Gói thầu: Gói thầu số 09: Trường TH và THCS Tân An, hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684317-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Trường TH và THCS Tân An, hạng mục: Xây dựng mới 12 phòng học.
Số hiệu KHLCNT 20210638645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 09:45:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,028,167,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ÉP CỌC + ĐÀO ĐẮP ĐẤT
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I, (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 23,868 100m
2 Lói cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,6936 100m
3 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 102 1 mối nối
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,1875 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,8149 100m3
6 Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,511 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,4584 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,1546 100m3
9 Cao su lót lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5,6277 100m2
B CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 147,9 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,511 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,209 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 21,8 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,4363 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10,1938 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10,7116 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 21,2885 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 45,3804 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 26,0435 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 34,0799 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5,9598 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 48,676 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 53,9932 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8,1262 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5,4392 m3
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,782 m3
C CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6,0255 100m2
2 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,3368 100m2
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,9481 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,1124 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,5579 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,6567 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,421 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,2071 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 13,2661 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1579 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,5679 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,6454 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1812 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 26 cái
D CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5,5738 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8,1314 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10,1526 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1384 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1829 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,3585 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,7507 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,5777 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,2302 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2962 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0105 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1799 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,605 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0609 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,4567 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0959 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,458 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,0777 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,4271 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1301 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1773 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,9243 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,8888 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,7631 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 7,8521 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,6159 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0258 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1142 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2555 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,1476 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,3065 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,1781 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2679 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,7079 tấn
E CÔNG TÁC XÂY
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,9565 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,3825 m3
3 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 51,482 m3
4 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 51,2726 m3
5 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 25,6347 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,9832 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9,268 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,6187 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,4508 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,6892 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10,185 m3
12 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 50,544 m3
13 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 26,9082 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,9864 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4,9104 m3
16 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6,3612 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,0266 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6,2848 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6,0192 m3
F CÔNG TÁC TRÁT
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 35,219 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 22,995 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 48,9732 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 565,6475 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 197,34 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 40,4685 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài có bả + sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 22,115 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài không bả + sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 18,135 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1.366,5341 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài có bả + sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 48,1726 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát trong, ngoài không bả + sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 48,1726 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, hộp gen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 186,8 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 74,7 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,72 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 105,505 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 122,4213 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài có bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 110,166 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát trong có bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 265,295 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài có bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 168,84 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát trong có bả sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 12,63 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài lanh tô ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 56,796 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát trong lanh tô ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 27,94 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40, trát trần ngoài có bả + sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 385,816 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40, trát trần trong có bả + sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 793,11 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 192,69 m2
26 Quét Sikalstex chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0,75kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 232,59 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 197,04 m
28 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 173,04 m
G CÔNG TÁC BẢ MATIC + SƠN
1 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1.129,9941 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 856,083 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1.986,0771 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1.410,7226 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1.221,3963 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2.632,1189 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9,5662 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6,1826 100m2
9 Lắp dựng lưới cước bảo vệ CT - ĐMVD Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 9,5662 100m2
H CÔNG TÁC ỐP + LÁT GẠCH
1 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 39,9 m2
2 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm bóng kính, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 16,029 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 555,002 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 532,852 m2
5 Lát đá bậc tam cấp granite, PCB40 (đã bao gồm NC hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 22,995 m2
6 Lát gạch bậc cầu thang 300x300mm, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 70,5412 m2
I CÔNG TÁC LD CỬA BẢN LỀ + KHUNG BÔNG + CỬA SẮT
1 Lắp dựng cửa đi sắt kéo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 30,3 m2
2 Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu C100 dày 50mm, kính mờ 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 87,24 m2
3 Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu C100 dày 50mm, pa nô nhôm sọc đứng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,38 m2
4 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu C70 dày 50mm, kính trắng 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 84 m2
5 Lắp dựng vách khung nhôm màu C100 dày 50mm, kính trắng 5ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5,76 m2
J CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1 Thi công vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12ly (đã bao gồm công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5,88 m2
2 Lắp đặt tay vịn bằng ống Inox D60 lan can cầu thang (ĐMVD) (trọn bộ bao gồm công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 29,325 m
3 Lắp dựng xà gồ thép [100x45x2 =707.04md] Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,1091 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6,0688 100m2
K HẦM TỰ HOẠI (01CK)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,135 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5,365 100m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0181 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,682 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,682 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,58 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,576 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3 cái
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,592 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,3472 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 21,165 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3,72 m2
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,001 100m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0096 100m3
15 Thi công tầng lọc than xỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,001 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,012 100m
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5 cái
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0092 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0197 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0809 tấn
21 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0098 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,013 100m2
L PHẦN CỘT CỜ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0454 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,997 100m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0319 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,324 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,324 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,8347 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,304 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,5478 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,0208 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,385 m3
11 Rải cao su lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0385 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0304 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0071 100m2
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,0972 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,8034 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8,3545 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 19,9764 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, trát ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,48 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 15,7389 m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0043 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0147 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0719 tấn
23 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 19,9764 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,48 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 20,4564 m2
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, Đường kính 34x1.6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0093 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, Đường kính 60x2.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,065 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, Đường kính 90x2.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,07 100m
29 Lắp đặt bulon, Đường kính 14, L=0.18m (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8 cái
30 Lắp đặt bulon, Đường kính 18, L=0.5m (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4 cái
31 Lắp bảng thép -2:400x400x10 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 bảng
32 Lắp bảng sắt tráng kẽm L:75x200x10, L=1.35 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 bảng
33 Lá cờ + dây kéo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 bộ
M PHẦN HỐ GA CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0445 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0157 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,486 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,147 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2058 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0084 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0118 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6 cái
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,0146 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,773 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 7,9946 m2
N PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn NEON Hùynh Quang 1,2m-36W, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 bộ
2 Lắp đặt đèn NEON Hùynh Quang 1,2m-36W, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 48 bộ
3 Lắp đặt đèn NEON Hùynh Quang 0.6m-20W, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8 bộ
4 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT ĐK:270, bóng LED (áp trần) 9W, (RẠNG ĐÔNG-TIẾT KIỆM ĐIỆN) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 28 bộ
5 Lắp đặt quạt trần 80W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 24 cái
6 Lắp đặt MCB 1 pha 5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5 cái
7 Lắp đặt MCB 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 14 cái
8 Lắp đặt MCB 2 pha 40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
9 Lắp đặt MCB 2 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiếu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 74 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiếu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 49 cái
13 Lắp đặt đế đơn + mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 78 bộ
14 Lắp đặt đế + mặt CB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 18 bảng
15 Lắp đặt hộp CB tổng NANO Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 hộp
16 Lắp đặt dây cáp bọc PVC 1cx1.0mm2 CADIVI Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1.700 m
17 Lắp đặt dây cáp bọc PVC 1cx1.5mm2 CADIVI Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 690 m
18 Lắp đặt dây cáp bọc PVC 1cx2.5mm2 CADIVI Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1.050 m
19 Lắp đặt dây cáp bọc PVC 1cx6mm2 CADIVI Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 450 m
20 Lắp đặt dây cáp bọc PVC 2Cx16mm2 CADIVI Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 22 m
21 Lắp đặt ống PVC mềm D20 âm tường Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 91 m
22 Lắp đặt hộp nối dây:100x100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 12 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,22 100 m
O PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15, cấp bảo vệ cấp III, Rp=30m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng INOX DK/32, cao 3m, toàn bộ nhúng kẽm nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cái
3 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK50mm2 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 57 m
4 Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6 cọc
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 36 m
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 hộp
7 Chốt giữ dây đồng trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 12 cái
8 Ốc xiết cáp chữa A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 12 cái
9 Lắp đặt dây chằn INOX ĐK:6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 12 m
P PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3 cái
2 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4 cái
3 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cái
5 Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 14 cái
6 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cái
7 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,01 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,19 100m
11 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
12 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6 cái
13 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4 cái
14 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 3 cái
15 Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 5 cái
16 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
17 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 6 cái
18 Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm (súc bồn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
19 Lắp đặt nối vặn răng - Đường kính 60mm (răng trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,02 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,05 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,115 100m
23 Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 31 cái
24 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 31 cái
25 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 22 cái
26 Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 8 cái
27 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 20 cái
28 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 28 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2,795 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,01 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,57 100m
32 Lắp đặt van khóa PVC- Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
33 Lắp đặt van khóa PVC- Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cái
34 Lắp đặt van khóa PVC- Đường kính 27mm (máy bơm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
35 Lắp đặt van khóa PVC- Đường kính 34mm (máy bơm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
38 Lắp đặt tê chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 40 cái
39 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 10 cái
40 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
41 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 7 cái
42 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 20 cái
43 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 11 cái
44 Lắp đặt khâu răng trong - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 7 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,05 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1,08 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 0,14 100m
48 Lắp đặt rắc co PVC - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 cái
49 Lắp đặt phao cơ (bồn nước mái) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cái
50 Lắp đặt bồn nước Inox 2.0m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 bể
51 Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cái
52 Lắp đặt ống PVC mềm (gân) âm tường Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 16 m
53 Lắp đặt dây cáp đồng 2x2.5mm2(điều khiển động cơ) ĐMVD Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 16 m
54 Lắp đặt MOTOR BƠM (Q=60lít/phút, H=45m) ĐMVD Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 cái
55 Lắp đặt phễu thu inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4 cái
56 Lắp đặt xí bệt + bộ xả + vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4 bộ
57 Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 2 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 1 bộ
59 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.808E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 4.200.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->