Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681783-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210681709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 09:39:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,291,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 450 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 36,2232 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3622 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3622 100m3
4 Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6,4173 tấn
5 Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1844 tấn
6 Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,595 tấn
7 Lắp neo cáp dự ứng lực Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 56 đầu neo
8 Quét keo Epoxy đầu dầm 2 lớp Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6,776 m2
9 Ống nhựa chống dính bám D18/22 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,568 100m
10 Gia công tấm tôn tạo lỗ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,5483 tấn
11 Lắp đặt tấm tôn tạo lỗ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,5483 tấn
12 Rót vữa không co ngót Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0648 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 181,8795 m2
14 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7 dầm/ 10m
15 Lắp dựng dầm bản cầu (18m Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7 dầm
16 Hệ thép hình thép bản căng kéo dầm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,5148 tấn
17 Lắp dựng hệ thép hình căng kéo dầm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,5148 tấn
18 Tháo dỡ hệ thép hình căng kéo dầm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 10,5148 tấn
19 Bê tông bệ đỡ 20Mpa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,2 m3
20 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2731 tấn
21 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,608 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0928 100m2
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,608 m3
24 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,731 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,444 100m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 247,5 m2
27 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0064 tấn
28 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0178 tấn
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0094 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0094 tấn
31 Nhựa đường Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0026 m3
32 Cốt thép gờ lan can đường kính cốt thép > 10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,977 tấn
33 Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2, 25Mpa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 14,736 m3
34 Ván khuôn gờ lan can Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,3174 100m2
35 Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép > 10mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,606 tấn
36 Btông mặt cầu, đá 1x2, 25Mpa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,04 m3
37 Ván khuôn mặt cầu Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0084 100m2
38 Lớp phòng nước dạng phun Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 72 m2
39 Lắp đặt gối cầu cao su Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 14 cái
40 Rót vữa không co ngót Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,21 m3
41 Gia công máng tôn mã kẽm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1078 tấn
42 Lắp đặt tấm tôn tạo lỗ Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1078 tấn
43 Nhựa đường Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0648 m3
44 Tấm cao su lưu hóa 6000x395*20mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12 m
45 Gia công lan can Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,4172 tấn
46 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,4172 tấn
47 Lắp đặt thoát nước mặt cầu Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12 100m
48 Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,0807 tấn
49 Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 17,05 tấn
50 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 56 mối nối
51 Sản xuất thép mối nối Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,8166 tấn
52 Lắp đặt thép mối nối Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,8166 tấn
53 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, 25Mpa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 75,0332 m3
54 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,4525 100m2
55 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6,7284 100m
56 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,3565 m3
57 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25Mpa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 122,8737 m3
58 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25Mpa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,788 m3
59 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,2866 100m3
60 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,2866 100m3
61 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,553 m3
62 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,1666 tấn
63 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 5,5768 tấn
64 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,3374 tấn
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,2616 100m2
66 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0454 tấn
67 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,3004 tấn
68 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0462 tấn
69 Bê tông móng, đá 1x2, 25Mpa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 23,0652 m3
70 Bê tông móng, đá 1x2, 10Mpa Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,0805 m3
71 ống thép mã kẽm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,02 tấn
72 Nhựa đường Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0715 m3
73 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0834 100m2
74 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 113,844 m3
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 12,477 m3
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,1229 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,4342 100m3
78 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,797 100m3
79 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0886 100m3
80 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 75,5971 m3
81 Thi công lớp đá đệm móng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 35,2568 m3
82 Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 26,472 m3
83 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8724 100m2
84 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 68,92 m2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,36 100m
86 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 11,5 m3
87 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,41 100m2
88 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,312 100m2
89 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0468 100m3
90 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,0468 100m3
91 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2,0969 100m3
92 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,7282 100m3
93 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,3713 100m3
94 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,7256 100m3
95 Gia công hệ đà giáo Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 9,4066 tấn
96 Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo trên cạn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 18,8133 tấn
97 Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo trên cạn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 18,8133 tấn
98 Khấu hao cọc thép thi công Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 18,8133 tấn
99 Thép thi công Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5441 tấn
100 Lưới thép dập XG21 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 70,8 m2
101 Khẩu hao gỗ thi công Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 1m3
102 Tháo dỡ dầm cầu thép các loại, trên cạn Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6 tấn
103 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 65,696 m3
104 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 6,3385 100m3
105 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,9041 100m3
106 Ống cống tròn chịu lực qua đường Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8 m
107 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,3817 100m3
108 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8,5651 m3
109 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,7709 100m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,5348 100m3
111 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,8128 100m3
112 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,8322 100m3
113 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,0337 100m2
114 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,4661 100m2
115 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,4661 100m2
116 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,4661 100m2
117 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,4661 100m2
118 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.35x0.7 cm Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 cái
119 Cọc tiêu lề đường 2 đầu cầu (cả lắp đặt và thi công móng) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 32 cọc
120 Công nhân điều khiển giao thông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 90 công
121 Đèn tín hiệu Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 bộ
122 Dây ni lông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 2 cuộn
123 Cọc tiêu đảm bảo giao thông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8 cái
124 Biển báo đảm bảo giao thông Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 8 cái
125 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,849 100m3
126 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 20,539 m3
127 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,371 100m3
128 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 20,72 m3
129 Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 27,24 m3
130 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,975 100m2
131 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,249 100m2
132 Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 17,85 m3
133 Côt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,587 tấn
134 Côt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,115 tấn
135 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,077 tấn
136 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,025 tấn
137 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,151 m3
138 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 7,24 m3
139 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 3,6 m3
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 31 cấu kiện
141 Mua đất để đắp đất cấp 3, Mỏ đất Lèn Dơi nghi yên, (cự ly 12.0Km) Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1.804,8132 m3
142 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (đường loại 6). Hệ số cấp đường 1,8 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 324,8664 10m³/1km
143 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (đường cấp 6). Hệ số cấp đường 1,8 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 324,8664 10m³/1km
144 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km (Đường cấp 2). Hệ số cấp đường 0,68 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 122,7273 10m3/1km
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (đường cấp 5). Hệ số cấp đường 1,5 Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 270,722 10m3/1km
146 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,3817 100m3
147 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 1,3817 100m3/1km
148 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,0277 100m3
149 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 4,0277 100m3/1km
150 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,257 100m3
151 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,257 100m3/1km
152 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,6905 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IV Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công 0,6905 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.28E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3,01 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,16 tỷ VNĐ. Lưu ý: - HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc QĐ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dỡ dang đạt được bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc, thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dang dỡ đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (Trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong HSDT .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->