Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210669376-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210657821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 14:39:00 đến ngày 2021-07-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,275,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Bản vẽ thi công và chương V 3,2162 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 3,3757 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 47,906 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 1,2315 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Bản vẽ thi công và chương V 3,4187 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Bản vẽ thi công và chương V 3,3929 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 1,0091 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 85,5944 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 34,797 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 1,9238 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Căn cứ BB xác định cự lý đổ thải) Bản vẽ thi công và chương V 1,3262 100m3
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,6729 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,8064 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 2,9877 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,8411 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 3,7419 tấn
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 3,6704 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 12,9889 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 12,9889 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,5266 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 1,5777 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 2,1334 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 5,175 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 32,3585 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,5019 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 3,5372 tấn
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Bản vẽ thi công và chương V 0,3145 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,4814 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,1496 tấn
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 2,8328 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Bản vẽ thi công và chương V 8,4837 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 4,899 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 9,3253 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công và chương V 0,5282 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thi công và chương V 0,2489 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,3352 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,1126 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 1,6417 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Bản vẽ thi công và chương V 17 cái
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 2,6813 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 47,7455 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 50,4067 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 7,4764 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 7,4764 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 22,2176 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 0,8046 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 0,1942 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,2173 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1,2671 m3
C MÁI + HOÀN THIỆN
1 Gia công xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 1,8802 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 1,8802 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Bản vẽ thi công và chương V 3,3938 100m2
4 Tôn úp nóc, úp sườn, Khổ 400mm dày 0.45mm Bản vẽ thi công và chương V 69,466 m
5 Máng nước INOX Bản vẽ thi công và chương V 23,82 m
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 481,0356 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 995,741 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 248,8564 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 161,2716 m2
10 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 865,09 m2
11 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 124,82 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 314,516 m
13 Lát nềnGranit KT 600x600 mm, XM PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 476,6394 m2
14 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 46,868 m2
15 Quét dung dịch chống thấm sê nô Bản vẽ thi công và chương V 9,2852 m2
16 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500X500 MM, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 9,2852 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Bản vẽ thi công và chương V 0,631 tấn
18 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Bản vẽ thi công và chương V 631 kg
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ thi công và chương V 74,48 m2
20 Sản xuất cửa đi nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 5,0 mm (hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 38,88 m2
21 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở quay 2 cánh, kính trắng dày 5mm (hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 63,84 m2
22 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ màu đen cà phê mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 5 mm (hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương) Bản vẽ thi công và chương V 10,64 0.0
23 Cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 5 mm Bản vẽ thi công và chương V 2 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ thi công và chương V 115,36 m2
25 Sản xuất Vách kính trắng kính dày 5 mm nhôm hệ việt Pháp Bản vẽ thi công và chương V 29,484 m2
26 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Bản vẽ thi công và chương V 29,484 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 2.270,959 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ thi công và chương V 481,0356 m2
29 Bảng chống lóa KT: 1200x3600 (5 cái) Bản vẽ thi công và chương V 5 m2
30 Lan can Inox cầu thang Bản vẽ thi công và chương V 11,2 m
31 Trụ tay vịn cầu thang Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
32 Gia công lan can Bản vẽ thi công và chương V 0,5604 tấn
33 Sơn tĩnh điện lan can Bản vẽ thi công và chương V 560,4 kg
34 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ thi công và chương V 66,9822 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
6 Tủ điện Kim loại 450x350x150 Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Bản vẽ thi công và chương V 47 hộp
8 Lắp đặt quạt trần Bản vẽ thi công và chương V 38 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Bản vẽ thi công và chương V 19 bộ
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Bản vẽ thi công và chương V 38 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Bản vẽ thi công và chương V 9 bộ
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Bản vẽ thi công và chương V 7 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ thi công và chương V 24 cái
15 Đế âm tường tự chống cháy Bản vẽ thi công và chương V 47 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột loại 2x10 mm2 Bản vẽ thi công và chương V 90 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Bản vẽ thi công và chương V 75,6 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Bản vẽ thi công và chương V 68,5 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ thi công và chương V 195 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ thi công và chương V 605 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Bản vẽ thi công và chương V 465 m
22 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
23 Lắp đặt quạt treo tường Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
E CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 124,128 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 0,1216 100m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Bản vẽ thi công và chương V 10 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Bản vẽ thi công và chương V 50 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Bản vẽ thi công và chương V 120 m
6 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
7 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
8 Bộ kẹp tiếp địa Bản vẽ thi công và chương V 2 bộ
F CẤP THOÁT NƯỚC CHẬU RỬA + THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Bản vẽ thi công và chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Bản vẽ thi công và chương V 0,205 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Bản vẽ thi công và chương V 0,155 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Bản vẽ thi công và chương V 0,42 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20 mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Bản vẽ thi công và chương V 1 bể
10 Van phao tự động Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
11 Nhựa PVC nối ống Bản vẽ thi công và chương V 5 tuýp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.410.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.410.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->