Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684299-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210663309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 09:46:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,679,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
B Phần móng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 3,9177 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 43,5303 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 38,206 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 76,5834 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1686 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 3,8042 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,684 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,8449 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 3,2947 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,9603 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V 0,0864 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,613 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 67,8195 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 28,743 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 31,379 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 13,8954 m3
17 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Chương V 7,83 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 74,1 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 4,5147 100m3
20 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Chương V 0,2186 100m3
C Phần thân
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,3013 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 3,1104 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,5409 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 17,5501 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 2,7289 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,8173 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,5035 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,5146 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,2475 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 5,7073 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 3,6945 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 4,1923 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 46,1151 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 10,2999 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 15,9268 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 100,3249 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,4001 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,3993 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,1415 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,7889 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,8298 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,3412 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,257 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,8808 m3
25 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm Chương V 2,5231 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,5231 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,43 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,43 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 6,5323 100m2
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (tạo độ dốc) Chương V 615,6828 m2
31 Lợp mái che bằng tấm lấy sáng polycacbonnate đặc ruột dày 1,2 ly (sang cầu) Chương V 0,08 100m2
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 70,2092 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 91,2492 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 5,87 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 4,3887 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 1,0841 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 541,9748 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 717,6353 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 488,332 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 418,72 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.029,99 m2
42 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V 52,0448 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 272,56 m
44 Đắp chân cột Chương V 13 cái
45 Đắp đỉnh cột Chương V 13 cái
46 Đắp vữa nổi mặt cột Chương V 17,864 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 60x60, vữa XM mác 75 Chương V 760,2608 m2
48 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 32,0036 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 61,107 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.654,6773 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 616,0748 m2
52 SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V 51,84 m2
53 SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V 8,64 m2
54 SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V 91,2 m2
55 SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V 2,56 m2
56 SX vách kính cố định nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V 19,38 m2
57 Cung cấp lắp đặt bảng chống lóa Hàn Quốc kẻ ô ly, kích thước 1,2mx3,6m Chương V 8 cái
58 Thi công trần phẳng bằng tôn Chương V 22,684 m2
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,5582 tấn
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,0301 tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,0301 tấn
62 Gia công lan can Chương V 1,8011 tấn
63 Con đỡ chậu rửa bằng INOX Chương V 43,38 kg
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 313,8787 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 233,228 m2
66 Nắp lỗ thang thăm mái bằng tôn (cả khóa) Chương V 1 cái
67 Bậc thang bằng sắt chẻ chân lên thăm mái Chương V 8 cái
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn ceramic 30x30, vữa XM mác 75 Chương V 52,0448 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60, vữa XM mác 75 Chương V 243,528 m2
70 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 5,46 m2
71 Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện) Chương V 45,4242 m2
72 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng) Chương V 2 bảng
73 Bình cứu hỏa (cả lắp đặt) Chương V 6 bình
74 Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt) Chương V 2 Hộp
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 9,4608 100m2
D Phần điện
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 32 cái
2 Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm Chương V 32 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 8 cái
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 23 bộ
5 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học: Bộ Led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2 Chương V 48 bộ
6 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng: Bộ Led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSBA/18Wx1 Chương V 16 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 1.800 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 160 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 15 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 600 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 1.200 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 160 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V 5 m
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V 50 m
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 18 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 24 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 23 cái
20 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 10 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 64 cái
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 48 hộp
23 Tủ điện :450x300x150, tôn 1.5 ly Chương V 1 cái
24 Tủ điện :400x250x150, tôn 1.5 ly Chương V 1 cái
25 Hộp chứa ATM kèm 06 aptômát 1P Chương V 8 hộp
26 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 10 cọc
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 95 m
28 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V 225 m
29 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V 9 cái
30 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V 9 cái
31 Cọc đỡ dây dẫn sét Chương V 150 cọc
32 Bình sứ trang trí chân kim Chương V 9 bình
33 Kẹp nối dây tiếp địa Chương V 2 bộ
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 22,8 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 22,8 m3
E Rãnh thoát nước+hố ga xung quanh nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 48,7161 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 0,1786 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 9,3212 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,1111 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3394 100m2
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 189 cái
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,396 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 32,5116 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 109,4076 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Chương V 7,7408 m3
F Thiết bị cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt gương soi Chương V 8 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 8 bộ
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 6 cái
8 Van phao Chương V 2 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
10 máy bơm tăng áp cấp nước lên bể Chương V 1 máy
G cấp nước nhà lớp học
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm Chương V 1,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt van ren, PPR ĐK 32mm Chương V 1 cái
4 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d= Chương V 4 cái
5 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mm Chương V 4 cái
6 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x20mm Chương V 4 cái
7 Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm Chương V 34 cái
8 Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 32mm Chương V 6 cái
9 Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mm Chương V 40 cái
10 Lắp đặt Cút ren trong 90 PPR ĐK 20mm Chương V 25 cái
11 Lắp đặt Côn PPR ĐK 32mm Chương V 4 cái
H Thoát nước nhà lớp học
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm Chương V 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm Chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 34mm Chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mm Chương V 12 cái
6 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x60mm Chương V 10 cái
7 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 60x60mm Chương V 16 cái
8 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 60x34mm Chương V 12 cái
9 Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 110mm Chương V 2 cái
10 Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mm Chương V 16 cái
11 Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 60mm Chương V 20 cái
12 Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 34mm Chương V 30 cái
13 Lắp măng sông uPVC ĐK 110mm Chương V 16 cái
14 Lắp măng sông uPVC ĐK 60mm Chương V 16 cái
15 Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm Chương V 2 cái
16 Lắp măng sông uPVC ĐK 110/60mm Chương V 8 cái
17 Lắp măng sông uPVC ĐK 60/34mm Chương V 10 cái
18 Đai vít neo giữ ống các cỡ Chương V 160 bộ
19 Keo dán ống 50Gr Chương V 30 Hộp
I Bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,1541 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 1,7128 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 4,8906 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,2404 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 54,416 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 4,255 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9962 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0485 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,775 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,0005 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0156 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,066 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1653 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 8 cái
J PHỤ TRỢ
K Phá rỡ nhà cũ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 121,76 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 7,128 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 31,64 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 130,4664 m3
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 5 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V 3 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 2 bộ
8 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V 2,2501 100m3
L Cải tạo nhà điều hành
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Chương V 1.239,3612 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Chương V 531,4706 m2
3 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . Chương V 100 m
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 30 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 60,32 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V 53,28 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 55,572 m2
8 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 16,56 m2 cấu kiện
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 53,28 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 55,572 m2
11 SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V 16,2 m2
12 SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V 6,44 m2
13 SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V 31,92 m2
14 SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V 1,44 m2
15 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng) Chương V 2 bảng
16 Bình cứu hỏa (cả lắp đặt) Chương V 6 bình
17 Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt) Chương V 2 Hộp
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 599,6768 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.171,155 m2
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 150 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 150 m
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 6 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 5,2992 100m2
M Cải tạo nhà thư viện
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Chương V 311,2198 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Chương V 23,136 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V 52,9828 m2
4 Thi công trần bằng đóng trần tôn Chương V 52,9828 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 13,68 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V 16,56 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 13,248 m2
8 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 8,28 m2 cấu kiện
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,56 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 13,248 m2
11 SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V 5,4 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 190,7398 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 143,616 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 1,224 100m2
N Nhà lớp học cũ (2 tầng 10 phòng)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 460,45 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V 1,6893 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 146,4 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 137,9596 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 2.795,1052 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 738,7776 m2
7 Vận chuyển phế thải đổ bỏ đổ đi Chương V 2,6377 100m3
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 240 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 240 m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 36,9377 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,762 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,342 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,2856 tấn
14 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm Chương V 2,4142 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,4142 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 6,0833 100m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (tạo độ dốc) Chương V 511,5327 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 523,0882 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.269,82 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 107,55 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 894,647 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 780,1102 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.014,995 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 761,5056 m2
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 22,1625 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 18,4492 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 96 m2
28 SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V 52,8 m2
29 SX cửa sổ bằng cửa nhựa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V 96 m2
30 SX vách kính cố định nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly Chương V 7,82 m2
31 Gia công lan can Chương V 1,638 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 211,9313 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 211,9313 m2
34 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng) Chương V 2 bảng
35 Bình cứu hỏa (cả lắp đặt) Chương V 6 bình
36 Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt) Chương V 2 Hộp
37 Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm Chương V 40 cái
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 10 cái
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 13 bộ
40 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học: Bộ Led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSLH/18Wx2 Chương V 60 bộ
41 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng: Bộ Led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD-T8L-CSBA/18Wx1 Chương V 20 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 2.230 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 220 m
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 15 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 770 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 1.460 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 220 m
48 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V 5 m
49 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V 50 m
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 22 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 30 cái
52 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
53 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 26 cái
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 10 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 70 cái
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 60 hộp
58 Tủ điện :450x300x150, tôn 1.5 ly Chương V 1 cái
59 Tủ điện :400x250x150, tôn 1.5 ly Chương V 1 cái
60 Hộp chứa ATM kèm 06 aptômát 1P Chương V 10 hộp
61 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V 180 m
62 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V 10 cái
63 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V 10 cái
64 Cọc đỡ dây dẫn sét Chương V 150 cọc
65 Bình sứ trang trí chân kim Chương V 10 bình
66 Kẹp nối dây tiếp địa Chương V 2 bộ
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 9,2592 100m2
O Sân vườn
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 11,176 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Chương V 11,176 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 3,4015 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 0,5588 100m3
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V 12 cây
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 9,9792 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp III Chương V 0,0998 100m3
8 Lát nền gạch Terrazo, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 260 m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Chương V 1,1053 m3
10 Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 16,0768 m2
11 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V 50 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3019E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.603E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->