Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678289-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210664634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bảo trì đường bộ địa phương năm 2021 (Ngân sách tỉnh cấp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 14:28:00 đến ngày 2021-07-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,414,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đảm bảo an toàn giao thông
1 Bê tông M200 đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,333 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 0,109 m3
3 Ván khuôn bê tông đế Theo HSTK đã được phê duyệt 3,24 m2
4 ống nhựa D80 Theo HSTK đã được phê duyệt 21,6 m
5 Sơn cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 4,68 m2
6 Dây nhựa PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
7 Đèn chiếu sáng Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
8 Đèn báo hiệu Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
9 Biển báo tam giác (cạnh 70cm) Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
10 Biển báo chữ nhật I.440 KT 60x140cm, cột L=1,8m Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
11 Biển báo chữ nhật I.441 a.b.c KT 140x200cm, cột L=1,8m Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
12 Thép hộp 50x50x2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 104,9 kg
13 Biển báo chữ nhật 507, KT 25x120cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
14 Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 60 công
B Phần lề gia cố
1 BTXM M300đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.053,361 m3
2 Ván khuôn mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt 554,913 m2
3 Ma tít chèn khe co dãn Theo HSTK đã được phê duyệt 1,468 m3
4 Gỗ đệm khe dãn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,432 m3
5 Mùn cưa trộn nhựa khe dãn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,76 m3
6 Ống chụp đầu cốt thép D40 khe dãn Theo HSTK đã được phê duyệt 288 Cái
7 Bọc màng ni lôngkhe dãn Theo HSTK đã được phê duyệt 6,333 m2
8 Quét nhựa đường nóng 2 lớp co dãn Theo HSTK đã được phê duyệt 141,161 m2
9 Cắt khe co dãn Theo HSTK đã được phê duyệt 5.073,42 m
10 Thép tròn trơn D28 khe co Theo HSTK đã được phê duyệt 10.473,562 kg
11 Thép tròn trơn D28 khe dãn Theo HSTK đã được phê duyệt 556,837 kg
12 Thép có gờ D14 khe dọc Theo HSTK đã được phê duyệt 3.019,826 kg
13 Khoan tạo lỗ D30 sâu 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 209 lỗ
14 Khoan tạo lỗ D16 sâu 35cm Theo HSTK đã được phê duyệt 3.510 lỗ
15 Chèn lỗ khoan bằng Sikadur731 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,062 m3
16 Cắt khe lớp CPĐD gia cố XM 5% xi măng Theo HSTK đã được phê duyệt 1.294,705 m
17 Vải địa kỹ thuật 12KN/m Theo HSTK đã được phê duyệt 4.788,006 m2
18 Cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng 5% dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 828,138 m3
19 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 828,138 m3
20 Lu lèn đáy móng K98 Theo HSTK đã được phê duyệt 5.229,765 m2
21 Đắp nền K98 (đất mua về) Theo HSTK đã được phê duyệt 84,632 m3
22 Đắp nền K95 (đất tận dụng) Theo HSTK đã được phê duyệt 1.828,506 m3
23 Đắp phụ lề K90 (đất tận dụng) Theo HSTK đã được phê duyệt 274,298 m3
24 Đào nền, đất cấp 1 Theo HSTK đã được phê duyệt 56,447 m3
25 Đào khuôn, đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 2.471,068 m3
26 Đào cấp, đất cấp 2 Theo HSTK đã được phê duyệt 394,422 m3
27 Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 Theo HSTK đã được phê duyệt 181,312 m3
28 Vét hữu cơ Theo HSTK đã được phê duyệt 4,372 m3
29 Đào hố móng chân khay Theo HSTK đã được phê duyệt 1.040,189 m3
30 Đắp trả phía ngoài chân khay K90 (đất tận dụng) Theo HSTK đã được phê duyệt 282,121 m3
31 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 1 Theo HSTK đã được phê duyệt 185,684 m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 2 Theo HSTK đã được phê duyệt 394,422 m3
33 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 71,564 m3
C Kè BTCT gia cố mái taluy trái tuyến
1 Gỗ chèn khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 1,252 m3
2 BTCT M200 đá 1x2 dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 252,726 m3
3 Cốt thép tấm BT kè mái D=6mm Theo HSTK đã được phê duyệt 9.597,253 kg
4 Ván khuôntấm BT kè mái Theo HSTK đã được phê duyệt 84,242 m2
5 Chân khay BTXM M200 đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 219,239 m3
6 Đá dăm đệm 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 173,533 m3
7 Cọc tre D6-8cm, L=1.5m, mật độ 16 c/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 11.320,694 m
8 Đắp bờ vây bằng đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 130 m3
9 Phá bờ vây thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 130 m3
10 Cọc gỗ D10 dài 2,5m (thi công bờ vây) Theo HSTK đã được phê duyệt 655 m
11 Cọc tre giằng D4-6cm (thi công bờ vây) Theo HSTK đã được phê duyệt 390 m
12 Phên nứa cao 1,5m (thi công bờ vây) Theo HSTK đã được phê duyệt 195 m2
D Kè đá hộc gia cố mái taluy trái tuyến
1 Đá hộc VXM M100 dày 25cm Theo HSTK đã được phê duyệt 23,7 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm (cả đệm chân khay) Theo HSTK đã được phê duyệt 10,375 m3
3 Chân khay đá hộc VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,725 m3
4 Cọc tre D6-8, L=1.5m, mật độ 16c/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 214,68 m
E Phần vuốt nối dân sinh trên đoạn Km11+050-Km13+600
1 BTXM M250 đá 2x4 dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 21,386 m3
2 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 7,22 m2
3 Phá mặt đường BTXM phạm vi vuốt nối dày TB 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 21,386 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3+ bê tông vỡ Theo HSTK đã được phê duyệt 21,386 m3
F Phần vuốt nối dân sinh phạm vi cầu Làng Quế
1 BTXM M250 đá 2x4 dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 13,277 m3
2 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 6,528 m2
3 Vải địa ngăn cách 12KN/m Theo HSTK đã được phê duyệt 88,51 m2
4 Móng CPĐCD II dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 16,314 m3
5 Đào khuôn, đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,948 m3
6 Đánh cấp, đất cấp 2 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,566 m3
7 Vét hữu cơ Theo HSTK đã được phê duyệt 3,196 m3
8 Đắp nền K95 (đất tận dụng) Theo HSTK đã được phê duyệt 2,397 m3
9 Xáo xới lu lèn đáy móng K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 100,617 m2
10 Đắp nền K90 (bằng đất tận dụng) Theo HSTK đã được phê duyệt 27,771 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 1 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,196 m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 2 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,566 m3
G Phần sửa chữa tấm BTXM bị hư hỏng cục bộ
1 Cắt tấm BTXM cũ bị hư hỏng Theo HSTK đã được phê duyệt 67,56 m
2 Phá dỡ BTXM mặt đường dày 22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 33,517 m3
3 Mặt đường BTXM M300 đá 2x4 có phụ gia Sikament R4 dày 22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 33,517 m3
4 Vải địa kỹ thuật 12KN/m Theo HSTK đã được phê duyệt 152,35 m2
5 Móng BTXM M150 đá 2x4 dày 12cm Theo HSTK đã được phê duyệt 18,282 m3
6 Vải địa kỹ thuật 12KN/m Theo HSTK đã được phê duyệt 152,35 m2
7 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 22,853 m3
8 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 18,581 m2
9 Cắt khe lớp móng BTXM Theo HSTK đã được phê duyệt 78,37 m
10 Đào khuôn, đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 41,135 m3
11 Lu lèn đáy móng K98 Theo HSTK đã được phê duyệt 152,35 m2
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 2 Theo HSTK đã được phê duyệt 41,135 m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 33,517 m3
H Biển báo
1 Đào di chuyển biển báo Theo HSTK đã được phê duyệt 0,25 m3
2 Đào hố móng và đổ đi đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4 m3
3 Móng cột BTXM M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,395 m3
4 Biển báo tam giác cạnh 90cm Theo HSTK đã được phê duyệt 22 cái
5 Biển báo chữ nhật KT 100x160cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
6 Thép chống xoay chân cột D10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8,874 kg
7 Đào hố móng C3 và đổ đi đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,8 m3
8 Móng BTXM M200 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,69 m3
I Cọc tiêu sửa chữa
1 Đào chuyển cọc tiêu hiện trạng Theo HSTK đã được phê duyệt 14,904 m3
2 Đào hố móng và đổ đi đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,416 m3
3 Móng cột BTXM M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,795 m3
4 Tôn dày 1mm, KT: 100x60x1mm Theo HSTK đã được phê duyệt 138 Tấm
5 Dán phản quang KT: 100x60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,828 m2
6 Khoan+vít nở (L2.5cm, nở 5mm) Theo HSTK đã được phê duyệt 276 Cái
J Bổ sung cọc tiêu mới
1 BTXM M200 đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,675 m3
2 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 10,125 m2
3 Thép D Theo HSTK đã được phê duyệt 46,359 kg
4 Sơn đỏ phản quang (2 lần) Theo HSTK đã được phê duyệt 2,241 m2
5 Sơn trắng 2 lần Theo HSTK đã được phê duyệt 9,72 m2
6 Tôn dày 1mm, KT: 100x60x1mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,543 Kg
7 Dán phản quang KT: 100x60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,324 m2
8 Khoan+vít nở (L2.5cm, nở 5mm) Theo HSTK đã được phê duyệt 108 Cái
9 Đào hố móng K95 và đổ đi đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,248 m3
10 Móng BTXM M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,08 m3
11 Lắp đặt cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 27 cái
K Gờ giảm tốc
1 Vạch mầu vàng (gờ giảm tốc) dày 2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 9,9 m2
2 Vạch mầu vàng (gờ giảm tốc) dày 4mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,75 m2
3 Vạch mầu vàng (gờ giảm tốc) dày 5mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,3 m2
4 Vạch mầu vàng (gờ giảm tốc) dày 6mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,85 m2
L Tôn lượn sóng
1 Lắp mới tôn lượn sóng Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m
2 Đào hố móng và đổ đi đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,232 m3
3 Bê tông chân cột M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,173 m3
4 Đào dỡ cột tôn lượn sóng cũ dài 13m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,625 m3
M Phần bến nước
1 Trát VXM M100 dày 2 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 25,775 m2
2 Đá hộc xây bậc, gia cố lề VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,075 m3
3 BT lót M100 đá 4x6, dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,62 m3
4 Đá hộc xây VXM M100 chân khay Theo HSTK đã được phê duyệt 1,96 m3
5 Cọc tre loại A, L=1.5m, mật độ 16 cọc/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 67,2 m
6 Đào hố móng chân khay đất cấp 1 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,14 m3
7 Đắp hoàn trả hố móng (đất tận dụng) Theo HSTK đã được phê duyệt 1,92 m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 1 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,14 m3
N Phần cống D750 nối cống D500 tại Km11+387.92
1 Lắp đặt đốt cống D750, L=1.0m Theo HSTK đã được phê duyệt 2 đốt
2 Cốt thép ống cống D Theo HSTK đã được phê duyệt 39,4 kg
3 Bê tông ống cống M200 đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,42 m3
4 Bê tông M150 đá 2x4 móng thân cống; móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu Theo HSTK đã được phê duyệt 3,989 m3
5 Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu Theo HSTK đã được phê duyệt 1,343 m3
6 Bê tông M150 đá 2x4 sân cống, chân khay thượng hạ lưu Theo HSTK đã được phê duyệt 1,805 m3
7 Ván khuôn thân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 10,43 m2
8 Ván khuôn móng thân cống; móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu Theo HSTK đã được phê duyệt 13,825 m2
9 Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu Theo HSTK đã được phê duyệt 5,522 m2
10 Ván khuôn sân cống, chân khay thượng hạ lưu đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 4,078 m2
11 Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cố Theo HSTK đã được phê duyệt 0,699 m3
12 Quét nhựa đường phòng nước (chống thấm cống) Theo HSTK đã được phê duyệt 3,86 m2
13 Gạch chỉ khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,05 m3
14 Vữa xi măng M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,03 m3
15 Cọc tre gia cố móng cống D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25c/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 436,875 m
16 Đào đất hố móng C1 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,894 m3
17 Đắp hoàn trả K95 bằng đầm cóc (bằng đất tận dụng) Theo HSTK đã được phê duyệt 2,768 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 1 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,894 m3
O Cống hộp BxH=2x2.5m tại Km12+331.74
1 Quét bitum phòng nước (chống thấm cống) Theo HSTK đã được phê duyệt 163,672 m2
2 Bê tông cốt thép M300 đá 1x2 có phụ gia Sikament R4 dày 22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 52,243 m3
3 Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 gờ chắn hai bên cống Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2 m3
4 Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 giằng tường chắn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,947 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, tường chắn đá 2x4, M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 42,83 m3
6 Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, móng tường chắn đá 2x4, M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 48,827 m3
7 Bê tông chân khay, sân cống đá 2x4, M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,301 m3
8 Bê tông lót BTXM M100 móng cống, tường đầu, tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 10,543 m3
9 Cốt thép trần cống D Theo HSTK đã được phê duyệt 125,245 kg
10 Cốt thép trần cống 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 365,71 kg
11 Cốt thép trần cống D>18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.066,575 kg
12 Cốt thép tường cống D Theo HSTK đã được phê duyệt 69,125 kg
13 Cốt thép tường cống 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.246,398 kg
14 Cốt thép tường cống D>18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 949,41 kg
15 Cốt thép đáy cống D Theo HSTK đã được phê duyệt 15,859 kg
16 Cốt thép đáy cống 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 935,178 kg
17 Cốt thép gờ chắn lan can 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 152,233 kg
18 Cốt thép giằng tường chắn D Theo HSTK đã được phê duyệt 22,548 kg
19 Cốt thép giằng tường chắn 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 67,434 kg
20 Ván khuôn trần cống Theo HSTK đã được phê duyệt 45,168 m2
21 Ván khuôn tường cống, tường đầu, tường cánh cống; giằng tường chắn, tường chắn cống; gờ chắn lan can cống Theo HSTK đã được phê duyệt 287,157 m2
22 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, đáy cống Theo HSTK đã được phê duyệt 119,052 m2
23 Cọc tre gia D6-8cm gia cố móng Theo HSTK đã được phê duyệt 6.393,155 m
24 Đá hộc VXM M100 sân gia cố Theo HSTK đã được phê duyệt 30,557 m3
25 Đá dăm đệm dày 10cm sân gia cố Theo HSTK đã được phê duyệt 6,923 m3
26 Trát mặt trên sân gia cố VXM M100 dày 2cm sân gia cố Theo HSTK đã được phê duyệt 69,23 m2
27 Đá hộc xếp khan Theo HSTK đã được phê duyệt 10,557 m3
28 Bản quá độ (đổ tại chỗ) BTCT cốt thép M300 đá 1x2 có phụ gia Sikament R4 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,386 m3
29 Ván khuôn bản quá độ Theo HSTK đã được phê duyệt 11,566 m2
30 Cốt thép bản quá độ D Theo HSTK đã được phê duyệt 11,613 kg
31 Cốt thép bản quá độ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.026,099 kg
32 Đá dăm đệm bản quá độ Theo HSTK đã được phê duyệt 4,175 m3
33 Phá dỡ đá hộc xây cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 17,1 m3
34 Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 27,135 m3
35 Phá mặt đường BTXM phạm vi hố móng Theo HSTK đã được phê duyệt 15,51 m3
36 Đào đất hố móng cống, móng tường cánh, thanh thải, đất cấp 1 Theo HSTK đã được phê duyệt 100,419 m3
37 Đào đất hố móng cống, móng tường cánh, thanh thải, đất cấp 2 Theo HSTK đã được phê duyệt 100,419 m3
38 Đào đất hố móng cống, móng tường cánh, thanh thải, đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 74,147 m3
39 Đắp bờ vây bằng đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 67 m3
40 Phá bờ vây Theo HSTK đã được phê duyệt 67 m3
41 Cọc gỗ D10 dài 2,5m chắn đất, mật độ 50cm/cọc (bờ vây chắn nước) Theo HSTK đã được phê duyệt 340 m
42 Cọc tre giằng D4-6cm (bờ vây chắn nước) Theo HSTK đã được phê duyệt 201 m
43 Phên nứa cao 1.5m (bờ vây chắn nước) Theo HSTK đã được phê duyệt 100,5 m2
44 Cọc Larsen III dài 6m (gia cố mái đào, bảo vệ kết cấu công trình xung quanh) Theo HSTK đã được phê duyệt 712,95 m
45 Đóng cọc ngập đất đất (đóng sâu 5,5m) Theo HSTK đã được phê duyệt 653,538 m
46 Đóng cọc không ngập đất đất (đóng sâu 0,5m) Theo HSTK đã được phê duyệt 59,413 m
47 Đắp K95 đất hoàn trả móng cống (bằng đất tận dụng) Theo HSTK đã được phê duyệt 65,721 m3
48 Lan can, tay vịn cống Theo HSTK đã được phê duyệt 329,903 kg
49 Lắp đặt lan can, tay vịn Theo HSTK đã được phê duyệt 3,66 m2
P Hoàn thiện mặt cống, mặt đường
1 Lớp phủ mặt cống BTCT cốt thép M300 đá 1x2 có phụ gia Sikament R4 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,051 m3
2 Ván khuôn lớp phủ mặt cống Theo HSTK đã được phê duyệt 9,946 m2
3 Cốt thép lớp phủ mặt cống D Theo HSTK đã được phê duyệt 164,171 kg
4 Lớp BTXM mặt đường M300 đá 2x4 dày 22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 19,008 m3
5 Lớp vải địa ngăn cách Theo HSTK đã được phê duyệt 86,4 m2
6 Lớp móng cấp phối đá dăm loại I gia cố 5% xi măng Theo HSTK đã được phê duyệt 5,059 m3
7 Lớp móng cấp phối đá dăm loại I Theo HSTK đã được phê duyệt 1,604 m3
8 Đắp đất K98 dày 30cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,221 m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 1 Theo HSTK đã được phê duyệt 100,419 m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 2 Theo HSTK đã được phê duyệt 100,419 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 68,172 m3
12 Đá hộc ốp mái xây VXM M100, dày 25cm Theo HSTK đã được phê duyệt 15,224 m3
13 Đá hộc chân khay VXM M100 KT 70x50cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,75 m3
14 Đá dăm đệm dày 10cm (cả chân khay) Theo HSTK đã được phê duyệt 6,34 m3
15 Cọc tre gia cố móng chân khay, D6-8cm, L=1.5m, mật độ 16cọc/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 60 m
Q Phần sửa chữa lan can cầu Làng Quế tại Km0+070
1 Bê tông M300 đá 1x2 (không co ngót) hoàn trả mố, dầm bản, mặt cầu và khe hở giữa gờ lan can mới và mép mặt đường trên cầu Theo HSTK đã được phê duyệt 7,68 m3
2 Cốt thép gờ lan can D Theo HSTK đã được phê duyệt 16,535 kg
3 Cốt thép gờ lan can 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.555,17 kg
4 Ván khuôn gờ lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 62,563 m2
5 Bê tông M300 đá 1x2 (không co ngót) hoàn trả mố, dầm bản, mặt cầu và khe hở giữa gờ lan can mới và mép mặt đường trên cầu Theo HSTK đã được phê duyệt 4,026 m3
6 Vạch sơn 8.1 mầu trắng (dày 2mm) Theo HSTK đã được phê duyệt 6,836 m2
7 Vạch sơn 8.1 mầu đỏ (dày 2mm) Theo HSTK đã được phê duyệt 6,874 m2
8 Lan can, tay vịn cống Theo HSTK đã được phê duyệt 2.015,288 kg
9 Lắp đặt lan can, tay vịn Theo HSTK đã được phê duyệt 31,11 m2
10 Sản xuất, lắp mới tôn lượn sóng sau mố và 2 bên đường dân sinh đầu cầu Theo HSTK đã được phê duyệt 32 m
11 Đào hố móng và đổ đi đất cấp 3 (tôn lượn sóng) Theo HSTK đã được phê duyệt 2,464 m3
12 Bê tông chân cột M150 đá 2x4 (tôn lượn sóng) Theo HSTK đã được phê duyệt 2,347 m3
13 Phá dỡ gờ lan can, lan can, mặt dầm bản BTCT Theo HSTK đã được phê duyệt 2,428 m3
14 Phá dỡ lớp kết cấu mặt cầu Theo HSTK đã được phê duyệt 2,99 m3
15 Lu lèn mặt đường hiện trạng K98 Theo HSTK đã được phê duyệt 69,44 m2
16 Lớp BTXM M250 đá 2x4 dày TB 15cm Theo HSTK đã được phê duyệt 10,416 m3
17 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 3,855 m2
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 1 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,488 m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 2 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,659 m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,842 m3
R Cầu thang phục vụ bảo dưỡng thường xuyên
1 Trát VXM M100 dày 2 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 45,428 m2
2 Đá hộc xây vữa M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,68 m3
3 BT lót M100, dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,112 m3
4 Đá hộc xây VXM M100 chân khay cầu thang Theo HSTK đã được phê duyệt 2,24 m3
5 Đá dăm đệm chân khay Theo HSTK đã được phê duyệt 0,32 m3
6 Cọc tre loại A, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 200 m
7 Đắp bờ vây bằng đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 56 m3
8 Phá bờ vây Theo HSTK đã được phê duyệt 56 m3
9 Cọc gỗ D10 dài 2,5mchắn đất, mật độ 50cm/cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 300 m
10 Cọc tre giằng D4-6cm Theo HSTK đã được phê duyệt 168 m
11 Phên nứa cao 1,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 84 m2
12 Đào khuôn đất cấp 2 bậc thang vào tứ nón Theo HSTK đã được phê duyệt 18,659 m3
13 Đào hố móng chân khay đất cấp 1 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,488 m3
14 Đắp hoàn trả hố móng Theo HSTK đã được phê duyệt 3,04 m3
S Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,96% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu 3,96 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6213945E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9242789E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng và cống ngang đường bằng BTCT khẩu độ Lo ≥2,0m; giá trị hợp đồng ≥ 4,490 tỷ đồng hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường BTXM có giá trị hợp đồng ≥ 4,490 tỷ đồng và có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cống ngang đường bằng BTCT khẩu độ Lo ≥2,0m có giá trị hợp đồng ≥ 4,490 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->