Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bảo trì đường bộ địa phương năm 2021 (Ngân sách tỉnh cấp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 14:28:00 đến ngày 2021-07-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,414,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,333 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,109 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 4 | ống nhựa D80 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,6 | m |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác (cạnh 70cm) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật I.440 KT 60x140cm, cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật I.441 a.b.c KT 140x200cm, cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Thép hộp 50x50x2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 104,9 | kg |
| 13 | Biển báo chữ nhật 507, KT 25x120cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | công |
| B | Phần lề gia cố | |||
| 1 | BTXM M300đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.053,361 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 554,913 | m2 |
| 3 | Ma tít chèn khe co dãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,468 | m3 |
| 4 | Gỗ đệm khe dãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 5 | Mùn cưa trộn nhựa khe dãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 6 | Ống chụp đầu cốt thép D40 khe dãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 288 | Cái |
| 7 | Bọc màng ni lôngkhe dãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,333 | m2 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp co dãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 141,161 | m2 |
| 9 | Cắt khe co dãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.073,42 | m |
| 10 | Thép tròn trơn D28 khe co | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10.473,562 | kg |
| 11 | Thép tròn trơn D28 khe dãn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 556,837 | kg |
| 12 | Thép có gờ D14 khe dọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.019,826 | kg |
| 13 | Khoan tạo lỗ D30 sâu 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 209 | lỗ |
| 14 | Khoan tạo lỗ D16 sâu 35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.510 | lỗ |
| 15 | Chèn lỗ khoan bằng Sikadur731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,062 | m3 |
| 16 | Cắt khe lớp CPĐD gia cố XM 5% xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.294,705 | m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.788,006 | m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại I gia cố xi măng 5% dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 828,138 | m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 828,138 | m3 |
| 20 | Lu lèn đáy móng K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.229,765 | m2 |
| 21 | Đắp nền K98 (đất mua về) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 84,632 | m3 |
| 22 | Đắp nền K95 (đất tận dụng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.828,506 | m3 |
| 23 | Đắp phụ lề K90 (đất tận dụng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 274,298 | m3 |
| 24 | Đào nền, đất cấp 1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56,447 | m3 |
| 25 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.471,068 | m3 |
| 26 | Đào cấp, đất cấp 2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 394,422 | m3 |
| 27 | Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 181,312 | m3 |
| 28 | Vét hữu cơ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,372 | m3 |
| 29 | Đào hố móng chân khay | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.040,189 | m3 |
| 30 | Đắp trả phía ngoài chân khay K90 (đất tận dụng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 282,121 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 185,684 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 394,422 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,564 | m3 |
| C | Kè BTCT gia cố mái taluy trái tuyến | |||
| 1 | Gỗ chèn khe phòng lún | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,252 | m3 |
| 2 | BTCT M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 252,726 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm BT kè mái D=6mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9.597,253 | kg |
| 4 | Ván khuôntấm BT kè mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 84,242 | m2 |
| 5 | Chân khay BTXM M200 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 219,239 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 173,533 | m3 |
| 7 | Cọc tre D6-8cm, L=1.5m, mật độ 16 c/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11.320,694 | m |
| 8 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 130 | m3 |
| 9 | Phá bờ vây thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 130 | m3 |
| 10 | Cọc gỗ D10 dài 2,5m (thi công bờ vây) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 655 | m |
| 11 | Cọc tre giằng D4-6cm (thi công bờ vây) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 390 | m |
| 12 | Phên nứa cao 1,5m (thi công bờ vây) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 195 | m2 |
| D | Kè đá hộc gia cố mái taluy trái tuyến | |||
| 1 | Đá hộc VXM M100 dày 25cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,7 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm (cả đệm chân khay) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,375 | m3 |
| 3 | Chân khay đá hộc VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,725 | m3 |
| 4 | Cọc tre D6-8, L=1.5m, mật độ 16c/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 214,68 | m |
| E | Phần vuốt nối dân sinh trên đoạn Km11+050-Km13+600 | |||
| 1 | BTXM M250 đá 2x4 dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,386 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,22 | m2 |
| 3 | Phá mặt đường BTXM phạm vi vuốt nối dày TB 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,386 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3+ bê tông vỡ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,386 | m3 |
| F | Phần vuốt nối dân sinh phạm vi cầu Làng Quế | |||
| 1 | BTXM M250 đá 2x4 dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,277 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,528 | m2 |
| 3 | Vải địa ngăn cách 12KN/m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 88,51 | m2 |
| 4 | Móng CPĐCD II dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,314 | m3 |
| 5 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,948 | m3 |
| 6 | Đánh cấp, đất cấp 2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,566 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,196 | m3 |
| 8 | Đắp nền K95 (đất tận dụng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,397 | m3 |
| 9 | Xáo xới lu lèn đáy móng K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,617 | m2 |
| 10 | Đắp nền K90 (bằng đất tận dụng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,771 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,196 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,566 | m3 |
| G | Phần sửa chữa tấm BTXM bị hư hỏng cục bộ | |||
| 1 | Cắt tấm BTXM cũ bị hư hỏng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 67,56 | m |
| 2 | Phá dỡ BTXM mặt đường dày 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,517 | m3 |
| 3 | Mặt đường BTXM M300 đá 2x4 có phụ gia Sikament R4 dày 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,517 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 152,35 | m2 |
| 5 | Móng BTXM M150 đá 2x4 dày 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,282 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 152,35 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,853 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,581 | m2 |
| 9 | Cắt khe lớp móng BTXM | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78,37 | m |
| 10 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,135 | m3 |
| 11 | Lu lèn đáy móng K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 152,35 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,135 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,517 | m3 |
| H | Biển báo | |||
| 1 | Đào di chuyển biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 2 | Đào hố móng và đổ đi đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 3 | Móng cột BTXM M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,395 | m3 |
| 4 | Biển báo tam giác cạnh 90cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật KT 100x160cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Thép chống xoay chân cột D10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,874 | kg |
| 7 | Đào hố móng C3 và đổ đi đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 8 | Móng BTXM M200 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,69 | m3 |
| I | Cọc tiêu sửa chữa | |||
| 1 | Đào chuyển cọc tiêu hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,904 | m3 |
| 2 | Đào hố móng và đổ đi đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,416 | m3 |
| 3 | Móng cột BTXM M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,795 | m3 |
| 4 | Tôn dày 1mm, KT: 100x60x1mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 138 | Tấm |
| 5 | Dán phản quang KT: 100x60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,828 | m2 |
| 6 | Khoan+vít nở (L2.5cm, nở 5mm) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 276 | Cái |
| J | Bổ sung cọc tiêu mới | |||
| 1 | BTXM M200 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,125 | m2 |
| 3 | Thép D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46,359 | kg |
| 4 | Sơn đỏ phản quang (2 lần) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,241 | m2 |
| 5 | Sơn trắng 2 lần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 6 | Tôn dày 1mm, KT: 100x60x1mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,543 | Kg |
| 7 | Dán phản quang KT: 100x60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,324 | m2 |
| 8 | Khoan+vít nở (L2.5cm, nở 5mm) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108 | Cái |
| 9 | Đào hố móng K95 và đổ đi đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,248 | m3 |
| 10 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27 | cái |
| K | Gờ giảm tốc | |||
| 1 | Vạch mầu vàng (gờ giảm tốc) dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,9 | m2 |
| 2 | Vạch mầu vàng (gờ giảm tốc) dày 4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,75 | m2 |
| 3 | Vạch mầu vàng (gờ giảm tốc) dày 5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,3 | m2 |
| 4 | Vạch mầu vàng (gờ giảm tốc) dày 6mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,85 | m2 |
| L | Tôn lượn sóng | |||
| 1 | Lắp mới tôn lượn sóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m |
| 2 | Đào hố móng và đổ đi đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,232 | m3 |
| 3 | Bê tông chân cột M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,173 | m3 |
| 4 | Đào dỡ cột tôn lượn sóng cũ dài 13m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,625 | m3 |
| M | Phần bến nước | |||
| 1 | Trát VXM M100 dày 2 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,775 | m2 |
| 2 | Đá hộc xây bậc, gia cố lề VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,075 | m3 |
| 3 | BT lót M100 đá 4x6, dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây VXM M100 chân khay | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,96 | m3 |
| 5 | Cọc tre loại A, L=1.5m, mật độ 16 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 67,2 | m |
| 6 | Đào hố móng chân khay đất cấp 1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 7 | Đắp hoàn trả hố móng (đất tận dụng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| N | Phần cống D750 nối cống D500 tại Km11+387.92 | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống D750, L=1.0m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | đốt |
| 2 | Cốt thép ống cống D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,4 | kg |
| 3 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng thân cống; móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,989 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,343 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 sân cống, chân khay thượng hạ lưu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,805 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,43 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng thân cống; móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,825 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,522 | m2 |
| 10 | Ván khuôn sân cống, chân khay thượng hạ lưu đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,078 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh, sân gia cố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,699 | m3 |
| 12 | Quét nhựa đường phòng nước (chống thấm cống) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,86 | m2 |
| 13 | Gạch chỉ khe nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng M100 khe nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 15 | Cọc tre gia cố móng cống D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25c/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 436,875 | m |
| 16 | Đào đất hố móng C1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,894 | m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả K95 bằng đầm cóc (bằng đất tận dụng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,768 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,894 | m3 |
| O | Cống hộp BxH=2x2.5m tại Km12+331.74 | |||
| 1 | Quét bitum phòng nước (chống thấm cống) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 163,672 | m2 |
| 2 | Bê tông cốt thép M300 đá 1x2 có phụ gia Sikament R4 dày 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52,243 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 gờ chắn hai bên cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 giằng tường chắn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,947 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, tường chắn đá 2x4, M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,83 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, móng tường chắn đá 2x4, M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,827 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay, sân cống đá 2x4, M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,301 | m3 |
| 8 | Bê tông lót BTXM M100 móng cống, tường đầu, tường cánh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,543 | m3 |
| 9 | Cốt thép trần cống D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 125,245 | kg |
| 10 | Cốt thép trần cống 10mm| Theo HSTK đã được phê duyệt |
365,71
|
kg |
|
| 11 | Cốt thép trần cống D>18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.066,575 | kg |
| 12 | Cốt thép tường cống D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,125 | kg |
| 13 | Cốt thép tường cống 10mm| Theo HSTK đã được phê duyệt |
1.246,398
|
kg |
|
| 14 | Cốt thép tường cống D>18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 949,41 | kg |
| 15 | Cốt thép đáy cống D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,859 | kg |
| 16 | Cốt thép đáy cống 10mm| Theo HSTK đã được phê duyệt |
935,178
|
kg |
|
| 17 | Cốt thép gờ chắn lan can 10mm| Theo HSTK đã được phê duyệt |
152,233
|
kg |
|
| 18 | Cốt thép giằng tường chắn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,548 | kg |
| 19 | Cốt thép giằng tường chắn 10mm| Theo HSTK đã được phê duyệt |
67,434
|
kg |
|
| 20 | Ván khuôn trần cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,168 | m2 |
| 21 | Ván khuôn tường cống, tường đầu, tường cánh cống; giằng tường chắn, tường chắn cống; gờ chắn lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 287,157 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, đáy cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 119,052 | m2 |
| 23 | Cọc tre gia D6-8cm gia cố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6.393,155 | m |
| 24 | Đá hộc VXM M100 sân gia cố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,557 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm dày 10cm sân gia cố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,923 | m3 |
| 26 | Trát mặt trên sân gia cố VXM M100 dày 2cm sân gia cố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,23 | m2 |
| 27 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,557 | m3 |
| 28 | Bản quá độ (đổ tại chỗ) BTCT cốt thép M300 đá 1x2 có phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,386 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,566 | m2 |
| 30 | Cốt thép bản quá độ D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,613 | kg |
| 31 | Cốt thép bản quá độ 10mm| Theo HSTK đã được phê duyệt |
1.026,099
|
kg |
|
| 32 | Đá dăm đệm bản quá độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,175 | m3 |
| 33 | Phá dỡ đá hộc xây cống cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,1 | m3 |
| 34 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,135 | m3 |
| 35 | Phá mặt đường BTXM phạm vi hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,51 | m3 |
| 36 | Đào đất hố móng cống, móng tường cánh, thanh thải, đất cấp 1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,419 | m3 |
| 37 | Đào đất hố móng cống, móng tường cánh, thanh thải, đất cấp 2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,419 | m3 |
| 38 | Đào đất hố móng cống, móng tường cánh, thanh thải, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74,147 | m3 |
| 39 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 67 | m3 |
| 40 | Phá bờ vây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 67 | m3 |
| 41 | Cọc gỗ D10 dài 2,5m chắn đất, mật độ 50cm/cọc (bờ vây chắn nước) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 340 | m |
| 42 | Cọc tre giằng D4-6cm (bờ vây chắn nước) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 201 | m |
| 43 | Phên nứa cao 1.5m (bờ vây chắn nước) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,5 | m2 |
| 44 | Cọc Larsen III dài 6m (gia cố mái đào, bảo vệ kết cấu công trình xung quanh) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 712,95 | m |
| 45 | Đóng cọc ngập đất đất (đóng sâu 5,5m) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 653,538 | m |
| 46 | Đóng cọc không ngập đất đất (đóng sâu 0,5m) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,413 | m |
| 47 | Đắp K95 đất hoàn trả móng cống (bằng đất tận dụng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65,721 | m3 |
| 48 | Lan can, tay vịn cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 329,903 | kg |
| 49 | Lắp đặt lan can, tay vịn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,66 | m2 |
| P | Hoàn thiện mặt cống, mặt đường | |||
| 1 | Lớp phủ mặt cống BTCT cốt thép M300 đá 1x2 có phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,051 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lớp phủ mặt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,946 | m2 |
| 3 | Cốt thép lớp phủ mặt cống D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 164,171 | kg |
| 4 | Lớp BTXM mặt đường M300 đá 2x4 dày 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,008 | m3 |
| 5 | Lớp vải địa ngăn cách | Theo HSTK đã được phê duyệt | 86,4 | m2 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I gia cố 5% xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,059 | m3 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,604 | m3 |
| 8 | Đắp đất K98 dày 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,221 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,419 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,419 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 68,172 | m3 |
| 12 | Đá hộc ốp mái xây VXM M100, dày 25cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,224 | m3 |
| 13 | Đá hộc chân khay VXM M100 KT 70x50cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm (cả chân khay) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,34 | m3 |
| 15 | Cọc tre gia cố móng chân khay, D6-8cm, L=1.5m, mật độ 16cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | m |
| Q | Phần sửa chữa lan can cầu Làng Quế tại Km0+070 | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 (không co ngót) hoàn trả mố, dầm bản, mặt cầu và khe hở giữa gờ lan can mới và mép mặt đường trên cầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,535 | kg |
| 3 | Cốt thép gờ lan can 10mm| Theo HSTK đã được phê duyệt |
1.555,17
|
kg |
|
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62,563 | m2 |
| 5 | Bê tông M300 đá 1x2 (không co ngót) hoàn trả mố, dầm bản, mặt cầu và khe hở giữa gờ lan can mới và mép mặt đường trên cầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,026 | m3 |
| 6 | Vạch sơn 8.1 mầu trắng (dày 2mm) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,836 | m2 |
| 7 | Vạch sơn 8.1 mầu đỏ (dày 2mm) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,874 | m2 |
| 8 | Lan can, tay vịn cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.015,288 | kg |
| 9 | Lắp đặt lan can, tay vịn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,11 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp mới tôn lượn sóng sau mố và 2 bên đường dân sinh đầu cầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | m |
| 11 | Đào hố móng và đổ đi đất cấp 3 (tôn lượn sóng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,464 | m3 |
| 12 | Bê tông chân cột M150 đá 2x4 (tôn lượn sóng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,347 | m3 |
| 13 | Phá dỡ gờ lan can, lan can, mặt dầm bản BTCT | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,428 | m3 |
| 14 | Phá dỡ lớp kết cấu mặt cầu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,99 | m3 |
| 15 | Lu lèn mặt đường hiện trạng K98 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,44 | m2 |
| 16 | Lớp BTXM M250 đá 2x4 dày TB 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,416 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,855 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,488 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,659 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,842 | m3 |
| R | Cầu thang phục vụ bảo dưỡng thường xuyên | |||
| 1 | Trát VXM M100 dày 2 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,428 | m2 |
| 2 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,68 | m3 |
| 3 | BT lót M100, dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,112 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây VXM M100 chân khay cầu thang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm chân khay | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 6 | Cọc tre loại A, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 200 | m |
| 7 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56 | m3 |
| 8 | Phá bờ vây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56 | m3 |
| 9 | Cọc gỗ D10 dài 2,5mchắn đất, mật độ 50cm/cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 10 | Cọc tre giằng D4-6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 168 | m |
| 11 | Phên nứa cao 1,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 84 | m2 |
| 12 | Đào khuôn đất cấp 2 bậc thang vào tứ nón | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,659 | m3 |
| 13 | Đào hố móng chân khay đất cấp 1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,488 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,04 | m3 |
| S | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) | Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,96% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu | 3,96 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6213945E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9242789E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng và cống ngang đường bằng BTCT khẩu độ Lo ≥2,0m; giá trị hợp đồng ≥ 4,490 tỷ đồng hoặc có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường BTXM có giá trị hợp đồng ≥ 4,490 tỷ đồng và có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục cống ngang đường bằng BTCT khẩu độ Lo ≥2,0m có giá trị hợp đồng ≥ 4,490 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.490.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi