Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210673405-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210659172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 14:49:00 đến ngày 2021-07-05 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,584,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 55,5067 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 2,3736 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Bản vẽ thi công và chương V 9,2957 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Bản vẽ thi công và chương V 0,322 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Bản vẽ thi công và chương V 2,8097 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Bản vẽ thi công và chương V 5,7785 100m2
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Bản vẽ thi công và chương V 14,306 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Bản vẽ thi công và chương V 0,3588 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Bản vẽ thi công và chương V 184 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Bản vẽ thi công và chương V 1,104 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ thi công và chương V 1,325 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T Bản vẽ thi công và chương V 1,325 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Bản vẽ thi công và chương V 41,6585 m3
14 Đào móng băng, rộng Bản vẽ thi công và chương V 70,8479 1m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 16,2628 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bản vẽ thi công và chương V 0,5613 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 24,256 m3
18 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1,8731 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 0,9144 100m2
20 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 0,3089 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Bản vẽ thi công và chương V 0,07 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Bản vẽ thi công và chương V 2,4346 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 25,7773 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 1,9193 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,9238 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,7781 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 3,5148 tấn
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 28,6659 m3
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 15,2277 m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Bản vẽ thi công và chương V 2,5838 100m3
31 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 1,5095 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 1,5095 100m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 35,3743 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 71,97 m2
35 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 43,02 m2
B PHẦN THÂN:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 1,3244 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công và chương V 0,2529 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Bản vẽ thi công và chương V 0,0922 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 36 1cấu kiện
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 7,6482 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thi công và chương V 1,0539 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,3424 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,158 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 28,2153 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 3,6256 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,9734 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 4,0449 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 1,6425 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 14,2054 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 2,3364 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Bản vẽ thi công và chương V 0,2998 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Bản vẽ thi công và chương V 2,7684 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 83,2372 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Bản vẽ thi công và chương V 7,6443 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Bản vẽ thi công và chương V 6,3735 tấn
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 3,2035 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Bản vẽ thi công và chương V 0,3267 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Bản vẽ thi công và chương V 0,2601 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Bản vẽ thi công và chương V 0,1788 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 99,7697 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 56,4226 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 15,0141 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 23,3524 m3
29 Tôn mái sảnh + bục giảng bằng gạch vỡ đầm chặt Bản vẽ thi công và chương V 5,6657 m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 2,0433 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V 0,9851 m3
32 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,5 Bản vẽ thi công và chương V 1,5114 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 1,5114 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 9,4341 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ thi công và chương V 5,2505 100m2
36 Tôn úp nóc Bản vẽ thi công và chương V 65,49 m
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Láng sê nô, mái sảnh có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Bản vẽ thi công và chương V 16,0684 m2
2 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng Bản vẽ thi công và chương V 19,4924 m2
3 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 9,282 m2
4 Lát gạch chống trơn 300x300 Bản vẽ thi công và chương V 7,2369 m2
5 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 Bản vẽ thi công và chương V 28,993 m2
6 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 657,6134 m2
7 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 29,5216 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 370,3588 m2
9 Trát sê nô, mặt trong chắn mái, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Bản vẽ thi công và chương V 5,89 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1.062,425 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 248,5695 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 21,28 m2
13 Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Bản vẽ thi công và chương V 131,3844 m2
14 Trát trần, vữa xi măng mác 75 - trong nhà Bản vẽ thi công và chương V 661,55 m2
15 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 - ngoài nhà Bản vẽ thi công và chương V 95,6216 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PC30 - Ngoài nhà Bản vẽ thi công và chương V 158,3752 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 - trong nhà Bản vẽ thi công và chương V 62,7432 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 - trát tạo hình Bản vẽ thi công và chương V 21,164 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75, PC30 Bản vẽ thi công và chương V 117,18 m
20 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Bản vẽ thi công và chương V 375,38 m
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 944,8951 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 1.939,3826 m2
23 Gia công lan can mạ kẽm + lan can cầu thang Bản vẽ thi công và chương V 0,865 tấn
24 Trụ cầu thang Bản vẽ thi công và chương V 2 Trụ
25 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ thi công và chương V 55,7675 m2
26 Sơn tĩnh điện lan can Bản vẽ thi công và chương V 865 kg
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ thi công và chương V 8,4856 100m2
28 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 mở quay kính 5ly Bản vẽ thi công và chương V 51,84 m2
29 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450 mở quay kính 5ly Bản vẽ thi công và chương V 6,97 m2
30 Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 2600, mở trượt kính 5ly Bản vẽ thi công và chương V 73,44 m2
31 Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400, mở quay kính 5ly Bản vẽ thi công và chương V 38,88 m2
32 Sản xuất cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 4400, mở hất kính 5ly Bản vẽ thi công và chương V 0,72 m2
33 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 5ly Bản vẽ thi công và chương V 29,664 m2
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 20x20x1,2 Bản vẽ thi công và chương V 0,9021 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ thi công và chương V 113,04 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 103,0768 1m2
37 Bảnh từ chống lóa Bản vẽ thi công và chương V 7 cái
38 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 2,355 m2
39 Giá đỡ bàn chậu Bản vẽ thi công và chương V 2 bộ
D HÈ RÃNH, HỐ GA QUANH NHÀ:
1 Đào móng băng, rộng Bản vẽ thi công và chương V 39,1843 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Bản vẽ thi công và chương V 6,6275 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,3256 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 6,9726 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 7,9079 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1,3286 m3
7 Trát tường trong rãnh, hố ga , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30 Bản vẽ thi công và chương V 81,79 m2
8 Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, PC30 Bản vẽ thi công và chương V 33,06 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 4,6039 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Bản vẽ thi công và chương V 0,3368 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công và chương V 0,8529 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 122 1cấu kiện
13 Lót cát nền Bản vẽ thi công và chương V 17,515 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 34,73 m3
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Bản vẽ thi công và chương V 50 bộ
2 Lắp đặt đèn Lốp 40W Bản vẽ thi công và chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn Led 300x300 Bản vẽ thi công và chương V 12 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Bản vẽ thi công và chương V 14 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
7 Công tắc 2 chiều Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Bản vẽ thi công và chương V 18 cái
9 Lắp đặt quạt trần Bản vẽ thi công và chương V 32 cái
10 Móc treo quạt trần Bản vẽ thi công và chương V 32 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
12 Tủ điện 500x350x150 Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Bản vẽ thi công và chương V 8 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ thi công và chương V 970 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ thi công và chương V 280 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Bản vẽ thi công và chương V 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Bản vẽ thi công và chương V 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Bản vẽ thi công và chương V 720 m
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Bản vẽ thi công và chương V 8 hộp
22 Sứ hạ thế Bản vẽ thi công và chương V 1 bộ
F PHẦN CẤP NƯỚC WC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu treo Bản vẽ thi công và chương V 6 bộ
2 Xi phông chậu rửa Bản vẽ thi công và chương V 6 bộ
3 Dây cấp chậu rửa Bản vẽ thi công và chương V 6 bộ
4 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ thi công và chương V 6 bộ
6 Lắp đặt xí bệt Bản vẽ thi công và chương V 2 bộ
7 Dây cấp xí bệt Bản vẽ thi công và chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Bản vẽ thi công và chương V 0,175 100m
10 Lắp đặt côn nhựa D32/25 Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
11 Lắp đặt van PPR D32 Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
12 Lắp đặt rắc co D32 Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
13 Cút nhựa PPR D32 Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
14 Tê nhựa PPR D32 Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Bản vẽ thi công và chương V 0,42 100m
16 Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 Bản vẽ thi công và chương V 8 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 Bản vẽ thi công và chương V 14 cái
18 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Bản vẽ thi công và chương V 11 cái
19 Kẹp đồng Bản vẽ thi công và chương V 11 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Bản vẽ thi công và chương V 11 cái
21 Van gạt fi 25 Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
22 Lắp đặt van , ĐK 25mm Bản vẽ thi công và chương V 9 cái
G THOÁT NƯỚC WC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Bản vẽ thi công và chương V 0,066 100m
2 Tê nhựa fi 110 Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
3 Cút góc nhựa fi 110, chếch nhựa Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
4 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Bản vẽ thi công và chương V 0,4 100m
6 Lắp đặt tê nhựa fi 90 Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
7 Cút góc fi 90 Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Bản vẽ thi công và chương V 0,21 100m
9 Lắp đặt cút nhựa D60 Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Bản vẽ thi công và chương V 0,04 100m
11 Lắp đặt cút nhựa D34 Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
12 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Bản vẽ thi công và chương V 0,4 100 m
14 Lắp đặt cút nhựa, cút nối HDPE fi 25 Bản vẽ thi công và chương V 12 cái
15 Van 1 chiều fi 25 Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
16 Rắc co nhựa fi 25 Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
17 Lắp đặt van , ĐK 25mm Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
18 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Bản vẽ thi công và chương V 1 bể
19 Van phao tự ngắt Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
20 Máy bơm + phụ kiện Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ để bình chữa cháy Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
2 Bình chữa cháy MFZL4 Bản vẽ thi công và chương V 8 bình
3 Bình chữa cháy MT3 Bản vẽ thi công và chương V 4 bình
4 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Bản vẽ thi công và chương V 4 bộ
I PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Bản vẽ thi công và chương V 14,644 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ thi công và chương V 14,644 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Bản vẽ thi công và chương V 12 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Bản vẽ thi công và chương V 52,3 m
5 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Bản vẽ thi công và chương V 37,3422 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Bản vẽ thi công và chương V 70 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 4,8256 1m2
8 Kẹp tiếp địa Bản vẽ thi công và chương V 3 bộ
9 Gia công kim thu sét, dài 1,5m D20 Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
11 Quả cầu sứ Bản vẽ thi công và chương V 3 quả
12 Đo điện trở Bản vẽ thi công và chương V 3 điểm
J BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Bản vẽ thi công và chương V 13,2288 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 0,6614 m3
3 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Bản vẽ thi công và chương V 4,3609 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Bản vẽ thi công và chương V 4,738 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Bản vẽ thi công và chương V 25,848 m2
6 Đánh màu tường bể Bản vẽ thi công và chương V 25,848 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Bản vẽ thi công và chương V 6,1004 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Bản vẽ thi công và chương V 0,61 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công và chương V 0,0832 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ thi công và chương V 0,0832 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Bản vẽ thi công và chương V 4 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3.400.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->