Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 09:57:00 đến ngày 2021-07-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,539,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ biển tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,752 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,408 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7258 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0729 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0114 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1593 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0775 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5614 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0057 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0797 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1021 | 100m2 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3781 | m3 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,24 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2258 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1592 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng khung sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,954 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9964 | 1m2 |
| 21 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 22 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 23 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Chốt cánh cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 25 | Mũi mác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 26 | Tôn tấm phẳng biển chữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,36 | bộ |
| 27 | Bộ chữ biển tên cơ quan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,9705 | m2 |
| 29 | Phá lớp 30% vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,2528 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 191,9237 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,253 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 274,1767 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,9705 | 1m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,1 | m3 |
| 35 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,1 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,1 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,1 | m3 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,48 | m3 |
| 39 | Xây hộ lan bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8704 | m3 |
| 40 | Trát hộ lan dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,072 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,072 | m2 |
| 42 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,144 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,286 | m3 |
| 44 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,498 | m3 |
| 45 | Trát thành rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,7 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1611 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1139 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan,M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,756 | m3 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2925 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 389,16 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 293,436 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,68 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3038 | tấn |
| 8 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0101 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3139 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,68 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK(hoặc tương đương) 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2342 | 100m2 |
| 12 | Úp sườn, máng tôn dày 0,4ly rộng 600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | m |
| 13 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,7192 | m2 |
| 14 | Tủ điện tầng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn huỳnh quang, chấn lưu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn com pac + đui | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa 60W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 18 | Bộ đế nổi + mặt che ATM 40A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Bộ đế nổi + mặt che ATM 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83 | m |
| 24 | Hộp nối dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 25 | Bộ đế nổi, mặt che 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Bộ đế nổi, mặt che 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Bộ đế nổi, mặt che 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 28 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 29 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% KL đào TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2111 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào móng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,099 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7992 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1217 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0927 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,682 | m3 |
| 8 | Đào móng đá hộc, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL đào TC) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7963 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào móng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1617 | 100m3 |
| 10 | Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8792 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,2544 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng bó nền, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,369 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,1546 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2749 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0779 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4604 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0235 | m3 |
| 18 | Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0219 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu tím hoa cà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,5272 | m2 |
| 20 | Trát thành bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,688 | m2 |
| 21 | Sơn thành bậc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,688 | m2 |
| 22 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9614 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền nhà, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,3646 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,476 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2987 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7836 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,005 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5924 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5133 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,818 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,6032 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6545 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6676 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3107 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,9225 | m3 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3754 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1536 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2651 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2697 | 100m2 |
| 40 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3431 | m3 |
| 41 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,821 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,6935 | m2 |
| 43 | Lan can Inox hệ 304, song A=100 (thành phẩm theo BV thiết kế) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,094 | kg |
| 44 | Trụ Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,079 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,5937 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1938 | m3 |
| 48 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,1046 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ, chi tiết kiến trúc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5929 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3974 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0982 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2951 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8285 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ giằng lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,203 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0232 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng giằng lam chắn nắng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2617 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng lam chắn nắng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0324 | m3 |
| 58 | Xây trên giằng lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2018 | m3 |
| 59 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,0088 | m2 |
| 60 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7163 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,3228 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp(hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,515 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp(hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,04 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,555 | m2 |
| 65 | SX vách kính nhôm kính trắng dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,156 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,156 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8746 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,04 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,794 | 1m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 279,8508 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 30x30, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,4591 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch30x45m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,685 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,523 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, chi tiết ốp cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,95 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 258,1 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 365,5 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 199,458 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 500,089 | m2 |
| 79 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,3504 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 337,2665 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.099,651 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3075 | tấn |
| 83 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0129 | tấn |
| 84 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,9902 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | tấn |
| 86 | Lợp mái bằng tôn múi SUNTEK(hoặc tương đương) 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9994 | 100m2 |
| 87 | Úp sườn, máng tôn dày 0,4ly rộng 600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,3 | m |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng qua sàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 89 | Lồng chắn rác + lá chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm lồng qua sàn, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m |
| 91 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 92 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,768 | 100m |
| 94 | Cút 90 độ UPVC ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 95 | Chếch 135 độ UPVC ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 96 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,2305 | m2 |
| 97 | Láng sênô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,768 | m2 |
| 98 | Chống thấm cho sê nô bằng vữa chống thấm Sika Tatek | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,768 | m2 |
| 99 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 103 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cọc |
| 104 | Thép bản 20x50x5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,42 | kg |
| 105 | Khuy giữ dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160 | cái |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3632 | 1m3 |
| 107 | Đào móng BTH bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1227 | 100m3 |
| 108 | Bê tông lót móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,729 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5332 | m3 |
| 110 | Trát tường BTH trong, dày 1cm, vữa XM M75(lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,98 | m2 |
| 111 | Trát tường trong BTH, dày 1,5cm, vữa XM M75(lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,98 | m2 |
| 112 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,225 | m2 |
| 113 | Láng BTH, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,668 | m2 |
| 114 | Đánh màu bằng XMNC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0099 | m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0793 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0183 | 100m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4329 | m3 |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 119 | Láng trên nắp bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 134 | Tê trơn PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 135 | Tê trơn PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 136 | Tê trơn PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 137 | Tê ren ngoài PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 138 | Tê ren trong PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 139 | Cút trơn PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 140 | Cút trơn PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 141 | Cút trơn PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 142 | Cút ren ngoài PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 143 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 144 | Cút ren ngoài PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 145 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 146 | Côn thu PPR D40x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 147 | Măng sông PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 148 | Măng sông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 149 | Măng sông PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính D40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van xả cặn két nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 157 | Tê đều UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 158 | Tê 135 độ UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 159 | Tê 135 độ UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 160 | Cút 90 độ UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 161 | Cút 90 độ UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 162 | Cút 90 độ UPVC D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 163 | Cút 135 độ UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 164 | Cút 135 độ UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 165 | Măng sông UPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 166 | Măng sông UPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 167 | Măng sông UPVC D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 168 | Côn thu UPVC D90x34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa 60W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D260 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 175 | Lắp đặt tủ phân phối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 176 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 200x150x200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 tủ |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 183 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 188 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt bộ mặt che, đế âm công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt bộ mặt che, đế âm công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt 1 ô cắm 2 chấu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt 2 ổ cắm 2 chấu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | hộp |
| 194 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 195 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 196 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,191 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7091 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2182 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,3016 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1812 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1575 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5085 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0392 | 100m2 |
| 9 | Gia công thép bản mã chân cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0166 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0166 | tấn |
| 11 | Bu long D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0977 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0977 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1538 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1538 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,396 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,555 | m3 |
| 18 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,35 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4324 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,2853 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,34 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,776 | m3 |
| 7 | Vận chuyển tôn , xà gồ , cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,401 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,401 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,401 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9836 | 100m2 |
| 2 | Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 347,0158 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, 80% khối lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.388,064 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4972 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền granito bậc tam cấp và cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4749 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp granito tay vin lan cầu thang cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,93 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157,7772 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,5856 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống nước toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,0624 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,0624 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,0624 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,24 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,539 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 123,9966 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,6 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 451,2 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 639,585 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp(hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,56 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp(hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,1646 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,8251 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn led tube LED02 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn tường Compac + đui đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 26 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 270 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 275 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 34 | Mặt che automat 80A/20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 35 | Đế cài automat 80A/20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | hộp |
| 41 | Đế cài các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 42 | Mặt che các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 43 | Chiết áp quạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 44 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi