Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hệ thống điện chiếu sáng công cộng giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667808-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Hệ thống điện chiếu sáng công cộng giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20210665747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 09:53:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,948,320,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CÁP TREO CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 100m3/1km
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,596 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 m3
7 Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
8 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy (cột 8,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 cột
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 cấu kiện
12 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,51 100m
13 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 10 tấn/1km
14 Mã ốp D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
15 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 1 bộ
16 Kẹp xiết cáp 4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
17 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 1 bộ
18 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
19 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 cái
20 Ghi 3BL 25-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 Cái
21 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 1 bộ
22 Ghíp nối đôi đa năng GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366 cái
23 Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 366 1 bộ
24 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 cái
25 Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 10đầu
26 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần dài 1,639+1,066 m = 77,3% cần TBG 2 + 1,5 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 1 cần đèn
27 Bulong M18x280 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 cái
28 Bulong M18x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464 cái
29 Bulong M8 bắt cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 736 cái
30 Lắp đặt xà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 bộ
31 Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 100m
32 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn LED 120w Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
33 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn LED 80w Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 bộ
34 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn LED 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
35 Sản xuất giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng bằng tổ hợp thép hình mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 tấn
36 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 tủ
38 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100 m
39 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m
40 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
41 Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 1 bộ
42 Bulol 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
43 Dây Al/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440 m
44 Đầu cốt AM 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
45 Ống nhựa xoắn HPDE phí 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
46 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 1 đầu cáp
47 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 1 bộ
48 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
49 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 cái
50 Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
51 Bulol 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
52 Dây Al/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
53 Đầu cốt AM 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
54 Ống nhựa xoắn HPDE phí 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
55 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đầu cáp
56 Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1 bộ
57 Bulol 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
58 Dây Al/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,5 m
59 Đầu cốt AM 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
60 Ống nhựa xoắn HPDE phí 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
61 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1 đầu cáp
62 Ghi 3BL 25-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 Cái
63 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
64 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
65 Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
66 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đầu cáp
67 Luồn cáp ngầm cửa cột, dây đồng mềm M35 (0,5m/1 tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 1 đầu cáp
B HỆ THỐNG CÁP NGẦM CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,55 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6201 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9991 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9991 100m3/1km
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7984 100m2
6 Khung móng cột M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,85 m3
8 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤6m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1 cột
9 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cột
10 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần dài 1,639+1,066 m = 77,3% cần TBG 2 + 1,5 m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cần đèn
11 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,84 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,04 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% KL đaò) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6864 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III - 30% KL đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,56 1m3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (60% KL đaò) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4536 100m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III - 40% KL đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 1m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (60% KL đaò) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III - 40% KL đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 1m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5754 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 100 m
22 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,93 100m
23 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 1 đầu cáp
24 Làm đầu cáp khô, dầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433 1 đầu cáp
25 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,407 1000v
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4481 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2548 100m3
28 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (M*3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2548 100m3
29 Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,04 m3
30 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
31 Mốc sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
32 Bulong M8 bắt cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
33 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cung cấp, luồn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
34 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bảng
35 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cửa
36 Cầu đấu dây 4P/60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
38 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn LED 120w Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
39 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn LED 80w Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
40 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn LED 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
41 Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 1 bộ
42 Làm tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 1 bộ
43 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 1 đầu cáp
44 Luồn cáp ngầm cửa cột dây đồng mềm M35 (0,5m/1 tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 1 đầu cáp
C THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1 Thí nghiệm cáp điện, điện áp 2 ruột: NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất cột đèn, tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 vị trí
3 Thí nghiệm aptomat tổng tủ điện chiếu sáng, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ) + Hợp đồng tương tự: - Loại công trình hạ tầng kỹ thuật (tính chất tương tự là điện chiếu sáng) công trình cấp IV - Công trình có vốn ngân sách nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->