Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684300-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210684255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 10:12:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,918,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.377114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4754228E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III (trong đó có ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III là cải tạo, nâng cấp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.442.654.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.885.308.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm.+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XÃ YÊN MỸ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT Chương V148,5m2
2Tháo dỡ ống nước thoát máiE-HSMT Chương V2Công
3Phá dỡ nền gạch lớp họcE-HSMT Chương V657,0996m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtE-HSMT Chương V1.927,8482m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnE-HSMT Chương V907,5674m2
6Dọn dẹp vệ sinhE-HSMT Chương V5Công
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT Chương V2,9621m3
8Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V4,44311m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT Chương V2,4684m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V9,6316m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V32,67m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT Chương V0,3283100m3
13Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V72,96m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V7,296m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40E-HSMT Chương V739,0196m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V2,598m3
17Cạo rỉ hoa sắt cửa sổE-HSMT Chương V35,91m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V35,91m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V340,104m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V2.495,3116m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cảnh mở quay, cửa nhựa lõi thép, pano kính trắng dày 6,38mmE-HSMT Chương V119,7m2
22Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quayE-HSMT Chương V36,4m2
23Trát tường khung học tháo dỡ trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V52,92m2
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT Chương V23bộ
25Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT Chương V12bộ
26Lắp đặt quạt trầnE-HSMT Chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmE-HSMT Chương V0,64100m
28Cầu chắn rắc D90E-HSMT Chương V8cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmE-HSMT Chương V24cái
30Đai giữ ống D90mmE-HSMT Chương V32cái
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT Chương V6,8227100m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT Chương V124,8m2
33Tháo dỡ ống nước thoát máiE-HSMT Chương V2Công
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtE-HSMT Chương V2.193,599m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnE-HSMT Chương V1.033,2354m2
36Dọn dẹp vệ sinhE-HSMT Chương V3Công
37Phá dỡ nền gạch hành lang tầng 1E-HSMT Chương V102,3756m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40E-HSMT Chương V102,3756m2
39Cạo rỉ hoa sắt cửa và lan canE-HSMT Chương V115,404m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V115,404m2
41Trát tường trám vá dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V96,805m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V440,292m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V2.786,5424m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗE-HSMT Chương V85,44m2
45Cắt và lắp kính, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗE-HSMT Chương V1,53m2
46Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cảnh mở quay, cửa gỗ, pano kính trắng dày 5mmE-HSMT Chương V11,52m2
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V85,44m2
48Lắp dựng cửa không có khuônE-HSMT Chương V101,31m2
49Dọn dẹp vệ sinhE-HSMT Chương V3Công
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmE-HSMT Chương V0,64100m
51Cầu chắn rắc D90E-HSMT Chương V8cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmE-HSMT Chương V24cái
53Đai giữ ống D90mmE-HSMT Chương V32cái
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT Chương V3,7728100m2
55Đào nền vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,3296100m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V4,6081m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,768m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,144100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V2,16m3
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V10,081m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V2,016m3
62Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V4,224m3
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT Chương V0,2243100m3
64Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựE-HSMT Chương V0,075100m2
65Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V80m2
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V13,596m3
67Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT Chương V0,2303tấn
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT Chương V0,2725tấn
69Gia công xà gồ thépE-HSMT Chương V0,4347tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V62,22711m2
71Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V0,4347tấn
72Lắp cột thép các loạiE-HSMT Chương V0,2303tấn
73Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT Chương V0,2725tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT Chương V1,0135100m2
75Tôn úp nóc 200x200mmE-HSMT Chương V20,6md
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V7,932m3
77Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT Chương V6,144m3
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V11,56561m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V5,7828m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V11,6974m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V93,822m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40E-HSMT Chương V90,368m2
83Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V5,3988m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V72,752m2
85Ốpgạch thẻ XM PCB40E-HSMT Chương V110,454m2
86Gia công, lắp đặt biển hiệu khung thép hộp kẽm, nền Alu, chữ nổiE-HSMT Chương V2,765m2
87Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mE-HSMT Chương V56,496m2
88Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mE-HSMT Chương V32,1m2
89Gia công xà gồ thépE-HSMT Chương V0,3669tấn
90Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V0,3669tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT Chương V0,9502100m2
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN MỸ THÔN PHÚ HƯNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT Chương V99,84m2
2Tháo dỡ ống nước thoát máiE-HSMT Chương V2Công
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtE-HSMT Chương V1.681,0154m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnE-HSMT Chương V815,7834m2
5Dọn dẹp vệ sinhE-HSMT Chương V5Công
6Cạo rỉ hoa sắt cửaE-HSMT Chương V38,4m2
7Trát trám vá tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V74,904m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V38,4m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V280,776m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V2.216,0228m2
11Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cảnh mở quay, cửa nhựa lõi thép, pano kính trắng dày 6,38mmE-HSMT Chương V75,048m2
12Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quayE-HSMT Chương V22,5616m2
13Trát vá cạnh cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V10,496m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmE-HSMT Chương V0,48100m
15Cầu chắn rắc D90E-HSMT Chương V6cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmE-HSMT Chương V18cái
17Đai giữ ống D90mmE-HSMT Chương V24cái
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT Chương V5,8176100m2
19Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%E-HSMT Chương V0,119100m3
20Lát sân bằng gạch terrazo 400x400mm chiều dày 3,3cmE-HSMT Chương V170m2
21Đào vét hữu cơ nền sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIE-HSMT Chương V2,0715100m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmE-HSMT Chương V2,0416m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V2,0919100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIE-HSMT Chương V2,0919100m3/1km
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT Chương V1,4183100m3
26Ván khuôn gỗ nền bê tông sânE-HSMT Chương V0,2742100m2
27Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V636,52m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V95,478m3
29Cắt khe khe co giãn nền bê tôngE-HSMT Chương V1,6242100m
30Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,12100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V2,3041m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,384m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,072100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,08m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V5,881m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V1,176m3
37Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V2,464m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V7m2
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT Chương V0,1259100m3
40Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựE-HSMT Chương V0,0284100m2
41Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V45m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V4,6552m3
43Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT Chương V0,1773tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT Chương V0,2104tấn
45Gia công xà gồ thépE-HSMT Chương V0,2026tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V36,43211m2
47Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V0,2026tấn
48Lắp cột thép các loạiE-HSMT Chương V0,1773tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT Chương V0,2104tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT Chương V0,6761100m2
51Tôn úp nóc 200x200mmE-HSMT Chương V9,6md
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V6,1441m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V3,072m3
54Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V5,28m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V39,072m2
56Ốp gạch thẻE-HSMT Chương V39,072m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtE-HSMT Chương V26,82m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnE-HSMT Chương V6,96m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V33,78m2
60Cạo rỉ cửa cổngE-HSMT Chương V7,575m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V7,575m2
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN MỸ THÔN SƠN ĐỒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,7798100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V4,021m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V4,64491m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V4,87m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V5,2141m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,1088100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0249tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,4716tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,4745m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,1843100m2
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT Chương V13,8821m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT Chương V21,744m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V3,4848m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V3,4848m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,073tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,4324tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,2888100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V0,3132100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,2644100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,2644100m3/1km
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V6,2641m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V12,5664m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,9167m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,3485100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0519tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,3317tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V3,5541m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,3549100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1054tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,6499tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V10,778m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT Chương V1,1199100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V1,1097tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,6816m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,0937100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0112tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0412tấn
38Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V27,0821m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V161,7928m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V126,514m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V35,49m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V111,99m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V21,6m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V84,16m
45Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V21,6m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V42,08m
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V161,7928m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V295,594m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40E-HSMT Chương V74,3606m2
50Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quayE-HSMT Chương V9,36m2
51Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6.38mm, hai cánh mở quay + Vách cố địnhE-HSMT Chương V10,8m2
52Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông đặc 14x14mmE-HSMT Chương V10,8m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40E-HSMT Chương V19,4432m2
54Gia công xà gồ thépE-HSMT Chương V0,4069tấn
55Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V0,4069tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V34,56m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT Chương V0,8709100m2
58Ke chống bão (4c/m2)E-HSMT Chương V348cái
59Bọ đỡ xà gồE-HSMT Chương V80cái
60Vít D4E-HSMT Chương V350cái
61Tôn úp nóc khổ rộng 600E-HSMT Chương V10,8m
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V1,404m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V3,519m3
64Lát đá bậc tam cấp, PCB40E-HSMT Chương V20,79m2
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT Chương V6bộ
66Lắp đặt đèn trang trí nổiE-HSMT Chương V3bộ
67Lắp đặt quạt trầnE-HSMT Chương V3cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT Chương V9cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT Chương V1cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT Chương V3cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT Chương V1cái
72Bảng điện 4-6 MODUL loại âm tườngE-HSMT Chương V1Cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2E-HSMT Chương V50m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2E-HSMT Chương V40m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2E-HSMT Chương V80m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2E-HSMT Chương V70m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmE-HSMT Chương V80m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmE-HSMT Chương V0,245100m
79Cầu chắn rácE-HSMT Chương V6cái
80Cút 135độ D90E-HSMT Chương V6cái
81Đai viết neo giữ ống các cỡE-HSMT Chương V6cái
82Keo dán ốngE-HSMT Chương V5hộp
83Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtE-HSMT Chương V1.935,2332m2
84Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnE-HSMT Chương V744,0732m2
85Dọn dẹp vệ sinhE-HSMT Chương V3Công
86Cạo rỉ hoa sắt cửa sổE-HSMT Chương V25,2m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V25,2m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V367,872m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V2.311,4344m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT Chương V6,1776100m2
91Đào phong hóa nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIE-HSMT Chương V2,1444100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V2,0919100m3
93Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIE-HSMT Chương V2,0919100m3/1km
94Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT Chương V1,116100m3
95Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựE-HSMT Chương V0,83100m2
96Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V940,88m2
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V126,912m3
98Cắt khe co giãnE-HSMT Chương V1,654100m
99Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtE-HSMT Chương V424,0854m2
100Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnE-HSMT Chương V12,8m2
101Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuE-HSMT Chương V395,1654m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V41,72m2
103vê sinh cửa cổngE-HSMT Chương V13,6m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V13,6m2
105Gia công, lắp đặt biển hiệu khung thép hộp kẽm, nền Alu, chữ nổiE-HSMT Chương V4,16m2
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V13,47841m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V2,592m3
108Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V3,3264m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V68,4m2
110Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40E-HSMT Chương V10,8m2
111Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,5475m3
112Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,1111100m2
113Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT Chương V1,5489100kg
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT Chương V62cái
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN MỸ THÔN TRUNG TÂM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT Chương V24,84m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V82,7696m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngE-HSMT Chương V0,3762tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT Chương V4,7741m3
5Phá dỡ tường xây gạch nhà thư viện chiều dày ≤22cmE-HSMT Chương V42,8553m3
6Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày ≤22cmE-HSMT Chương V7,084m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,8945100m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmE-HSMT Chương V3,256m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,0717100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,7971m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,8855m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V5,796m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0049tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0292tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,3542m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V0,1771m3
17Đắp đất hoàn trả móng bằng thủ côngE-HSMT Chương V2,6557m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TE-HSMT Chương V152,7307m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TE-HSMT Chương V152,7307m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V1,0225m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V5,2878m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V13,728m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V88,711m2
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuE-HSMT Chương V102,439m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm bù phụE-HSMT Chương V0,0926100m3
26Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%E-HSMT Chương V0,0741100m3
27Lát sân trường gạch terrazzo 400x400mm dày 3,3cmE-HSMT Chương V92,6m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT Chương V0,0219100m3
29Ni lông tái sinhE-HSMT Chương V43,7m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V5,244m3
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào và cổngE-HSMT Chương V509,836m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnE-HSMT Chương V12,96m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuE-HSMT Chương V470,436m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V52,36m2
35Cạo rỉ cửa cổngE-HSMT Chương V7,285m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V7,285m2
37Gia công, lắp đặt biển hiệu khung thép hộp kẽm, nền Alu, chữ nổiE-HSMT Chương V4,88m2
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT Chương V267,92m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtE-HSMT Chương V1.582,9493m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnE-HSMT Chương V661,414m2
41Dọn dẹp vệ sinh sê nô và phế thảiE-HSMT Chương V3Công
42Cạo rỉ các kết cấu thépE-HSMT Chương V17,0775m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V17,0775m2
44Trát tường trám vá dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V67,3309m2
45Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuE-HSMT Chương V1.582,9493m2
46Quét vôi 3 nước trắngE-HSMT Chương V661,414m2
47Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗE-HSMT Chương V69,888m2
48Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V69,888m2
49Lắp dựng cửa vào khuônE-HSMT Chương V55,681m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmE-HSMT Chương V0,3100m
51Cầu chắn rắc D90E-HSMT Chương V4cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmE-HSMT Chương V8cái
53Đai giữ ống D90mmE-HSMT Chương V12cái
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT Chương V6,1311100m2
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT Chương V76,95m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtE-HSMT Chương V2.240,5864m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnE-HSMT Chương V453,2878m2
58Dọn dẹp vệ sinh sê nô và phế thảiE-HSMT Chương V2Công
59Cạo rỉ các kết cấu thépE-HSMT Chương V17,2695m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V17,2695m2
61Trát tường trám vá dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V80,8162m2
62Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuE-HSMT Chương V2.240,5864m2
63Quét vôi 3 nước trắngE-HSMT Chương V453,2878m2
64Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗE-HSMT Chương V103,05m2
65Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V103,05m2
66Lắp dựng cửa vào khuônE-HSMT Chương V76,951m2
67Lát đá bậc cầu thang, PCB40E-HSMT Chương V15,6354m2
68Dọn dẹp vệ sinh sê nô và ống thoát nước máiE-HSMT Chương V3Công
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT Chương V5,7686100m2
70Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT Chương V123,12m2
71Tháo dỡ ống nước thoát máiE-HSMT Chương V2Công
72Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtE-HSMT Chương V1.751,2733m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnE-HSMT Chương V772,1962m2
74Dọn dẹp vệ sinh sê nô và phế thảiE-HSMT Chương V5Công
75Cạo rỉ các kết cấu thépE-HSMT Chương V51,48m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V51,48m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V75,7041m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V349,896m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V2.173,5735m2
80Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗE-HSMT Chương V46,08m2
81Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗE-HSMT Chương V0,6885m2
82Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V46,08m2
83Lắp dựng cửa vào khuônE-HSMT Chương V69,121m2
84Dọn dẹp vệ sinhE-HSMT Chương V3Công
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmE-HSMT Chương V0,64100m
86Cầu chắn rắc D90E-HSMT Chương V8cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmE-HSMT Chương V24cái
88Đai giữ ống D90mmE-HSMT Chương V32cái
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT Chương V6,8063100m2
90Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V4,98961m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V2,4948m3
92Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V4,5738m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V33,858m2
94Vệ sinh bồn hoa cũE-HSMT Chương V3Công
95Ốp gạch thẻ- Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40E-HSMT Chương V43,99m2
96Đắp đất trồng câyE-HSMT Chương V155m3
97Mua đấtE-HSMT Chương V186m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT Chương V1,86100m3
99Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IE-HSMT Chương V1,86100m3/1km
100Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtE-HSMT Chương V325,088m2
101Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuE-HSMT Chương V325,088m2
102Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày E-HSMT Chương V1,6192m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V20,596m2
104Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtE-HSMT Chương V28,618m2
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnE-HSMT Chương V12,84m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V41,458m2
107Cạo rỉ các kết cấu thépE-HSMT Chương V6,7m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT Chương V6,7m2
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V46,2241m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V7,704m3
111Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày E-HSMT Chương V9,8868m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V203,3m2
113Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40E-HSMT Chương V32,1m2
114Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,5475m3
115Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,319100m2
116Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT Chương V3,9584100kg
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgE-HSMT Chương V178cái
118Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtE-HSMT Chương V112,056m2
119Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuE-HSMT Chương V112,056m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.377114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4754228E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III (trong đó có ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III là cải tạo, nâng cấp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.442.654.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.885.308.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm.+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,25m31
3 Máy hàn công suất ≥ 5kW2
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW1
5 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L1
8 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kg1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW1
10 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,1kW1
11 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
12 Máy phát điện công suất ≥ 5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->