Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Cao Đoài, Phượng Tường xã Nhật Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684410-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Cao Đoài, Phượng Tường xã Nhật Tân
Số hiệu KHLCNT 20210651897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 10:27:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,884,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ nền bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,33 m3
2 Đào bùn, đất yếu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,597 m3
3 Đào bùn, đất yếu bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,124 100m3
4 Đào cấp bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,88 1m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 816,093 1m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,042 100m3
7 Đào móng bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,594 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,304 100m3
9 Đắp đất lề đường, hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,505 100m3
10 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.369,361 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,501 100m3
12 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 2Km tiếp theo, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,501 100m3/1km
13 Vận chuyển vật liệu phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m3
14 Vận chuyển vật liệu phá dỡ bê tông mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m3/1km
15 Đắp cát bù vênh khuôn mới bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,436 100m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,792 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,792 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,308 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,034 100m3
20 Thi công lớp cát vàng tạo phẳng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,12 m3
21 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,409 100m2
22 Mặt đường bê tông xi măng mác 250# đá 2x4, PCB30, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,08 m3
23 Mặt đường bê tông xi măng mác 200# đá 2x4, PCB30, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,9 m3
24 Bê tông bê tông gia cố M200 đá 2x4, PCB30, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,93 m3
25 Tưới nhựa dính bám mặt đường dưới lớp bù vênh bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,108 100m2
26 Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,97 100m2
27 Tưới nhựa dính bám trên mặt đường cũ và vuốt nối, dưới lớp mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,129 100m2
28 Tưới lớp dính bám trên mặt đường mở thêm, dưới lớp mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm, bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,477 100m2
29 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,605 100m2
30 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,136 100tấn
31 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,136 100tấn
32 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,136 100tấn
B CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,361 100m
2 Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,04 m3
3 Ván khuôn móng, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,908 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,79 m3
5 Ván khuôn thân tường chắn, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,412 100m2
6 Bê tông thân tường chắn M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,82 m3
7 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,91 m3
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,27 m2
9 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
10 Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,27 m2
11 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m3
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m3
13 Ván khuôn thân tường bảo vệ, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,102 100m2
14 Đổ bê tông thân tường bảo vệ M200 đá 1x2, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,16 m3
15 Sơn tường bảo vệ bằng sơn phản quang màu vàng, đen 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,2 1m2
16 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,9 100m
17 Bê tông móng M150 đá dăm 2x4, PC30, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m3
18 Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m2
19 Xây móng bằng gạch không nung 10,5x6x22cm vữa XMCV M75#, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,64 m3
20 Xây tường bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,94 m3
21 Trát tường ngoài vữa XMCV M75# dày 2cm, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 872,49 m2
22 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,09 m2
23 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC-C2 D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m
24 Thi công tầng lọc cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
25 Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,98 m2
26 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
27 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
28 Thi công đất sét dẻo luyện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,47 1m3
2 Bê tông chôn chân cọc tiêu M200# đá 1x2 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,03 m3
3 Bê tông thân cọc tiêu M200# đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,81 m3
4 Cốt thép cọc tiêu D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,383 tấn
5 Ván khuôn thép cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,637 100m2
6 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 cái
7 Sơn đỏ đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,61 m2
8 Sơn trắng thân cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,68 m2
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,557 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 100m3
3 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km đầu, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 100m3
5 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 2Km tiếp theo, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 100m3/1km
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,788 100m
7 Lớp đệm móng rãnh, đá dăm 2x4, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,86 m3
8 Ván khuôn bê tông móng rãnh, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,136 100m2
9 Bê tông móng, M150# đá 2x4, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,55 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 mối nối
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 mối nối
14 Xây tường rãnh, gạch không nung (22x10,5x6cm), vữa XMCV M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,5 m3
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 767 m2
16 Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,563 100m2
17 Bê tông xà mũ rãnh M250# đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,86 m3
18 Ván khuôn bê tông tấm đan mặt rãnh, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,062 100m2
19 Bê tông tấm đan mặt rãnh M250# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,24 m3
20 Cốt thép tấm đan D > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,028 tấn
21 Cốt thép tấm đan D ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,17 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 1cấu kiện
E
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9326E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.865E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng; + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.018.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->