Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hệ thống điện chiếu sáng công cộng giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Hệ thống điện chiếu sáng công cộng giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 09:53:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,948,320,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CÁP TREO CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy (cột 8,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cột |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 12 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,51 | 100m |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | 10 tấn/1km |
| 14 | Mã ốp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 15 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | 1 bộ |
| 16 | Kẹp xiết cáp 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 17 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | 1 bộ |
| 18 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 19 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cái |
| 20 | Ghi 3BL 25-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | Cái |
| 21 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | 1 bộ |
| 22 | Ghíp nối đôi đa năng GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | cái |
| 23 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | 1 bộ |
| 24 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 25 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10đầu |
| 26 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần dài 1,639+1,066 m = 77,3% cần TBG 2 + 1,5 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1 cần đèn |
| 27 | Bulong M18x280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 28 | Bulong M18x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | cái |
| 29 | Bulong M8 bắt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | cái |
| 30 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | bộ |
| 31 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m |
| 32 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn LED 120w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 33 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn LED 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | bộ |
| 34 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn LED 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 35 | Sản xuất giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng bằng tổ hợp thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 36 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m |
| 39 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 40 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 bộ |
| 42 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 43 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m |
| 44 | Đầu cốt AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 45 | Ống nhựa xoắn HPDE phí 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 46 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | 1 đầu cáp |
| 47 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 bộ |
| 48 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 49 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 50 | Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 51 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 53 | Đầu cốt AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Ống nhựa xoắn HPDE phí 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 55 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 56 | Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 bộ |
| 57 | Bulol 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 58 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,5 | m |
| 59 | Đầu cốt AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 60 | Ống nhựa xoắn HPDE phí 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 61 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 đầu cáp |
| 62 | Ghi 3BL 25-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 63 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 64 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 65 | Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 66 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 67 | Luồn cáp ngầm cửa cột, dây đồng mềm M35 (0,5m/1 tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1 đầu cáp |
| B | HỆ THỐNG CÁP NGẦM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,55 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6201 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9991 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9991 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7984 | 100m2 |
| 6 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,85 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤6m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 cột |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần dài 1,639+1,066 m = 77,3% cần TBG 2 + 1,5 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cần đèn |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,84 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,04 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% KL đaò) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6864 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III - 30% KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,56 | 1m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (60% KL đaò) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III - 40% KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (60% KL đaò) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III - 40% KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5754 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 100 m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,93 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp khô, dầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | 1 đầu cáp |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,407 | 1000v |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4481 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2548 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (M*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2548 | 100m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,04 | m3 |
| 30 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 31 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 32 | Bulong M8 bắt cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cung cấp, luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bảng |
| 35 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cửa |
| 36 | Cầu đấu dây 4P/60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 38 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn LED 120w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 39 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn LED 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 40 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn LED 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 41 | Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 bộ |
| 42 | Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 bộ |
| 43 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | 1 đầu cáp |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột dây đồng mềm M35 (0,5m/1 tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 đầu cáp |
| C | THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp điện, điện áp 2 ruột: NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột đèn, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm aptomat tổng tủ điện chiếu sáng, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ) + Hợp đồng tương tự: - Loại công trình hạ tầng kỹ thuật (tính chất tương tự là điện chiếu sáng) công trình cấp IV - Công trình có vốn ngân sách nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi