Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677362-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210568609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 14:44:00 đến ngày 2021-07-06 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,495,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Bê tông đế cột đúc sẵn M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,689 m3
2 Ván khuôn đế cột Theo HSTK đã được phê duyệt 9,18 m2
3 Bê tông nhét ống nhựa M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,389 m3
4 Ống nhựa PVC D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 68,85 m
5 Sơn 3 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 17,295 m2
6 Dây nhựa phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 300 m
7 Đèn chiếu sáng Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
8 Thép hộp 50x50x2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 108,836 kg
9 Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) kích thước 25x120cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
10 Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
11 Đèn xoay cảnh báo Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
12 Nhân công đảm bảo giao thông Theo HSTK đã được phê duyệt 120 công
B Thảm tăng cường mặt đường cũ
1 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10.981,419 m2
2 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, dày trung bình 3,08cm Theo HSTK đã được phê duyệt 3.275,783 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, dày trung bình 3,15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.496,165 m2
4 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, dày trung bình 3,04cm Theo HSTK đã được phê duyệt 6.209,471 m2
5 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10.981,419 m2
6 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 10.981,419 m2
C Vuốt nối
1 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.274,37 m2
2 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.274,37 m2
D Đào, đắp toàn tuyến
1 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 60,661 m3
2 Đắp nền bằng đất mua về đầm K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 106,588 m3
3 Vận chuyển đổ đi, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 60,661 m3
E Sơn vạch kẻ đường
1 Sơn kẻ vạch đường màu vàng dày 2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 218,044 m2
2 Sơn gờ giảm tốc dày 6mm Theo HSTK đã được phê duyệt 110,33 m2
F Biển báo
1 Biển báo tam giác cạnh 90cm, L= 2.95m, D88.3mm Theo HSTK đã được phê duyệt 41 cái
2 Bê tông chân cột biển báo M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,142 m3
3 Đào đất hố móng biển báo, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 4,151 m3
G Cột Km, cọc H
1 Bê tông cột Km, cọc H M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,366 m3
2 Ván khuôn cột Km, cọc H Theo HSTK đã được phê duyệt 4,234 m2
3 Cốt thép cọc H, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt 7,998 kg
4 Bê tông móng M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,153 m3
5 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,312 m3
6 Lắp đặt cọc H, cọc Km Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cấu kiện
7 Sản xuất, chế tạo vỏ cọc H Theo HSTK đã được phê duyệt 19 cấu kiện
8 Sản xuất, chế tạo vỏ cọc Km Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cấu kiện
H Biển báo I.414 trên cần tay vươn
1 Sản xuất cột cần vươn Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
2 Lắp đặt cột cần vươn Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo I414 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt khung móng cột M30 x 1300mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
5 Bê tông lót móng M150 đá 1x2cm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,42 m3
6 Bê tông móng M250 đá 2x4cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,4 m3
7 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 19,712 m3
8 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, đầm chặt K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,892 m3
9 Cốt thép móng đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 139,876 kg
10 Cốt thép móng đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 32,99 kg
11 Cọc H180, L=3.2m Theo HSTK đã được phê duyệt 646,4 kg
12 Ván khuôn móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 16,2 m2
I Đổ thải
1 Vận chuyển đổ đi, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 8,477 m3
J Tấm đan rãnh dọc thoát nước
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,323 m3
2 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 190,055 m2
3 Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.689,117 kg
4 Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.106,849 kg
5 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 131 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 131 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện tấm đan từ bãi đúc đến vị trí chân công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 40,808 tấn
K Thân rãnh
1 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 29,803 m3
2 Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 424,571 m2
3 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 690,553 kg
4 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.244,449 kg
5 Lắp đặt thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 131 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 131 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện thân rãnh từ bãi đúc đến vị trí chân công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 74,506 tấn
8 Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 7,012 m3
9 Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 93,493 m2
10 Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 459,841 kg
11 Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 115,243 kg
12 Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,394 m3
13 Ván khuôn móng rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 26,17 m2
14 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 14,394 m3
15 Ống nhựa PVC đường kính D21 Theo HSTK đã được phê duyệt 78,6 m
16 Vữa XM M100 bịt ống PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 0,027 m3
17 Nối rãnh bằng VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 126 mối nối
L Hố ga
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,785 m3
2 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 9,065 m2
3 Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 80,987 kg
4 Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 52,808 kg
5 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện tấn đan từ bãi đúc đến vị trí chân công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 1,963 tấn
8 Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 2,615 m3
9 Ván khuôn thân hố thu đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 29,31 m2
10 Cốt thép thân hố thu, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 77,967 kg
11 Cốt thép thân hố thu, đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 110,746 kg
12 Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,792 m3
13 Ván khuôn móng rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 2,76 m2
14 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,792 m3
M Cống tròn BTCT D750
1 Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,004 m3
2 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 125,098 m2
3 Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 468,576 kg
4 Lắp đặt đốt cống Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cấu kiện
6 Vận chuyển cấu kiện ống cống từ bãi đúc đến vị trí chân công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 12,51 tấn
7 Bê tông móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống đổ tại chỗ M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,509 m3
8 Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, hèm phai, sân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 11,223 m2
9 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,969 m3
10 Quét nhựa đường nóng 02 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 68,578 m2
11 Nối cống bằng VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 23 mối nối
12 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 9,7 m2
13 Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,894 m3
14 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 4,878 m2
15 Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 242,5 m
N Đào, đắp đất, đổ thải, hoàn trả tường rào
1 Đào hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 282,958 m3
2 Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đầm K90, sử dụng đầm cóc Theo HSTK đã được phê duyệt 125,459 m3
3 Phá dỡ tường rào gạch xây hiện trạng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,22 m3
4 Xây tường gạch VXM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,22 m3
5 Trát tường gạch VXM M100 dày 1,5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,22 m2
6 Quét vôi tường rào Theo HSTK đã được phê duyệt 2,22 m2
7 Ván khuôn giằng tường Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 m2
8 Cốt thép giằng tường, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,342 kg
9 Bê tông giằng tường đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,045 m3
10 Bê tông hoàn trả nền M250 đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 3,36 m3
11 Vận chuyển đổ đi, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 144,953 m3
O Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,717% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu 3,717 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.743649E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.348729E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa và hạng mục rãnh dọc bằng BTCT, giá trị hợp đồng ≥ 3,15 tỷ đồng. - Hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, giá trịhợp đồng ≥3,15 tỷ đồng và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục rãnh dọc thoát nước bằng BTCT, giá trịhợp đồng ≥ 3,15 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->