Gói thầu: XL-01: Hệ thống điện hạ thế từ tủ điện hạ thế đến các khu nhà C, B, D, I, F và tuyến điện chiếu sáng Bệnh viện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684167-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Tên gói thầu XL-01: Hệ thống điện hạ thế từ tủ điện hạ thế đến các khu nhà C, B, D, I, F và tuyến điện chiếu sáng Bệnh viện
Số hiệu KHLCNT 20210641880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn kinh phí không thường xuyên và các nguồn hợp pháp khác của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 10:22:00 đến ngày 2021-07-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,333,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Tủ ATS-1000A 4P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ điện hạ thế phân phối PP-1A - 800A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Tủ điện hạ phân phối PP-1B - 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Tủ điện phân phối PP-2A - 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Tủ điện phân phối PP-2B- 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Tủ điện TĐ-BB - 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
7 Tủ điện TĐ-BA - 350A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Tủ điện TĐ-I 350A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
9 Tủ điện TĐ-F 350A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Tủ điện ĐK chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
11 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN VÀ TUYẾN CÁP
1 Giá đỡ tủ điện hạ thế Tủ điện hạ thế phân phối PP1A 800A
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1 bộ
2 Cọc tiếp địa V63x63x6-2500 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
3 Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
4 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
5 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
6 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
7 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10cọc
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
15 Giá đỡ tủ điện hạ thế Tủ điện hạ thế phân phối PP1B 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
23 Giá đỡ tủ điện hạ thế Tủ điện hạ thế phân phối PP2A 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Cọc tiếp địa V63x63x6-2500 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
25 Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
26 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
27 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
28 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
29 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10cọc
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
37 Giá đỡ tủ điện hạ thế Tủ điện hạ thế phân phối PP2B 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m2
45 Giá đỡ tủ điện hạ thế Tủ điện hạ thế TĐ-BB 350A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Cọc tiếp địa V63x63x6-2500 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
47 Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
48 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
49 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
50 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
51 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10cọc
52 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m2
59 Giá đỡ tủ điện hạ thế Tủ điện hạ thế TĐ-BA 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m2
67 Giá đỡ tủ điện hạ thế Tủ điện hạ thế 350A. TĐ-I nhà I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Cọc tiếp địa V63x63x6-2500 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
69 Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
70 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
71 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
72 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
73 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10cọc
74 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m2
81 Giá đỡ tủ điện hạ thế Tủ điện hạ thế 350A. TĐ-F nhà F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Cọc tiếp địa V63x63x6-2500 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
83 Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
84 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
85 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
86 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
87 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10cọc
88 Đục tường đưa 02 cáp đầu hồi vào trong tường, trát, sơn hoàn trả. Đấu nội lại 02 cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Vị trí
C HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Tuyến cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (03 cáp/pha) Từ ATS 3 pha 1000A đến tủ PP2A-B đầu hồi nhà B
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1.416 m
2 Ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.392 m
3 Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
4 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 md
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ,bê tông asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3523 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,02 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,303 m3
8 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3971 m3
9 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1797 m3
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 100m
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 100m
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 đầu cốt
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5035 m3
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,758 100m2
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m3
16 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2027 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2027 m3
18 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 m2
19 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 m2
22 Cát vàng đầm chặt gia cố xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,303 m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,72 m2
24 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
25 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
26 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
28 Xây mương cáp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,208 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4318 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2901 100m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,006 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,006 m3
36 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Tuyến cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (03 cáp/1pha) từ hàm dưới MCCB 1000A đến đầu cực ATS 1000A (tủ ATS 1000A lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
37 Ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
38 Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
39 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
40 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu cốt
42 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Tuyến cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (03 cáp/1pha) từ máy phát điện đến đầu cực ATS 1000A (tủ ATS 1000A lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
43 Ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
44 Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
45 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
46 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu cốt
48 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 4x185mm2 Tuyến cáp từ tủ điện PP2A; PP2B đến tủ điện TĐ-AB; TĐ-BB nhà B Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
49 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
50 Ông HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
51 Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
52 Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
53 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
54 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
55 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
56 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
57 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m2
58 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 m3
59 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5825 m3
60 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1575 m3
61 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,425 m3
62 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m2
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
64 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
65 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
66 Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
67 Vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
68 Lát gạch granit nhân tạo 50x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m2
69 Khoan lỗ đường kính D200 qua móng nhà cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Vị trí
70 Xử lý, bọc lại các đầu các bị vỡ lớp vỏ cách điện tại tủ điện nhà B Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Đầu cáp
71 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 4x185mm2 Tuyến cáp từ tủ điện PP1A đến tủ điện nhà C Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
72 Ông HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
73 Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
74 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
75 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
76 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
77 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m2
78 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,669 m3
79 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,69 m3
80 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5706 m3
81 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,814 m3
82 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 100m2
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 100m3
84 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,752 m3
85 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,752 m3
86 Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1504 m3
87 Vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7876 m3
88 Lát gạch granit nhân tạo 50x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,38 m2
89 Khoan lỗ đường kính D200 qua móng nhà cầu để luồn cáp qua Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Vị trí
90 Đấu nối cáp vào tủ nhà C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
91 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 4x120mm2 Tuyến cáp từ tủ điện PP1A; PP1B đến tủ điện nhà D Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
92 Ông HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
93 Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
94 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
95 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
96 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu cốt
97 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 m2
98 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3955 m3
99 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9925 m3
100 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6545 m3
101 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3955 m3
102 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m2
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 100m3
104 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,194 m3
105 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,194 m3
106 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
107 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
108 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
109 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
110 Cát vàng đầm chặt gia cố xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6665 m3
111 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 m2
112 Đấu nối lại tủ nhà D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
113 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 4x185mm2 Tuyến cáp từ tủ điện PP2A đến tủ điện TĐ-F nhà F Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
114 Ông HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
115 Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
116 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
117 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
118 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
119 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,95 m2
120 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6999 m3
121 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0236 m3
122 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5805 m3
123 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0441 m3
124 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m2
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2838 100m3
126 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,38 m3
127 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,38 m3
128 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,33 m2
129 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,33 m2
130 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,33 m2
131 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,33 m2
132 Cát vàng đầm chặt gia cố xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9925 m3
133 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,925 m2
134 Lát gạch granit nhân tạo 50x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,025 m2
135 Đấu nối lại tủ nhà F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
136 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 4x185mm2 (TĐ-I) Tuyến cáp từ tủ điện PP2B đến tủ điện TĐ-I nhà I; tủ điện thang máy nhà I Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
137 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 m
138 Ông HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m
139 Ống HDPE 90/72 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m
140 Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
141 Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
142 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m
143 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100m
144 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 100m
145 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m
146 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
147 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu cốt
148 Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 md
149 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 m2
150 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2665 m3
151 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3885 m3
152 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4335 m3
153 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2285 m3
154 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 100m2
155 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3652 100m3
156 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,52 m3
157 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,52 m3
158 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,05 m2
159 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,05 m2
160 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,05 m2
161 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,05 m2
162 Cát vàng đầm chặt gia cố xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8875 m3
163 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 m2
164 Đấu nối lại tủ nhà I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
165 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC 4x50mm2 Tuyến cáp từ tủ điện TĐ-I đầu hồi nhà I đến tủ điện trong nhà I; và từ TĐ-I đến tủ điện khu giặt là Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
166 Ống HDPE 90/72 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
167 Đầu cốt + chụp chỉ thị pha M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
168 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
169 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
170 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu cốt
171 Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 md
172 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7775 m3
173 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,18 m3
174 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0293 m3
175 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0768 m3
176 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m2
177 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 100m3
178 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m3
179 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m3
180 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,525 m2
181 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,525 m2
182 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,525 m2
183 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,525 m2
184 Cát vàng đầm chặt gia cố xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4025 m3
185 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 m2
186 Đấu nối lại tủ trong nhà nhà I, tủ khu giặt là Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
187 Đục tường, luồn cáp vào tủ điện trong nhà I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T,bộ
188 Đục tường, luồn cáp vào tủ điện trong nhà khu giặt là Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T,bộ
D HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
1 Đèn LED 220V- 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
2 Cột thép bát giác liền cần 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cột
3 Khung móng cột M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
4 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA- 0,6/1kV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
5 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 100m
6 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 100m
8 Dây điện Cu/PVC 3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
9 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
10 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 10 đầu cốt
12 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
13 Cọc tiếp địa V63x63x6-2500 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
14 Dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
15 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 giá đỡ
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
17 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m3
18 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10cọc
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m3
20 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
21 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
23 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cột
24 Lắp chụp đầu cột (cột mới) chiều dài cột >10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 chiếc
25 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cột
26 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
28 Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 md
29 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8475 m3
30 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,0775 m3
31 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8925 m3
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1175 m3
33 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 1000v
34 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 100m2
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m3
36 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8 m3
38 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,75 m2
39 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,75 m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,75 m2
41 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,75 m2
42 Cát vàng đầm chặt gia cố xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2625 m3
43 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,75 m2
44 Thu hồi các cột bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
45 Thu hồi tuyến cáp đi nổi trên các cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG ĐIỆN HẠ THẾ
1 Tháo dỡ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Phá dỡ tường xây để lắp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cửa
3 Gia công lanh tô cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Gia công lắp dựng cửa mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Xây trát cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
6 Tháo dỡ và di chuyển quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Láng lại nền phòng tủ hạ thế + máy phát điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Phòng
8 Sơn lại tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m2
9 VSCN, vận chuyển phế thải ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
10 Sắp xếp đấu nối lại các tuyến cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Tuyến
F HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 sợi
8 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Thí nghiệm tiếp đất tủ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 phân đoạn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện, hệ thống điện trung, hạ thế, thi công hệ thống chiếu sáng. Không tính nhà thầu phụ. số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->