Gói thầu: XL-01: Hệ thống điện hạ thế từ tủ điện hạ thế đến các khu nhà C, B, D, I, F và tuyến điện chiếu sáng Bệnh viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện E |
| Tên gói thầu | XL-01: Hệ thống điện hạ thế từ tủ điện hạ thế đến các khu nhà C, B, D, I, F và tuyến điện chiếu sáng Bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí không thường xuyên và các nguồn hợp pháp khác của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 10:22:00 đến ngày 2021-07-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,333,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ ATS-1000A 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế phân phối PP-1A - 800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ phân phối PP-1B - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện phân phối PP-2A - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện phân phối PP-2B- 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện TĐ-BB - 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện TĐ-BA - 350A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện TĐ-I 350A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện TĐ-F 350A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện ĐK chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN VÀ TUYẾN CÁP | |||
| 1 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Tủ điện hạ thế phân phối PP1A 800A Mô tả kỹ thuật theo chương V |
1 | bộ |
| 2 | Cọc tiếp địa V63x63x6-2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 3 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 7 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 15 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Tủ điện hạ thế phân phối PP1B 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 23 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Tủ điện hạ thế phân phối PP2A 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa V63x63x6-2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 25 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 26 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 29 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 37 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Tủ điện hạ thế phân phối PP2B 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m2 |
| 45 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Tủ điện hạ thế TĐ-BB 350A Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Cọc tiếp địa V63x63x6-2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 47 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 48 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 50 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 51 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m2 |
| 59 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Tủ điện hạ thế TĐ-BA 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m2 |
| 67 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Tủ điện hạ thế 350A. TĐ-I nhà I Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Cọc tiếp địa V63x63x6-2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 69 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 70 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 71 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 72 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 73 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m2 |
| 81 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Tủ điện hạ thế 350A. TĐ-F nhà F Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Cọc tiếp địa V63x63x6-2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 83 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 84 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 85 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 86 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 87 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 88 | Đục tường đưa 02 cáp đầu hồi vào trong tường, trát, sơn hoàn trả. Đấu nội lại 02 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Tuyến cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (03 cáp/pha) Từ ATS 3 pha 1000A đến tủ PP2A-B đầu hồi nhà B Mô tả kỹ thuật theo chương V |
1.416 | m |
| 2 | Ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392 | m |
| 3 | Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | md |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ,bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3523 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,02 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,303 | m3 |
| 8 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3971 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1797 | m3 |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | 100m |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5035 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2027 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2027 | m3 |
| 18 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m2 |
| 19 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m2 |
| 22 | Cát vàng đầm chặt gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,303 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,72 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 28 | Xây mương cáp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,208 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2901 | 100m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,006 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,006 | m3 |
| 36 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Tuyến cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (03 cáp/1pha) từ hàm dưới MCCB 1000A đến đầu cực ATS 1000A (tủ ATS 1000A lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 37 | Ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 38 | Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Tuyến cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (03 cáp/1pha) từ máy phát điện đến đầu cực ATS 1000A (tủ ATS 1000A lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 43 | Ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 44 | Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 48 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 4x185mm2 | Tuyến cáp từ tủ điện PP2A; PP2B đến tủ điện TĐ-AB; TĐ-BB nhà B Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 49 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 50 | Ông HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 52 | Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 57 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 59 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5825 | m3 |
| 60 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1575 | m3 |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 64 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 66 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 67 | Vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 68 | Lát gạch granit nhân tạo 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 69 | Khoan lỗ đường kính D200 qua móng nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 70 | Xử lý, bọc lại các đầu các bị vỡ lớp vỏ cách điện tại tủ điện nhà B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Đầu cáp |
| 71 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 4x185mm2 | Tuyến cáp từ tủ điện PP1A đến tủ điện nhà C Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 72 | Ông HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 73 | Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 74 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 76 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 77 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,669 | m3 |
| 79 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | m3 |
| 80 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5706 | m3 |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,814 | m3 |
| 82 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m2 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 84 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,752 | m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,752 | m3 |
| 86 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1504 | m3 |
| 87 | Vữa XMCV M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7876 | m3 |
| 88 | Lát gạch granit nhân tạo 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,38 | m2 |
| 89 | Khoan lỗ đường kính D200 qua móng nhà cầu để luồn cáp qua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| 90 | Đấu nối cáp vào tủ nhà C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 91 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 4x120mm2 | Tuyến cáp từ tủ điện PP1A; PP1B đến tủ điện nhà D Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 92 | Ông HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 93 | Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 94 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 96 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 97 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m2 |
| 98 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3955 | m3 |
| 99 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9925 | m3 |
| 100 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6545 | m3 |
| 101 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3955 | m3 |
| 102 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m2 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 104 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,194 | m3 |
| 105 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,194 | m3 |
| 106 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 107 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 108 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 109 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 110 | Cát vàng đầm chặt gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6665 | m3 |
| 111 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m2 |
| 112 | Đấu nối lại tủ nhà D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 113 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 4x185mm2 | Tuyến cáp từ tủ điện PP2A đến tủ điện TĐ-F nhà F Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 114 | Ông HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 115 | Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 116 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 118 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 119 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,95 | m2 |
| 120 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6999 | m3 |
| 121 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0236 | m3 |
| 122 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5805 | m3 |
| 123 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0441 | m3 |
| 124 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m2 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | 100m3 |
| 126 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m3 |
| 127 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m3 |
| 128 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m2 |
| 129 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m2 |
| 130 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m2 |
| 131 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m2 |
| 132 | Cát vàng đầm chặt gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9925 | m3 |
| 133 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,925 | m2 |
| 134 | Lát gạch granit nhân tạo 50x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,025 | m2 |
| 135 | Đấu nối lại tủ nhà F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 136 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 4x185mm2 (TĐ-I) | Tuyến cáp từ tủ điện PP2B đến tủ điện TĐ-I nhà I; tủ điện thang máy nhà I Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 137 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 138 | Ông HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 139 | Ống HDPE 90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 140 | Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 141 | Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 142 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 143 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| 146 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 147 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 148 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | md |
| 149 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 150 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2665 | m3 |
| 151 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3885 | m3 |
| 152 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4335 | m3 |
| 153 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2285 | m3 |
| 154 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m2 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | 100m3 |
| 156 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,52 | m3 |
| 157 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,52 | m3 |
| 158 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,05 | m2 |
| 159 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,05 | m2 |
| 160 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,05 | m2 |
| 161 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,05 | m2 |
| 162 | Cát vàng đầm chặt gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8875 | m3 |
| 163 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 164 | Đấu nối lại tủ nhà I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 165 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 4x50mm2 | Tuyến cáp từ tủ điện TĐ-I đầu hồi nhà I đến tủ điện trong nhà I; và từ TĐ-I đến tủ điện khu giặt là Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 166 | Ống HDPE 90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 167 | Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 168 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 170 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 171 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | md |
| 172 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7775 | m3 |
| 173 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m3 |
| 174 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0293 | m3 |
| 175 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0768 | m3 |
| 176 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 178 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 179 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 180 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,525 | m2 |
| 181 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,525 | m2 |
| 182 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,525 | m2 |
| 183 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,525 | m2 |
| 184 | Cát vàng đầm chặt gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4025 | m3 |
| 185 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| 186 | Đấu nối lại tủ trong nhà nhà I, tủ khu giặt là | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 187 | Đục tường, luồn cáp vào tủ điện trong nhà I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T,bộ |
| 188 | Đục tường, luồn cáp vào tủ điện trong nhà khu giặt là | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T,bộ |
| D | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đèn LED 220V- 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 2 | Cột thép bát giác liền cần 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 3 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA- 0,6/1kV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 đầu cốt |
| 12 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa V63x63x6-2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 14 | Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 15 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 giá đỡ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 17 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 18 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10cọc |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 23 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 24 | Lắp chụp đầu cột (cột mới) chiều dài cột >10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 chiếc |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | md |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8475 | m3 |
| 30 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,0775 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8925 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1175 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 1000v |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m3 |
| 36 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m3 |
| 38 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | m2 |
| 39 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | m2 |
| 42 | Cát vàng đầm chặt gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2625 | m3 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,75 | m2 |
| 44 | Thu hồi các cột bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 45 | Thu hồi tuyến cáp đi nổi trên các cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Phá dỡ tường xây để lắp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cửa |
| 3 | Gia công lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Gia công lắp dựng cửa mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xây trát cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 6 | Tháo dỡ và di chuyển quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Láng lại nền phòng tủ hạ thế + máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phòng |
| 8 | Sơn lại tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m2 |
| 9 | VSCN, vận chuyển phế thải ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 10 | Sắp xếp đấu nối lại các tuyến cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Tuyến |
| F | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | phân đoạn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện, hệ thống điện trung, hạ thế, thi công hệ thống chiếu sáng. Không tính nhà thầu phụ. số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi