Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giang Anh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 09:39:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,291,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 450 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 36,2232 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3622 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3622 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,4173 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1844 | tấn |
| 6 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,595 | tấn |
| 7 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 56 | đầu neo |
| 8 | Quét keo Epoxy đầu dầm 2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,776 | m2 |
| 9 | Ống nhựa chống dính bám D18/22 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,568 | 100m |
| 10 | Gia công tấm tôn tạo lỗ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,5483 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm tôn tạo lỗ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,5483 | tấn |
| 12 | Rót vữa không co ngót | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0648 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 181,8795 | m2 |
| 14 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7 | dầm/ 10m |
| 15 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7 | dầm |
| 16 | Hệ thép hình thép bản căng kéo dầm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,5148 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ thép hình căng kéo dầm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,5148 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ hệ thép hình căng kéo dầm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 10,5148 | tấn |
| 19 | Bê tông bệ đỡ 20Mpa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,2 | m3 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2731 | tấn |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,608 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0928 | 100m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,608 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,731 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,444 | 100m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 247,5 | m2 |
| 27 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0064 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0178 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0094 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0094 | tấn |
| 31 | Nhựa đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0026 | m3 |
| 32 | Cốt thép gờ lan can đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,977 | tấn |
| 33 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 14,736 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gờ lan can | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,3174 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,606 | tấn |
| 36 | Btông mặt cầu, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,04 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mặt cầu | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0084 | 100m2 |
| 38 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 72 | m2 |
| 39 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 40 | Rót vữa không co ngót | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,21 | m3 |
| 41 | Gia công máng tôn mã kẽm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1078 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm tôn tạo lỗ | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1078 | tấn |
| 43 | Nhựa đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0648 | m3 |
| 44 | Tấm cao su lưu hóa 6000x395*20mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12 | m |
| 45 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,4172 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,4172 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thoát nước mặt cầu | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12 | 100m |
| 48 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,0807 | tấn |
| 49 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 17,05 | tấn |
| 50 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 56 | mối nối |
| 51 | Sản xuất thép mối nối | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,8166 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thép mối nối | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,8166 | tấn |
| 53 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 75,0332 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,4525 | 100m2 |
| 55 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,7284 | 100m |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,3565 | m3 |
| 57 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 122,8737 | m3 |
| 58 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,788 | m3 |
| 59 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,2866 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,2866 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10Mpa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,553 | m3 |
| 62 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,1666 | tấn |
| 63 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 5,5768 | tấn |
| 64 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,3374 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,2616 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0454 | tấn |
| 67 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,3004 | tấn |
| 68 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0462 | tấn |
| 69 | Bê tông móng, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 23,0652 | m3 |
| 70 | Bê tông móng, đá 1x2, 10Mpa | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,0805 | m3 |
| 71 | ống thép mã kẽm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,02 | tấn |
| 72 | Nhựa đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0715 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0834 | 100m2 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 113,844 | m3 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 12,477 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,1229 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,4342 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,797 | 100m3 | |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0886 | 100m3 |
| 80 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 75,5971 | m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 35,2568 | m3 |
| 82 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 26,472 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8724 | 100m2 |
| 84 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 68,92 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,36 | 100m |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 11,5 | m3 |
| 87 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,41 | 100m2 |
| 88 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,312 | 100m2 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0468 | 100m3 |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,0468 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2,0969 | 100m3 |
| 92 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,7282 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,3713 | 100m3 |
| 94 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,7256 | 100m3 |
| 95 | Gia công hệ đà giáo | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 9,4066 | tấn |
| 96 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 18,8133 | tấn |
| 97 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 18,8133 | tấn |
| 98 | Khấu hao cọc thép thi công | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 18,8133 | tấn |
| 99 | Thép thi công | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5441 | tấn |
| 100 | Lưới thép dập XG21 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 70,8 | m2 |
| 101 | Khẩu hao gỗ thi công | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | 1m3 |
| 102 | Tháo dỡ dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6 | tấn |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 65,696 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 6,3385 | 100m3 |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,9041 | 100m3 |
| 106 | Ống cống tròn chịu lực qua đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8 | m |
| 107 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,3817 | 100m3 |
| 108 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8,5651 | m3 |
| 109 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,7709 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,5348 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,8128 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,8322 | 100m3 |
| 113 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,0337 | 100m2 |
| 114 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,4661 | 100m2 |
| 115 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,4661 | 100m2 |
| 116 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,4661 | 100m2 |
| 117 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,4661 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.35x0.7 cm | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 119 | Cọc tiêu lề đường 2 đầu cầu (cả lắp đặt và thi công móng) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 32 | cọc |
| 120 | Công nhân điều khiển giao thông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 90 | công |
| 121 | Đèn tín hiệu | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 122 | Dây ni lông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 2 | cuộn |
| 123 | Cọc tiêu đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 124 | Biển báo đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,849 | 100m3 |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 20,539 | m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,371 | 100m3 |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 20,72 | m3 |
| 129 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 27,24 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,975 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,249 | 100m2 |
| 132 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 17,85 | m3 |
| 133 | Côt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,587 | tấn |
| 134 | Côt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,115 | tấn |
| 135 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,077 | tấn |
| 136 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,025 | tấn |
| 137 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,151 | m3 |
| 138 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 7,24 | m3 |
| 139 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 3,6 | m3 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 31 | cấu kiện |
| 141 | Mua đất để đắp đất cấp 3, Mỏ đất Lèn Dơi nghi yên, (cự ly 12.0Km) | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1.804,8132 | m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (đường loại 6). Hệ số cấp đường 1,8 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 324,8664 | 10m³/1km |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (đường cấp 6). Hệ số cấp đường 1,8 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 324,8664 | 10m³/1km |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km (Đường cấp 2). Hệ số cấp đường 0,68 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 122,7273 | 10m3/1km |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (đường cấp 5). Hệ số cấp đường 1,5 | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 270,722 | 10m3/1km |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,3817 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 1,3817 | 100m3/1km |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,0277 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 4,0277 | 100m3/1km |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,257 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,257 | 100m3/1km |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,6905 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V, phần II - HSMT và Bản vẽ kỹ thuật thi công | 0,6905 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3,01 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,16 tỷ VNĐ. Lưu ý: - HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc QĐ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dỡ dang đạt được bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc, thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dang dỡ đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (Trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong HSDT .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.020.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi