Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Minh Phượng (tuyến 1: từ cầu Mai Xá đến nhà ông Giới, thôn Mai Xá; tuyến 2: từ ĐH.92, nhà ông Hưu đến kênh N1, thôn Điềm Đông; tuyến 3: từ ĐH.92, nhà ông Đạt đến trường THCS, thôn Điềm Tây)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683527-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Minh Phượng (tuyến 1: từ cầu Mai Xá đến nhà ông Giới, thôn Mai Xá; tuyến 2: từ ĐH.92, nhà ông Hưu đến kênh N1, thôn Điềm Đông; tuyến 3: từ ĐH.92, nhà ông Đạt đến trường THCS, thôn Điềm Tây)
Số hiệu KHLCNT 20210651343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 310 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 10:00:00 đến ngày 2021-07-06 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,228,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
B 1. ĐÀO ĐẤT:
1 Đào bùn, đất yếu Chương V- E-HSMT 847,95 m3
2 Đào đánh cấp nền đường, đất cấp I Chương V- E-HSMT 282,34 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Chương V- E-HSMT 51,39 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V- E-HSMT 1.954,77 m3
5 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V- E-HSMT 1.667,984 m3
6 Đào móng tường chắn, móng kè, đất cấp I Chương V- E-HSMT 3.304,41 m3
7 Đào trả mương, đất cấp I Chương V- E-HSMT 351,83 m3
C 2. ĐẮP ĐẤT
1 Đắp đất móng rãnh, tường chắn, trả mương, lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 1.628,88 m3
2 Mua đất để đắp Chương V- E-HSMT 2.569,862 m3
D 3. VẬN CHUYỂN ĐẤT THẢI
1 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤3Km - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 22,271 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤3Km - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 10,868 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤3Km - Cấp đất IV Chương V- E-HSMT 0,514 100m3
E 4. ĐẮP CÁT NỀN ĐƯỜNG:
1 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K=0,95 Chương V- E-HSMT 16,534 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V- E-HSMT 21,854 100m3
F 5. KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG:
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 7,867 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Chương V- E-HSMT 16,131 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V- E-HSMT 84,245 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h, tỉ lệ nhựa 5,5% Chương V- E-HSMT 14,296 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường, phạm vi Chương V- E-HSMT 14,296 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V- E-HSMT 84,245 100m2
G 6. THOÁT NƯỚC
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 66,057 100m
2 Đá dăm đệm móng cống, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 13,781 m3
3 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 68,63 m3
4 Bê tông tường cống M200, đá 1x2, Chương V- E-HSMT 22,66 m3
5 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm Chương V- E-HSMT 18 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm , vữa XMCV M125, Đường kính 600mm Chương V- E-HSMT 16 mối nối
7 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm Chương V- E-HSMT 30 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125- Đường kính 800mm Chương V- E-HSMT 27 mối nối
9 Ván khuôn cho bê tông móng Chương V- E-HSMT 1,418 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông tường Chương V- E-HSMT 1,219 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông xã mũ Chương V- E-HSMT 0,237 100m2
12 Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, Chương V- E-HSMT 0,082 tấn
13 Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,426 m3
14 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Chương V- E-HSMT 0,148 100m2
15 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,085 tấn
16 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Chương V- E-HSMT 0,179 tấn
17 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 3,21 m3
18 Cốt thép mối nối tấm bản Fi ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,004 tấn
19 Cốt thép chốt neo tấm bản Fi ≤18mm, đổ tại chỗ Chương V- E-HSMT 0,016 tấn
20 Bê tông mối nối ,chốt neo tấm bản M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,248 m3
21 Lắp đặt cấu kiện tấm bản cống P > 50kg Chương V- E-HSMT 15 1cấu kiện
H 7. THOÁT NƯỚC DỌC:
I a. RÃNH DỌC BTCT ĐÚC SẴN
1 Đá dăm 2x4 đệm rãnh dày 10cm Chương V- E-HSMT 117,229 m3
2 cốt thép đốt rãnh Fi ≤10mm Chương V- E-HSMT 28,064 tấn
3 Ván khuôn bê tông đốt rãnh Chương V- E-HSMT 56,201 100m2
4 Bê tông đốt rãnh M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 310,369 m3
5 Cốt thép tấm đan rãnh D Chương V- E-HSMT 10,756 tấn
6 Cốt thép tấm đan rãnh D>10mm Chương V- E-HSMT 7,151 tấn
7 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh Chương V- E-HSMT 11,84 100m2
8 Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 123,091 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 4.395 1cấu kiện
J b. GIACỐ GIỮA RÃNH VỚI ĐƯỜNG VÀ KÈ GẠCH
1 Đá dăm 2x4 đệm gia cố , dày 10cm Chương V- E-HSMT 38,119 m3
2 Bê tông gia cố nền , M200, đá 1x2, Chương V- E-HSMT 57,94 m3
K c. CỐNG CHUYỂN HƯỚNG:
1 Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông D600mm Chương V- E-HSMT 88 cái
2 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D=600mm Chương V- E-HSMT 44 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V- E-HSMT 38 mối nối
L d. HỐ GA:
1 Đá dăm 2x4 đệm gia cố , dày 10cm Chương V- E-HSMT 4,944 m3
2 Ván khuôn bê tông móng hố ga Chương V- E-HSMT 0,169 100m2
3 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 7,408 m3
4 Xây tường hố ga bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 Chương V- E-HSMT 27,107 m3
5 Trát trong lòng ga vữa XMCV M75, dày 1,5cm Chương V- E-HSMT 71,973 m2
6 Cốt thép xà mũ hố ga Chương V- E-HSMT 0,348 tấn
7 Ván khuôn bê tông xà mũ hố ga ,đổ tại chỗ Chương V- E-HSMT 0,426 100m2
8 Bê tông xà mũ hố ga M200, đá 1x2 ,đổ tại chỗ Chương V- E-HSMT 4,752 m3
9 Cốt thép tấm đan hố ga Chương V- E-HSMT 0,495 tấn
10 Ván khuôn bê tông hố ga Chương V- E-HSMT 0,171 100m2
11 Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, Chương V- E-HSMT 3,552 m3
12 Lắp đặt cấu kiện tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 32 1cấu kiện
M E. CỬA XẢ NƯỚC:
1 Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm Chương V- E-HSMT 0,684 m3
2 Ván khuôn bê tông móng cửa xả Chương V- E-HSMT 0,061 100m2
3 Bê tông móng cửa xả M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 1,551 m3
4 Ván khuôn bê tông tường cửa xả Chương V- E-HSMT 0,158 100m2
5 Bê tông tường M200, đá1x2 Chương V- E-HSMT 1,548 m3
N 8. CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ:
O a. TƯỜNG CHẮN BTXM:
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 162,785 100m
2 Đá dăm 2x4 đệm móng , dày 10cm Chương V- E-HSMT 26,046 m3
3 Bê tông móng tường chắn M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 200,923 m3
4 Bê tông thân tường chắn M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 290,222 m3
5 Ván khuôn bê tông móng tường chắn Chương V- E-HSMT 3,554 100m2
6 Ván khuôn bê tông tường Chương V- E-HSMT 9,264 100m2
7 Làm khe lún ,3 lớp giấy dầu , 4 lớp nhựa đường Chương V- E-HSMT 50,16 m2
8 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110-C3 Chương V- E-HSMT 0,333 100m
9 Nhân công làm tầng lọc ngược Chương V- E-HSMT 0,019 100m3
10 Cát vàng hạt thô Chương V- E-HSMT 0,148 m3
11 Vải địa kỹ thuật Chương V- E-HSMT 4,44 m2
12 Đá dăm 1x2 Chương V- E-HSMT 0,333 m3
13 Đá dăm 2x4 Chương V- E-HSMT 0,555 m3
14 Đất sét luyện dẻo Chương V- E-HSMT 0,851 m3
P b. TƯỜNG KÈ GẠCH XÂY:
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 28,94 100m
2 Bê tông đệm móng kè M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 4,63 m3
3 Ván khuôn bê tông đệm móng ,đổ tại chỗ Chương V- E-HSMT 0,119 100m2
4 Xây kè gạch không nung 10,5x6x22cm vữa XMCV M75, Chương V- E-HSMT 49,396 m3
5 Làm khe lún ,dán 3 lớp giấy dầu, 4 lớp nhựa đường Chương V- E-HSMT 4,16 m2
6 Ống nhựa UPVC D90-C2 Chương V- E-HSMT 4,8 md
7 Nhân công làm tầng lọc ngược ống thoát nước Chương V- E-HSMT 0,006 100m3
8 Cát vàng hạt thô Chương V- E-HSMT 0,06 m3
9 Vải địa kỹ thuật Chương V- E-HSMT 4,36 m2
10 Đá dăm 1x2 Chương V- E-HSMT 0,11 m3
11 Đá dăm 2x4 Chương V- E-HSMT 0,18 m3
12 Đất sét luyện dẻo Chương V- E-HSMT 0,28 m3
Q c. GIA CỐ TA LUY NỀN ĐƯỜNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 349,194 100m
2 Đá dăm 2x4 đệm móng , dày 10cm Chương V- E-HSMT 345,812 m3
3 Ván khuôn bê tông chân khay ,đổ tại chỗ Chương V- E-HSMT 11,42 100m2
4 Bê tông chân khay , M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 363,162 m3
5 Xây đá hộc gia cố mái , vữa XMCV M100 Chương V- E-HSMT 880,106 m3
6 Ống thoát nước ,ống nhựa uPVC D110 Chương V- E-HSMT 1,221 100m
7 Vải địa kỹ thuật loại 12KN/m bọc ống thoát nước Chương V- E-HSMT 17,427 m2
8 Thi công tầng lọc ống thoát nước ,đá dăm 2x4 Chương V- E-HSMT 0,188 100m3
R d. CỌC TIÊU
1 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 7,808 1m3
2 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V- E-HSMT 122 cái
3 Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 6,71 m3
4 Bê tông thân cọc tiêu M200, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 3,05 m3
S e. BỂN BÁO
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang ,tam giác cạnh 90cm Chương V- E-HSMT 9 cái
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn ,đường kính D90cm Chương V- E-HSMT 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9843E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.96848E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->