Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 10:12:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,918,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.377114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4754228E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III (trong đó có ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III là cải tạo, nâng cấp). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.442.654.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.885.308.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm.+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đầm ≥ 1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại ≥20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XÃ YÊN MỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 148,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống nước thoát mái | E-HSMT Chương V | 2 | Công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lớp học | E-HSMT Chương V | 657,0996 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | E-HSMT Chương V | 1.927,8482 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | E-HSMT Chương V | 907,5674 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp vệ sinh | E-HSMT Chương V | 5 | Công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT Chương V | 2,9621 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 4,4431 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT Chương V | 2,4684 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 9,6316 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 32,67 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 0,3283 | 100m3 |
| 13 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 72,96 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 7,296 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 739,0196 | m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 2,598 | m3 |
| 17 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | E-HSMT Chương V | 35,91 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 35,91 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 340,104 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 2.495,3116 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cảnh mở quay, cửa nhựa lõi thép, pano kính trắng dày 6,38mm | E-HSMT Chương V | 119,7 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 36,4 | m2 |
| 23 | Trát tường khung học tháo dỡ trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 52,92 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 23 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT Chương V | 0,64 | 100m |
| 28 | Cầu chắn rắc D90 | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | E-HSMT Chương V | 24 | cái |
| 30 | Đai giữ ống D90mm | E-HSMT Chương V | 32 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT Chương V | 6,8227 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 124,8 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ ống nước thoát mái | E-HSMT Chương V | 2 | Công |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | E-HSMT Chương V | 2.193,599 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | E-HSMT Chương V | 1.033,2354 | m2 |
| 36 | Dọn dẹp vệ sinh | E-HSMT Chương V | 3 | Công |
| 37 | Phá dỡ nền gạch hành lang tầng 1 | E-HSMT Chương V | 102,3756 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 102,3756 | m2 |
| 39 | Cạo rỉ hoa sắt cửa và lan can | E-HSMT Chương V | 115,404 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 115,404 | m2 |
| 41 | Trát tường trám vá dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 96,805 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 440,292 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 2.786,5424 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | E-HSMT Chương V | 85,44 | m2 |
| 45 | Cắt và lắp kính, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | E-HSMT Chương V | 1,53 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cảnh mở quay, cửa gỗ, pano kính trắng dày 5mm | E-HSMT Chương V | 11,52 | m2 |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 85,44 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa không có khuôn | E-HSMT Chương V | 101,3 | 1m2 |
| 49 | Dọn dẹp vệ sinh | E-HSMT Chương V | 3 | Công |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT Chương V | 0,64 | 100m |
| 51 | Cầu chắn rắc D90 | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | E-HSMT Chương V | 24 | cái |
| 53 | Đai giữ ống D90mm | E-HSMT Chương V | 32 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT Chương V | 3,7728 | 100m2 |
| 55 | Đào nền vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,3296 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 4,608 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,768 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 2,16 | m3 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 10,08 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 2,016 | m3 |
| 62 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 4,224 | m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT Chương V | 0,2243 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | E-HSMT Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 65 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 80 | m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 13,596 | m3 |
| 67 | Gia công cột bằng thép hình | E-HSMT Chương V | 0,2303 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT Chương V | 0,2725 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,4347 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 62,2271 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,4347 | tấn |
| 72 | Lắp cột thép các loại | E-HSMT Chương V | 0,2303 | tấn |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT Chương V | 0,2725 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 1,0135 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc 200x200mm | E-HSMT Chương V | 20,6 | md |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 7,932 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT Chương V | 6,144 | m3 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 11,5656 | 1m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 5,7828 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 11,6974 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 93,822 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 90,368 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 5,3988 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 72,752 | m2 |
| 85 | Ốpgạch thẻ XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 110,454 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt biển hiệu khung thép hộp kẽm, nền Alu, chữ nổi | E-HSMT Chương V | 2,765 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | E-HSMT Chương V | 56,496 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | E-HSMT Chương V | 32,1 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,3669 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,3669 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 0,9502 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN MỸ THÔN PHÚ HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 99,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống nước thoát mái | E-HSMT Chương V | 2 | Công |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | E-HSMT Chương V | 1.681,0154 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | E-HSMT Chương V | 815,7834 | m2 |
| 5 | Dọn dẹp vệ sinh | E-HSMT Chương V | 5 | Công |
| 6 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | E-HSMT Chương V | 38,4 | m2 |
| 7 | Trát trám vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 74,904 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 38,4 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 280,776 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 2.216,0228 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cảnh mở quay, cửa nhựa lõi thép, pano kính trắng dày 6,38mm | E-HSMT Chương V | 75,048 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 22,5616 | m2 |
| 13 | Trát vá cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 10,496 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT Chương V | 0,48 | 100m |
| 15 | Cầu chắn rắc D90 | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | E-HSMT Chương V | 18 | cái |
| 17 | Đai giữ ống D90mm | E-HSMT Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT Chương V | 5,8176 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | E-HSMT Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 20 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400mm chiều dày 3,3cm | E-HSMT Chương V | 170 | m2 |
| 21 | Đào vét hữu cơ nền sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 2,0715 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | E-HSMT Chương V | 2,0416 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 2,0919 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 2,0919 | 100m3/1km |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT Chương V | 1,4183 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ nền bê tông sân | E-HSMT Chương V | 0,2742 | 100m2 |
| 27 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 636,52 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 95,478 | m3 |
| 29 | Cắt khe khe co giãn nền bê tông | E-HSMT Chương V | 1,6242 | 100m |
| 30 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 2,304 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,384 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,08 | m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 5,88 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 1,176 | m3 |
| 37 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 2,464 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 7 | m2 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT Chương V | 0,1259 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | E-HSMT Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 41 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 45 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 4,6552 | m3 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | E-HSMT Chương V | 0,1773 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | E-HSMT Chương V | 0,2104 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,2026 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 36,4321 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,2026 | tấn |
| 48 | Lắp cột thép các loại | E-HSMT Chương V | 0,1773 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | E-HSMT Chương V | 0,2104 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 0,6761 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc 200x200mm | E-HSMT Chương V | 9,6 | md |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 6,144 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 3,072 | m3 |
| 54 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 5,28 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 39,072 | m2 |
| 56 | Ốp gạch thẻ | E-HSMT Chương V | 39,072 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | E-HSMT Chương V | 26,82 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | E-HSMT Chương V | 6,96 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 33,78 | m2 |
| 60 | Cạo rỉ cửa cổng | E-HSMT Chương V | 7,575 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 7,575 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN MỸ THÔN SƠN ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 0,7798 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 4,02 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 4,6449 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 4,87 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 5,2141 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,0249 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,4716 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,4745 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,1843 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT Chương V | 13,8821 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT Chương V | 21,744 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 3,4848 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 3,4848 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,073 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,4324 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,2888 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 0,3132 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 0,2644 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 0,2644 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 6,2641 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 12,5664 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,9167 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0519 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,3317 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 3,5541 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,3549 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1054 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,6499 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 10,778 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT Chương V | 1,1199 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 1,1097 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,6816 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0937 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0112 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0412 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 27,0821 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 161,7928 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 126,514 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 35,49 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 111,99 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 21,6 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 84,16 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 21,6 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 42,08 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 161,7928 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 295,594 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 74,3606 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 9,36 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quay + Vách cố định | E-HSMT Chương V | 10,8 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông đặc 14x14mm | E-HSMT Chương V | 10,8 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT Chương V | 19,4432 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,4069 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,4069 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 34,56 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 0,8709 | 100m2 |
| 58 | Ke chống bão (4c/m2) | E-HSMT Chương V | 348 | cái |
| 59 | Bọ đỡ xà gồ | E-HSMT Chương V | 80 | cái |
| 60 | Vít D4 | E-HSMT Chương V | 350 | cái |
| 61 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | E-HSMT Chương V | 10,8 | m |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 1,404 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 3,519 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | E-HSMT Chương V | 20,79 | m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT Chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 72 | Bảng điện 4-6 MODUL loại âm tường | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | E-HSMT Chương V | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | E-HSMT Chương V | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT Chương V | 0,245 | 100m |
| 79 | Cầu chắn rác | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 80 | Cút 135độ D90 | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 81 | Đai viết neo giữ ống các cỡ | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 82 | Keo dán ống | E-HSMT Chương V | 5 | hộp |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | E-HSMT Chương V | 1.935,2332 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | E-HSMT Chương V | 744,0732 | m2 |
| 85 | Dọn dẹp vệ sinh | E-HSMT Chương V | 3 | Công |
| 86 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | E-HSMT Chương V | 25,2 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 25,2 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 367,872 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 2.311,4344 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT Chương V | 6,1776 | 100m2 |
| 91 | Đào phong hóa nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 2,1444 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 2,0919 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 2,0919 | 100m3/1km |
| 94 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT Chương V | 1,116 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | E-HSMT Chương V | 0,83 | 100m2 |
| 96 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 940,88 | m2 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 126,912 | m3 |
| 98 | Cắt khe co giãn | E-HSMT Chương V | 1,654 | 100m |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | E-HSMT Chương V | 424,0854 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | E-HSMT Chương V | 12,8 | m2 |
| 101 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT Chương V | 395,1654 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 41,72 | m2 |
| 103 | vê sinh cửa cổng | E-HSMT Chương V | 13,6 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 13,6 | m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt biển hiệu khung thép hộp kẽm, nền Alu, chữ nổi | E-HSMT Chương V | 4,16 | m2 |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 13,4784 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 2,592 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 3,3264 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 68,4 | m2 |
| 110 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 10,8 | m2 |
| 111 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,5475 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,1111 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | E-HSMT Chương V | 1,5489 | 100kg |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT Chương V | 62 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN MỸ THÔN TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 24,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 82,7696 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,3762 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | E-HSMT Chương V | 4,7741 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch nhà thư viện chiều dày ≤22cm | E-HSMT Chương V | 42,8553 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày ≤22cm | E-HSMT Chương V | 7,084 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 0,8945 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | E-HSMT Chương V | 3,256 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 0,797 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 0,8855 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 5,796 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0049 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0292 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,3542 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 0,1771 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 2,6557 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | E-HSMT Chương V | 152,7307 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | E-HSMT Chương V | 152,7307 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 1,0225 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 5,2878 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 13,728 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 88,711 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT Chương V | 102,439 | m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm bù phụ | E-HSMT Chương V | 0,0926 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | E-HSMT Chương V | 0,0741 | 100m3 |
| 27 | Lát sân trường gạch terrazzo 400x400mm dày 3,3cm | E-HSMT Chương V | 92,6 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 29 | Ni lông tái sinh | E-HSMT Chương V | 43,7 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 5,244 | m3 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào và cổng | E-HSMT Chương V | 509,836 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | E-HSMT Chương V | 12,96 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT Chương V | 470,436 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 52,36 | m2 |
| 35 | Cạo rỉ cửa cổng | E-HSMT Chương V | 7,285 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 7,285 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt biển hiệu khung thép hộp kẽm, nền Alu, chữ nổi | E-HSMT Chương V | 4,88 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 267,92 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | E-HSMT Chương V | 1.582,9493 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | E-HSMT Chương V | 661,414 | m2 |
| 41 | Dọn dẹp vệ sinh sê nô và phế thải | E-HSMT Chương V | 3 | Công |
| 42 | Cạo rỉ các kết cấu thép | E-HSMT Chương V | 17,0775 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 17,0775 | m2 |
| 44 | Trát tường trám vá dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 67,3309 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT Chương V | 1.582,9493 | m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng | E-HSMT Chương V | 661,414 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | E-HSMT Chương V | 69,888 | m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 69,888 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | E-HSMT Chương V | 55,68 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT Chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Cầu chắn rắc D90 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 53 | Đai giữ ống D90mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT Chương V | 6,1311 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 76,95 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | E-HSMT Chương V | 2.240,5864 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | E-HSMT Chương V | 453,2878 | m2 |
| 58 | Dọn dẹp vệ sinh sê nô và phế thải | E-HSMT Chương V | 2 | Công |
| 59 | Cạo rỉ các kết cấu thép | E-HSMT Chương V | 17,2695 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 17,2695 | m2 |
| 61 | Trát tường trám vá dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 80,8162 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT Chương V | 2.240,5864 | m2 |
| 63 | Quét vôi 3 nước trắng | E-HSMT Chương V | 453,2878 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | E-HSMT Chương V | 103,05 | m2 |
| 65 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 103,05 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | E-HSMT Chương V | 76,95 | 1m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | E-HSMT Chương V | 15,6354 | m2 |
| 68 | Dọn dẹp vệ sinh sê nô và ống thoát nước mái | E-HSMT Chương V | 3 | Công |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT Chương V | 5,7686 | 100m2 |
| 70 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 123,12 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ ống nước thoát mái | E-HSMT Chương V | 2 | Công |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | E-HSMT Chương V | 1.751,2733 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | E-HSMT Chương V | 772,1962 | m2 |
| 74 | Dọn dẹp vệ sinh sê nô và phế thải | E-HSMT Chương V | 5 | Công |
| 75 | Cạo rỉ các kết cấu thép | E-HSMT Chương V | 51,48 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 51,48 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 75,7041 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 349,896 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 2.173,5735 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | E-HSMT Chương V | 46,08 | m2 |
| 81 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | E-HSMT Chương V | 0,6885 | m2 |
| 82 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 46,08 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa vào khuôn | E-HSMT Chương V | 69,12 | 1m2 |
| 84 | Dọn dẹp vệ sinh | E-HSMT Chương V | 3 | Công |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | E-HSMT Chương V | 0,64 | 100m |
| 86 | Cầu chắn rắc D90 | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | E-HSMT Chương V | 24 | cái |
| 88 | Đai giữ ống D90mm | E-HSMT Chương V | 32 | cái |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT Chương V | 6,8063 | 100m2 |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 4,9896 | 1m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 2,4948 | m3 |
| 92 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 4,5738 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 33,858 | m2 |
| 94 | Vệ sinh bồn hoa cũ | E-HSMT Chương V | 3 | Công |
| 95 | Ốp gạch thẻ- Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 43,99 | m2 |
| 96 | Đắp đất trồng cây | E-HSMT Chương V | 155 | m3 |
| 97 | Mua đất | E-HSMT Chương V | 186 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 1,86 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT Chương V | 1,86 | 100m3/1km |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | E-HSMT Chương V | 325,088 | m2 |
| 101 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT Chương V | 325,088 | m2 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 1,6192 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 20,596 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | E-HSMT Chương V | 28,618 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | E-HSMT Chương V | 12,84 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 41,458 | m2 |
| 107 | Cạo rỉ các kết cấu thép | E-HSMT Chương V | 6,7 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 6,7 | m2 |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 46,224 | 1m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 7,704 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | E-HSMT Chương V | 9,8868 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 203,3 | m2 |
| 113 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 32,1 | m2 |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,5475 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | E-HSMT Chương V | 3,9584 | 100kg |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | E-HSMT Chương V | 178 | cái |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | E-HSMT Chương V | 112,056 | m2 |
| 119 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT Chương V | 112,056 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.377114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4754228E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III (trong đó có ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III là cải tạo, nâng cấp). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.442.654.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.885.308.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm.+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,25m3 | 1 |
| 3 | Máy hàn | công suất ≥ 5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | lực đầm ≥ 1000kg | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,1kW | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | độ phóng đại ≥20X | 1 |
| 12 | Máy phát điện | công suất ≥ 5KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi