Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 09:46:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,679,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 3,9177 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 43,5303 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 38,206 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 76,5834 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1686 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,8042 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,684 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8449 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,2947 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,9603 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,613 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 67,8195 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 28,743 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 31,379 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 13,8954 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 7,83 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,1 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 4,5147 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,2186 | 100m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3013 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,1104 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,5409 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 17,5501 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,7289 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8173 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5035 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5146 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2475 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,7073 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,6945 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,1923 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 46,1151 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 10,2999 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 15,9268 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 100,3249 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,4001 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3993 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1415 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,7889 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,8298 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3412 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,257 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,8808 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V | 2,5231 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,5231 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,43 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,43 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,5323 | 100m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (tạo độ dốc) | Chương V | 615,6828 | m2 |
| 31 | Lợp mái che bằng tấm lấy sáng polycacbonnate đặc ruột dày 1,2 ly (sang cầu) | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 70,2092 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 91,2492 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,87 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,3887 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,0841 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 541,9748 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 717,6353 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 488,332 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 418,72 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.029,99 | m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 52,0448 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 272,56 | m |
| 44 | Đắp chân cột | Chương V | 13 | cái |
| 45 | Đắp đỉnh cột | Chương V | 13 | cái |
| 46 | Đắp vữa nổi mặt cột | Chương V | 17,864 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 60x60, vữa XM mác 75 | Chương V | 760,2608 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,0036 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,107 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.654,6773 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 616,0748 | m2 |
| 52 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 51,84 | m2 |
| 53 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 8,64 | m2 |
| 54 | SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 91,2 | m2 |
| 55 | SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 2,56 | m2 |
| 56 | SX vách kính cố định nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 19,38 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt bảng chống lóa Hàn Quốc kẻ ô ly, kích thước 1,2mx3,6m | Chương V | 8 | cái |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tôn | Chương V | 22,684 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,5582 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0301 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,0301 | tấn |
| 62 | Gia công lan can | Chương V | 1,8011 | tấn |
| 63 | Con đỡ chậu rửa bằng INOX | Chương V | 43,38 | kg |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 313,8787 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 233,228 | m2 |
| 66 | Nắp lỗ thang thăm mái bằng tôn (cả khóa) | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Bậc thang bằng sắt chẻ chân lên thăm mái | Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn ceramic 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,0448 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60, vữa XM mác 75 | Chương V | 243,528 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 5,46 | m2 |
| 71 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện) | Chương V | 45,4242 | m2 |
| 72 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng) | Chương V | 2 | bảng |
| 73 | Bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Chương V | 6 | bình |
| 74 | Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Chương V | 2 | Hộp |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,4608 | 100m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | Chương V | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học: Bộ Led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2 | Chương V | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng: Bộ Led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSBA/18Wx1 | Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.800 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 1.200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 48 | hộp |
| 23 | Tủ điện :450x300x150, tôn 1.5 ly | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện :400x250x150, tôn 1.5 ly | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp chứa ATM kèm 06 aptômát 1P | Chương V | 8 | hộp |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 95 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 225 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 9 | cái |
| 31 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Chương V | 150 | cọc |
| 32 | Bình sứ trang trí chân kim | Chương V | 9 | bình |
| 33 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 22,8 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 22,8 | m3 |
| E | Rãnh thoát nước+hố ga xung quanh nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 48,7161 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1786 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,3212 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,1111 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3394 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 189 | cái |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,396 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 32,5116 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,4076 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 7,7408 | m3 |
| F | Thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Van phao | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 10 | máy bơm tăng áp cấp nước lên bể | Chương V | 1 | máy |
| G | cấp nước nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V | 1,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, PPR ĐK 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d= | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mm | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | Chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mm | Chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút ren trong 90 PPR ĐK 20mm | Chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 32mm | Chương V | 4 | cái |
| H | Thoát nước nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 34mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mm | Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x60mm | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 60x60mm | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 60x34mm | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mm | Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 60mm | Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 34mm | Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp măng sông uPVC ĐK 110mm | Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp măng sông uPVC ĐK 60mm | Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp măng sông uPVC ĐK 110/60mm | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp măng sông uPVC ĐK 60/34mm | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Chương V | 160 | bộ |
| 19 | Keo dán ống 50Gr | Chương V | 30 | Hộp |
| I | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1541 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,7128 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,8906 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,2404 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,416 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,255 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9962 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,775 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0005 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,066 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1653 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | cái |
| J | PHỤ TRỢ | |||
| K | Phá rỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 121,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,128 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 31,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 130,4664 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 2,2501 | 100m3 |
| L | Cải tạo nhà điều hành | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Chương V | 1.239,3612 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V | 531,4706 | m2 |
| 3 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Chương V | 100 | m |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 60,32 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 53,28 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 55,572 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 16,56 | m2 cấu kiện |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,28 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,572 | m2 |
| 11 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 16,2 | m2 |
| 12 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 6,44 | m2 |
| 13 | SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 31,92 | m2 |
| 14 | SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 1,44 | m2 |
| 15 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng) | Chương V | 2 | bảng |
| 16 | Bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Chương V | 6 | bình |
| 17 | Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Chương V | 2 | Hộp |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 599,6768 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.171,155 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,2992 | 100m2 |
| M | Cải tạo nhà thư viện | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Chương V | 311,2198 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V | 23,136 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 52,9828 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng đóng trần tôn | Chương V | 52,9828 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 13,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 16,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 13,248 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 8,28 | m2 cấu kiện |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,56 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,248 | m2 |
| 11 | SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 5,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 190,7398 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,616 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,224 | 100m2 |
| N | Nhà lớp học cũ (2 tầng 10 phòng) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 460,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,6893 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 146,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 137,9596 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 2.795,1052 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 738,7776 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ đổ đi | Chương V | 2,6377 | 100m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 240 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 240 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 36,9377 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,762 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2856 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V | 2,4142 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,4142 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,0833 | 100m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (tạo độ dốc) | Chương V | 511,5327 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 523,0882 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.269,82 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,55 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 894,647 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 780,1102 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.014,995 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 761,5056 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,1625 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,4492 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96 | m2 |
| 28 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 52,8 | m2 |
| 29 | SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 96 | m2 |
| 30 | SX vách kính cố định nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 7,82 | m2 |
| 31 | Gia công lan can | Chương V | 1,638 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 211,9313 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 211,9313 | m2 |
| 34 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng) | Chương V | 2 | bảng |
| 35 | Bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Chương V | 6 | bình |
| 36 | Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Chương V | 2 | Hộp |
| 37 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | Chương V | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 13 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học: Bộ Led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2 | Chương V | 60 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng: Bộ Led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSBA/18Wx1 | Chương V | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 2.230 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 220 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 770 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 1.460 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 220 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 70 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 60 | hộp |
| 58 | Tủ điện :450x300x150, tôn 1.5 ly | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Tủ điện :400x250x150, tôn 1.5 ly | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Hộp chứa ATM kèm 06 aptômát 1P | Chương V | 10 | hộp |
| 61 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 180 | m |
| 62 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 10 | cái |
| 64 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Chương V | 150 | cọc |
| 65 | Bình sứ trang trí chân kim | Chương V | 10 | bình |
| 66 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,2592 | 100m2 |
| O | Sân vườn | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 11,176 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 11,176 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 3,4015 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,5588 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 12 | cây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 9,9792 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 8 | Lát nền gạch Terrazo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 260 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V | 1,1053 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,0768 | m2 |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3019E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.603E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.152.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi