Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684356-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210656946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 09:57:00 đến ngày 2021-07-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,539,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT (CẢI TẠO)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5 m3
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,12 tấn
3 Tháo dỡ biển tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,752 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,408 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7258 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0729 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0114 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1593 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0775 100m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5614 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0057 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0797 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1021 100m2
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,3781 m3
16 Ốp đá granit tự nhiên vào cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,24 m2
17 Gia công cổng sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2258 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1592 tấn
19 Lắp dựng cổng khung sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,954 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,9964 1m2
21 Bản lề goong Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
22 Bánh xe sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
23 Khóa cổng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
24 Chốt cánh cổng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
25 Mũi mác Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 bộ
26 Tôn tấm phẳng biển chữ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,36 bộ
27 Bộ chữ biển tên cơ quan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
28 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,9705 m2
29 Phá lớp 30% vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 82,2528 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 191,9237 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 82,253 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 274,1767 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,9705 1m2
34 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,1 m3
35 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,1 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,1 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,1 m3
38 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,48 m3
39 Xây hộ lan bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,8704 m3
40 Trát hộ lan dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,072 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,072 m2
42 Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,144 1m3
43 Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,286 m3
44 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,498 m3
45 Trát thành rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47,7 m2
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1611 100m2
47 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1139 tấn
48 Bê tông tấm đan,M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,756 m3
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp 118,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2925 tấn
3 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 công
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 389,16 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 293,436 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 112,68 m2
7 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3038 tấn
8 Thép neo xà gồ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0101 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3139 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,68 1m2
11 Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK(hoặc tương đương) 0,4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2342 100m2
12 Úp sườn, máng tôn dày 0,4ly rộng 600mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,2 m
13 Làm trần bằng tấm nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 68,7192 m2
14 Tủ điện tầng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
15 Lắp đặt đèn huỳnh quang, chấn lưu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
16 Lắp đặt đèn com pac + đui Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
17 Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa 60W Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
18 Bộ đế nổi + mặt che ATM 40A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
19 Bộ đế nổi + mặt che ATM 20A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 65 m
23 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 83 m
24 Hộp nối dây Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
25 Bộ đế nổi, mặt che 2 công tắc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
26 Bộ đế nổi, mặt che 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
27 Bộ đế nổi, mặt che 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cái
28 Hạt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36 cái
29 Hạt đèn báo Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (XÂY MỚI)
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% KL đào TC) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,2111 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào móng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,099 100m3
3 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,44 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7992 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1217 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,0927 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,682 m3
8 Đào móng đá hộc, bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL đào TC) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7963 1m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào móng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1617 100m3
10 Lớp cát đệm móng đá hộc dày 5cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8792 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 34,2544 m3
12 Bê tông lót móng bó nền, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,369 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,1546 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2749 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0779 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4604 tấn
17 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,0235 m3
18 Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,0219 m3
19 Lát đá bậc tam cấp đá granit màu tím hoa cà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,5272 m2
20 Trát thành bậc ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,688 m2
21 Sơn thành bậc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,688 m2
22 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9614 100m3
23 Bê tông nền nhà, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,3646 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,476 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2987 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7836 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,005 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,5924 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5133 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,818 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,6032 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,6545 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,6676 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3107 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 34,9225 m3
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,3754 m3
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1536 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2651 tấn
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2697 100m2
40 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3431 m3
41 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 41,821 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,6935 m2
43 Lan can Inox hệ 304, song A=100 (thành phẩm theo BV thiết kế) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 93,094 kg
44 Trụ Inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,079 m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,5937 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,1938 m3
48 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,1046 m3
49 Xây cột, trụ, chi tiết kiến trúc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5929 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3974 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0982 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2951 tấn
53 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,8285 m3
54 Ván khuôn gỗ giằng lam chắn nắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,203 100m2
55 Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0232 tấn
56 Lắp dựng cốt thép giằng giằng lam chắn nắng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2617 tấn
57 Bê tông giằng lam chắn nắng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0324 m3
58 Xây trên giằng lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2018 m3
59 Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,0088 m2
60 Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7163 m3
61 Trát tường ngoài lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,3228 m2
62 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp(hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay bao gồm cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,515 m2
63 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp(hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt bao gồm cả phụ kiện) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59,04 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 90,555 m2
65 SX vách kính nhôm kính trắng dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,156 m2
66 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,156 m2
67 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8746 tấn
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59,04 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,794 1m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 50x50m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 279,8508 m2
71 Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 30x30, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,4591 m2
72 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch30x45m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47,685 m2
73 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,523 m2
74 Trát trụ cột, chi tiết ốp cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,95 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 258,1 m2
76 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 365,5 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 199,458 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 500,089 m2
79 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,3504 m2
80 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 337,2665 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova(hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.099,651 m2
82 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3075 tấn
83 Thép neo xà gồ fi 6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0129 tấn
84 Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 134,9902 1m2
85 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,32 tấn
86 Lợp mái bằng tôn múi SUNTEK(hoặc tương đương) 0,4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9994 100m2
87 Úp sườn, máng tôn dày 0,4ly rộng 600mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47,3 m
88 Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng qua sàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
89 Lồng chắn rác + lá chắn rác Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
90 Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm lồng qua sàn, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,016 100m
91 Lắp đặt phễu thu nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
92 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 64 cái
93 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái UPVC, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,768 100m
94 Cút 90 độ UPVC ĐK 90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
95 Chếch 135 độ UPVC ĐK 90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
96 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 81,2305 m2
97 Láng sênô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 49,768 m2
98 Chống thấm cho sê nô bằng vữa chống thấm Sika Tatek Chương V - Yêu cầu về xây lắp 49,768 m2
99 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
100 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
101 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 130 m
102 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42 m
103 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cọc
104 Thép bản 20x50x5 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,42 kg
105 Khuy giữ dây Chương V - Yêu cầu về xây lắp 160 cái
106 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3632 1m3
107 Đào móng BTH bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1227 100m3
108 Bê tông lót móng, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,729 m3
109 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,5332 m3
110 Trát tường BTH trong, dày 1cm, vữa XM M75(lần 1) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,98 m2
111 Trát tường trong BTH, dày 1,5cm, vữa XM M75(lần 2) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,98 m2
112 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,225 m2
113 Láng BTH, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,668 m2
114 Đánh màu bằng XMNC Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0099 m2
115 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0793 tấn
116 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0183 100m2
117 Bê tông tấm đan M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4329 m3
118 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
119 Láng trên nắp bể dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 m2
120 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
124 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
125 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
126 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
127 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
128 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
129 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
130 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bể
131 Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,14 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
134 Tê trơn PPR D40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
135 Tê trơn PPR D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
136 Tê trơn PPR D20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
137 Tê ren ngoài PPR D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
138 Tê ren trong PPR D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
139 Cút trơn PPR D40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
140 Cút trơn PPR D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
141 Cút trơn PPR D20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
142 Cút ren ngoài PPR D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
143 Cút ren trong PPR D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
144 Cút ren ngoài PPR D20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
145 Cút ren trong PPR D20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
146 Côn thu PPR D40x25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
147 Măng sông PPR D40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
148 Măng sông PPR D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
149 Măng sông PPR D20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
150 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính D40mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
151 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính D25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
152 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
153 Lắp đặt van xả cặn két nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
154 Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,14 100m
155 Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
156 Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
157 Tê đều UPVC D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
158 Tê 135 độ UPVC D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
159 Tê 135 độ UPVC D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
160 Cút 90 độ UPVC D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
161 Cút 90 độ UPVC D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
162 Cút 90 độ UPVC D34 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
163 Cút 135 độ UPVC D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
164 Cút 135 độ UPVC D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
165 Măng sông UPVC D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
166 Măng sông UPVC D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
167 Măng sông UPVC D34 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
168 Côn thu UPVC D90x34 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
169 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
170 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 bộ
171 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
172 Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa 60W Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
173 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
174 Lắp đặt đèn ốp trần LED D260 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
175 Lắp đặt tủ phân phối Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 1 tủ
176 Lắp đặt tủ điện tổng KT 200x150x200mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 1 tủ
177 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45 m
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 65 m
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25 m
180 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 150 m
181 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 180 m
182 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 210 m
183 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
184 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
185 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
186 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
187 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
188 Đế âm, mặt che ATM Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
189 Lắp đặt bộ mặt che, đế âm công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
190 Lắp đặt bộ mặt che, đế âm công tắc 4 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
191 Lắp đặt 1 ô cắm 2 chấu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
192 Lắp đặt 2 ổ cắm 2 chấu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21 cái
193 Lắp đặt hộp nối Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25 hộp
194 Hạt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 cái
195 Hạt công tắc đảo chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
196 Hạt đèn báo Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,191 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7091 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2182 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,3016 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1812 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1575 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5085 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0392 100m2
9 Gia công thép bản mã chân cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0166 tấn
10 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0166 tấn
11 Bu long D20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
12 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0977 tấn
13 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0977 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1538 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1538 tấn
16 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,396 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,555 m3
18 Láng nền, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,35 m2
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ TRẠM Y TẾ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 93,96 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4324 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,96 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,2853 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,34 m3
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,776 m3
7 Vận chuyển tôn , xà gồ , cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 công
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 64,401 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 64,401 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 64,401 m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9836 100m2
2 Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 347,0158 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, 80% khối lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.388,064 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4972 m3
5 Phá dỡ nền granito bậc tam cấp và cầu thang Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4749 m3
6 Cạo bỏ lớp granito tay vin lan cầu thang cũ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,93 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 157,7772 m2
8 Cạo rỉ hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,5856 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 công
10 Tháo dỡ hệ thống nước toàn nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 công
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,0624 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,0624 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,0624 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,24 m3
15 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55,539 m2
16 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 123,9966 m2
17 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,6 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 451,2 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 639,585 m2
20 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp(hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,56 m2
21 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp(hoặc tương đương) màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly (hệ mở trượt) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 74,1646 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55,8251 m2
23 Lắp đặt đèn led tube LED02 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
24 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
25 Lắp đặt đèn tường Compac + đui đèn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
26 Tủ điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 m2
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 110 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 270 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 275 m
31 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 320 m
32 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
34 Mặt che automat 80A/20A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
35 Đế cài automat 80A/20A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
37 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
38 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 cái
39 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
40 Lắp đặt hộp nối Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 hộp
41 Đế cài các bảng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70 cái
42 Mặt che các bảng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70 cái
43 Chiết áp quạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
44 Hạt đèn báo Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->