Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684214-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210681959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 10:05:00 đến ngày 2021-07-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,052,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng nhà lớp học, đất C3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 837,6228 m3
2 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,3032 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn bê tông lót dầm móng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2325 100m2
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 35,243 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 58,7839 m3
6 Ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,6374 100m2
7 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16,9728 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2503 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,3882 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,624 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 143,5616 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 149,4063 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9683 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21,1111 m3
15 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,464 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,2864 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,6649 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát chân móng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 140,3745 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 140,3745 m2
20 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất hố móng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,7921 100m3
21 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,3906 100m3
22 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 45,8705 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ đúng nơi quy định, Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,1935 100m3
B PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC
1 Ván khuôn cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,1692 100m2
2 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 35,1966 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6917 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,1254 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,469 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,0798 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 86,4748 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,6262 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14,5582 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14,0874 100m2
11 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 136,0809 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16,3222 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3439 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 (bê tông giằng thu hồi) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,0587 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (giằng thu hồi) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3043 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4563 100m2
17 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,5148 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2861 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7268 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5619 100m2
21 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,3357 m3
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7448 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1476 tấn
24 Xây cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,944 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 54,288 m2
26 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 54,288 m2
27 Sản xuất lan can cầu thang D60x1,5 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0355 tấn
28 Sản xuất lan can cầu thang thép hộp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1905 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,6 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,6 1m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 309,5374 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25,5106 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 370,024 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.064,8814 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.985,9814 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 91,5 m
37 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 91,5 m
38 Trát tường thu hồi, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 34,39 m2
39 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 807,98 m2
40 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.408,74 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.469,2954 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4.202,7014 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 151,4423 m2
44 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,4308 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,4308 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 214,8736 1m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,3197 100m2
48 Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,42mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 59,22 m
49 Ke chống bão (4 cái/1m2) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.127,88 cái
50 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.233,5848 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x500 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 67,0296 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 86,757 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 257,094 m2
54 Quét dung dịch chống thấm vệ sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 86,757 m2
55 Lát gạch đất nung 400x400 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 29,7674 m2
56 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cưa nhựa lõi thép, kính dày 5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 83,16 m2
57 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15,84 m2
58 SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính dày 5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 117 m2
59 SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,32 m2
60 SXLD vách kính cố định, kính dày 5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 67,5 m2
61 SXLD vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,28 m2
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,8342 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 103,152 1m2
64 SXLD Khung thép hộp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 37,856 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 162 m2
66 Gia công thang sắt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,05 tấn
67 SXLD Nắp tôn đậy trên mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,36 m2
68 Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x1,5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2438 tấn
69 Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,5 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,3401 tấn
70 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 120,912 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 120,912 1m2
72 Bộ chữ biển tên công trình bằng chất liệu Aluminium màu đỏ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,3164 100m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,4922 m3
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,144 100m3
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 45,7164 m2
77 Ván khuôn gỗ bậc cấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0591 100m2
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,8045 m3
79 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 39,9688 m3
80 Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 97,142 m2
81 Láng granitô bậc cấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 64,1342 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21,5398 m2
83 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2432 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,0509 m3
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,7768 m2
86 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0391 100m3
87 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8222 m3
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,2218 m2
89 Gia công lan can Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0156 tấn
90 Sơn sắt thép các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,3228 m2
91 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0384 100m2
92 Bê tông móng, M150, PC40, đá 2x4 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6139 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,3717 m3
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 27,0509 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 27,0509 m2
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 76 bộ
97 Lắp đặt đèn lốp bóng compac Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 53 bộ
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
99 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18 cái
100 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi +đế âm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 86 cái
102 Lắp đặt quạt trần + hộp số+ chiết áp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 49 cái
103 Tủ điện chuyên dùng 450x350x150 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
104 Tủ điện RABO7 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
107 Lắp đặt aptomat MCB -1P -40A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22 cái
108 Lắp đặt aptomat MCB -1P -25A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
109 Lắp đặt aptomat MCB -1P -16A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 59 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 100 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 320 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 575 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.250 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -D16 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.825 m
117 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 340 m
118 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100x60 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 100 hộp
119 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
120 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
121 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cọc
122 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 80 m
123 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 70 m
124 Hộp kiểm tra Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 hộp
125 Đào móng đất C3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,984 1m3
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1798 100m3
127 Lắp đặt ống PPR D40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,16 100m
128 Lắp đặt ống PPR D32 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,15 100m
129 Lắp đặt ống PPR D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9 100m
130 Lắp đặt ống PPR D20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,12 100m
131 Lắp đặt nối thẳng ren trong D20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 cái
132 Lắp đặt côn nối D40x25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
133 Lắp đặt tê - Đường kính 40mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
134 Lắp đặt tê - Đường kính D20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 cái
135 Lắp đặt tê - Đường kính 40x25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
136 Lắp đặt tê - Đường kính 40x20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
137 Lắp đặt tê ren trong D20mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 cái
138 Lắp đặt cút nhựa - D40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
139 Lắp đặt cút ren trong D20mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
140 Lắp đặt cút nhựa D25mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14 cái
141 Lắp đặt cút nhựa D20mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 cái
142 Lắp đặt van khóa ĐK40mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
143 Lắp đặt van xả cặn D40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
144 Lắp đặt khóa D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
145 Van phao cơ D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
146 Van phao điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
147 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24 cái
148 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,35 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,255 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,15 100m
152 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15 cái
153 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
154 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
155 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30 cái
156 Lắp đặt cút xiên D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 cái
157 Lắp đặt tên xiên D100x34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
158 Lắp đặt tê xiên D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
159 Lắp đặt tê xiên D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
160 Lắp đặt tê xiên D48 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
161 Lắp đặt côn nối D90x34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
162 Lắp đặt côn nối D90x34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 cái
163 Lắp đặt côn nối D110x90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 cái
164 Lắp đặt tê D90x75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 cái
165 Lắp đặt tê D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 cái
166 Lắp đặt ống kiểm tra - D110mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
167 Lắp đặt ống kiểm tra - D90mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
168 Lắp nút bịt D34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
169 Lắp nút bịt D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
170 Lắp nút bịt D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
171 Lắp đặt lavabo bộ vòi + phụ kiện Viglacera Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 bộ
172 Lắp đặt xí bệt Vigracera Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 bộ
173 Lắp đặt chậu tiểu nữ Vigaracera Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 bộ
174 Lắp đặt chậu tiểu nam Vigaracera Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 bộ
175 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
176 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bể
177 Lắp đặt máy bơm nước mái Q=2m3/h; H=25m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
178 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
179 Khoan giếng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50 1m khoan
180 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,05 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 100m
182 Lắp đặt phễu thu D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 cái
183 Lắp đặt COLIÊ D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 45 cái
184 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 cái
185 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0445 100m3
186 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 89 m2
187 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,68 m3
C BỂ PHỐT
1 Đào đất móng bể phốt, Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12,3514 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6584 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4551 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1074 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0657 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0629 100m2
7 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,9579 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,875 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21,96 m2
10 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25,835 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5964 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0703 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0349 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 1cấu kiện
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0384 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ đúng nơi quy định - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0768 100m3
D THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng rãnh, hố ga thoát nước ngoài nhà - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 75,3182 m3
2 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,291 100m2
3 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0173 100m2
4 Xây rãnh bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15,3983 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 132,588 m2
6 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 45,57 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3658 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,4218 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7214 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 149 1cấu kiện
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2511 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ đúng nơi quy định - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5022 100m3
E BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bể nước ngầm, đất C3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 29,5449 m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,089 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,824 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,4955 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2012 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,5891 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1121 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2329 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0379 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,169 tấn
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,9 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 29,4304 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12,9536 m2
14 Tôn đậy bể nước + khung Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16,5 m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0985 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,197 100m3
F PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng nhà hiệu bộ-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 409,3441 m3
2 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6304 100m2
3 Ván khuôn lót giằng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2028 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18,951 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22,7565 m3
6 Ván khuôn cho bê tông cổ cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,0378 100m2
7 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,9037 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1505 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,025 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4916 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 115,6376 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 83,3175 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6822 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15,088 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3211 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,6314 tấn
17 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,9617 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 89,313 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 89,313 m2
20 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,6783 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 28,192 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hố móng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,3645 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0506 100m3
G PHẦN THÂN NHÀ HIỆU BỘ
1 Ván khuôn cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,9812 100m2
2 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,3373 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2731 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,276 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,6572 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,3288 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 35,7437 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6442 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,521 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,1287 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 59,2966 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,1856 tấn
13 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1493 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8211 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1334 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,896 100m2
17 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,2562 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1758 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô đường kính >10 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4331 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2219 100m2
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,2594 m3
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3286 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,15 tấn
24 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8168 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 23,454 m2
26 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 23,454 m2
27 Sản xuất lan can cầu thang D60x1,9 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0337 tấn
28 Sản xuất lan can cầu thang thép hộp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0768 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,7768 1m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 172,6848 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,884 m3
33 Trát trụ, cột vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 156,528 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 589,834 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 978,0779 m2
36 Trát gờ chắn nước, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 121,26 m
37 Trát giằng thu hồi, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14,93 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 332,88 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 612,87 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 761,292 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.923,8279 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 183,1144 m2
43 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2914 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2914 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 114,1504 1m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,7551 100m2
47 Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50,73 m
48 Ke chống bão (4 cái/1m2) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.102,04 cái
49 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 498,4528 m2
50 Công tác ốp gạch vào viền tường gạch 120x500mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 31,9656 m2
51 Lát gạch đất nung 300x300 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,0644 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (gạch chống trơn khu WC) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 45,279 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 221,304 m2
54 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 44,1 m2
55 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19,68 m2
56 SXLD cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 34,02 m2
57 SXLD vách kính cố định, khung nhựa lõi thép 5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21,96 m2
58 SXLD cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép khu WC Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,44 m2
59 SXLD vách kính an toàn, khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,58 m2
60 SXLD vách ngăn khu WC Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,2813 m2
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7263 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 26,4365 1m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 45,36 m2
64 Sản xuất thang sắt lên mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
65 SXLD Nắp tôn đậy trên mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,36 m2
66 Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x1,9mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1768 tấn
67 Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,5 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3411 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 27,12 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 27,12 1m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thi công trong 2 tháng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,8976 100m2
71 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0617 100m2
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,2399 m3
73 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,8652 m3
74 Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 68,9281 m2
75 Láng granitô bậc cấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 52,0841 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,408 m2
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 28 bộ
78 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21 bộ
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
80 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
81 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 48 cái
83 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14 cái
84 Tủ điện chuyên dùng 450x350x150 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
85 Tủ điện RABO7 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
88 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 48 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
92 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 150 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 400 m
96 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.000 m
97 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 900 m
98 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 200 m
99 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50 hộp
100 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
101 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cọc
102 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60 m
103 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50 m
104 Hộp kiểm tra Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 hộp
105 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14,3104 1m3
106 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1431 100m3
107 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0305 100m3
108 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60,9 m2
109 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,308 m3
H THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng thoát nước ngoài nhà - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 58,0122 m3
2 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2134 100m2
3 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0168 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,8591 m3
5 Xây hố ga bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,9325 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 100,3416 m2
7 Láng đáy rãnh, hố ga, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 33,93 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2702 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,7968 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5104 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 110 1cấu kiện
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1934 100m3
I BỂ PHỐT
1 Đào đất móng bể phốt - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,2249 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6584 m3
3 Bê tông bể, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4551 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1074 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0657 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông bể phốt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0629 100m2
7 Xây bể bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,9579 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,875 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21,96 m2
10 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25,835 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5964 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0703 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0349 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 1cấu kiện
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0273 100m3
16 Vận chuyển đất- Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0849 100m3
J CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,04 100m
3 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
4 Lắp đặt COLIÊ D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60 cái
5 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
7 Lắp đặt ống PPR D32 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2 100m
8 Lắp đặt ống PPR D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,24 100m
9 Lắp đặt ống PPR D20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4 100m
10 Lắp đặt cút PPR D32 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
11 Lắp đặt cút PPR D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt cút PPR D20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
13 Lắp đặt măng sông D20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 cái
14 Lắp đặt măng sông D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa ren trong D32 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
16 Lắp đặt đầu nối ren trong D20 - 1/2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24 cái
17 Côn thu D32/25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
18 Côn thu D25/20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 cái
19 Lắp đặt tê PPR D20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 cái
20 Lắp đặt tê PPR D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
21 Lắp đặt tê PPR D32 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
22 Lắp đặt tê PPR D32x25x32 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
23 Lắp đặt tê PPR D25x20x25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
24 Lắp đặt van khóa D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
25 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,15 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,16 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,24 100m
31 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 26 cái
32 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 48 cái
33 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24 cái
34 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
35 Lắp đặt chếch D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
36 Lắp đặt chếch D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
37 Lắp đặt chếch D60 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
38 Lắp đặt cút nhựa ren trong D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
39 Lắp đặt cút nhựa ren trong D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
40 Lắp đặt tê xiên D75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
41 Lắp đặt tê xiên D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
42 Lắp đặt côn nhựa D110x90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 bộ
46 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 bộ
47 Lắp đặt phễu thu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
48 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bể
49 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 trọn gói
50 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50 1m khoan
51 Lắp đặt máy bơm nước 550W Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
K SỬA CHỮA, CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
1 Phá dỡ nền gạch lát nền (20% diện tích gạch nền) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 239,0389 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.511,861 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.232,99 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần nhà Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.119,2572 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 229,35 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 458,7 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà(15% khối lượng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 334,9485 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (15% khối lượng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 226,7792 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 167,8886 m2
10 Phá dỡ nền sê nô mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 130 m2
11 Vận chuyển lớp vữa đục trên mái xuống Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 công
12 Vận chuyển phế thải- Chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,4715 100m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 226,7792 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 334,9485 m2
15 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 167,8886 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.511,861 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3.352,2472 m2
18 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 207,7 m2
19 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 458,7 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 130 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 130 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 276,894 m2
23 Phá dỡ nền gạch lát nền Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 63,8112 m2
24 Tháo dỡ vị trí cấp thoát nước hư hỏng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 công
25 Thay thế vị trí đường ống cấp thoát nước hư hỏng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 toàn bộ
26 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bộ
27 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bộ
28 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bộ
33 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bộ
34 Lắp đặt phễu thu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
35 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 63,8112 m2
36 Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 63,8112 m2
37 Ốp tường trụ, cột , gạch 300x600 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 276,894 m2
L BÁO CHÁY EXIT VÀ SỰ CỐ
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,7 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,4 5 chuông
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,4 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,4 5 đèn
6 Lắp đặt đèn Exit Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,2 5 đèn
7 Lắp đặt đèn sự cố Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,8 5 đèn
8 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bộ
9 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho đèn Exit - sự cố 2x1,0mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.000 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.000 m
11 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0.5mm tới tủ trung tâm báo cháy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 200 m
12 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 200 m
13 Lắp đặt hộp chia ngã ống gen Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 40 cái
14 Phụ kiện nối ống gen Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50 cái
15 Lắp đặt hộp nối cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 hộp
16 Lập trình, kết nối hệ thống, chạy thử, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 HT
M CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm nước chạy động cơ xăng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt rọ bơm D100 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt ống hút bằng vòi PVC Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 m
4 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 100 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt van một chiều, đường kính van D= 100 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,64 1m3
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6 100m
8 Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
9 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 cặp bích
10 Sơn chống gỉ đường ống Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25 1m2
11 Sơn đỏ đường ống Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25 1m2
12 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= 1000 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,25 100m
13 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 hộp
14 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 họng
15 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x800x300mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 tủ
16 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
17 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bắng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đk 50mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,26 100m
19 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 -20m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x500x180, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22 hộp
23 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -MT3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22 bình
24 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 -ABC Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 44 bình
25 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22 bộ
26 Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ. Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 HT
27 Lắp đặt sắt U8 cho thang thoát hiểm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cây
28 Lắp đặt ống tròn D60 cho thang thoát hiểm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cây
29 Lắp đặt tấm gân chống trượt cho thang thoát hiểm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 tấm
30 Lắp đặt sắt hộp vuông III cho thang thoát hiểm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 cây
31 Lắp đặt cột chống D60 cho thang thoát hiểm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 mét
N PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Phá dỡ kết cấu nhà số 1 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 46,1944 m3
2 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22,56 m2
3 Phá dỡ nền Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5869 100m3
4 Đào xúc phế thải Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,0534 100m3
5 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7052 100m3
6 Phá dỡ kết cấu nhà số 2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 42,1864 m3
7 Tháo dỡ cử Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19,44 m2
8 Phá dỡ nền Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3861 100m3
9 Đào xúc phế thải Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,1968 100m3
10 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,1968 100m3
O CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 200 Bộ
2 Bàn ghế giáo viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 Cái
3 Bảng từ chống lóa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
4 Bàn biểu diễn giáo viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
5 Bàn thực hành thí nghiệm Sinh cho học sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 Cái
6 Bàn giáo viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
7 Bàn chuẩn bị thí nghiệm Sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
8 Bàn chậu rửa đôi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
9 Ghế giáo viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
10 Ghế thí nghiệm học sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 44 Cái
11 Quạt hút khí độc Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
12 Giá để thiết bị Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 Cái
13 Tủ đựng hóa chất Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
14 Tủ phân phối nguồn điện thí nghiệm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
15 Giá vẽ 2 mặt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 Cái
16 Bục kê vật mẫu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
17 Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 bộ
18 Bàn ghế giáo viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Bộ
19 Bảng từ chống lóa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
20 Tủ đựng đồ dùng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
21 Bàn ghế làm việc nhân viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
22 Ghế gấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 Cái
23 Tủ đựng đồ dùng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
24 Bàn ghế làm việc nhân viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
25 Ghế gấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 Cái
26 Máy vi tính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 Bộ
27 Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 Bộ
28 Ghế gấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 Cái
29 Bàn ghế giáo viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Bộ
30 Bảng từ chống lóa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
31 Máy vi tính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
32 Bảng tương tác thông minh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
33 Giá treo bảng tương tác Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
34 Phần mềm quản lý Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 license
35 Bộ điều khiển dành cho giáo viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Bộ
36 Thiết bị điều khiển dành cho học sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36 Bộ
37 Máy chiếu gần. Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
38 Máy thu vật thể Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
39 Âm thanh trợ giảng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Bộ
40 Bàn ghế giáo viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Bộ
41 Bàn phòng học ngoại ngữ dùng cho học sinh (2 hs/bàn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18 Bộ
42 Ghế gấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36 Cái
43 Chi phí lắp đặt, đào tạo và chuyển giao công nghệ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 HT
44 Bàn thí nghiệm Vật Lý Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 Bộ
45 Bàn giáo viên và bàn biểu diễn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Bộ
46 Bàn chuẩn bị thí nghiệm Vật Lý Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
47 Ghế giáo viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
48 Ghế thí nghiệm học sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 44 Cái
49 Giá để thiết bị Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 Cái
50 Tủ đựng thiết bị nghiệm Vật Lý Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
51 Xe đẩy phòng thí nghiệm Vật Lý Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
52 Tủ phân phối nguồn điện thí nghiệm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
53 Đàn organ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
54 Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 bộ
55 Bàn ghế giáo viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Bộ
56 Bảng từ chống lóa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
57 Ghế gấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 44 Cái
58 Tủ đựng đồ dùng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
59 Tủ y tế Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
60 Bàn ghế phòng thư viện, phòng đọc Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 Bộ
61 Giá sách thư viện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 Cái
62 Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60 Bộ
63 Bàn ghế giáo viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 Cái
64 Bảng từ chống lóa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
65 Tủ đựng đồ dùng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
66 Bàn ghế làm việc nhân viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
67 Ghế gấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 Cái
68 Bàn họp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 Cái
69 Tủ đựng đồ dùng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
70 Bàn ghế làm việc nhân viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
71 Ghế gấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 Cái
72 Bàn họp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 Cái
P BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9579345E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.915869E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác - Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.137.028.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 7.934.613.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. - Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.202.414.500 đồng. (Tương tự: Về trang thiết bị trường học) (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.137.028.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->