Gói thầu: Gói thầu số 02: “Thuê thi công nội thất công trình Trưng bày tài nguyên biển đảo Hoàng Sa-Trường Sa”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: “Thuê thi công nội thất công trình Trưng bày tài nguyên biển đảo Hoàng Sa-Trường Sa” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước - Sự nghiệp văn hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 14:11:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.KHU TRƯNG BÀY SINH CẢNH RẠN SAN HÔ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng - Không tính vật liệu | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 2 | Cung cấp Trụ mica 2mm có hắt đèn nối nhau bằng dây dây thừng: (từ cao đến thấp theo hình lượn sóng) . Kết nối giữa 2 trụ bằng dây thừng (ấn trong trụ), theo kết cấu thân trụ | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 3 | Cung cấp Bệ gỗ trang trí (bao gồm đèn hắt) bo viền khối bệ theo vòng cung chiếc thuyền .điểm nhấn trên thuyền theo từng khối san hô.nhấn led hắt theo từng cụm (bao gồm chế tác 5 khối san hô , 2 vỏ ốc lớn điều chỉnh theo hình lượn sóng, 1 chậu san hô hình thân cây , đặt phía dưới cầu thang) | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| B | II.KHU TRƯNG BÀY ĐA DẠNG SINH HỌC THÂN MỀM | |||
| 1 | Cung cấp Tủ trưng bày vỏ ốc cao (1m x 2.6m x 0.9m). Tên nhãn in decal trong dán lên mặt kính . Led hắt sau khối ốc, chế tác được chế tác gắn trên trục sắt | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp Hộp kính đựng vỏ ốc lớn, bệ tủ bọc mica | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp Tủ trưng bày vỏ ốc thấp (1m x 1.5m x 0.9m). Và chế tác 100 vỏ ốc , gắn trên vách gỗ , kèm theo thông tin tên loài được in trên decal dán lên mica trắng và đen ) | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp Bệ thông tin - KT 0.7m x1m x 0.9m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng - Không tính vật liệu | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| C | III.KHU TRƯNG BÀY ĐỊA CHẤT BIỂN ĐÔNG | |||
| 1 | Cung cấp Tủ trưng bày mẫu vật đá (1m x 2.6m x 0.9m) gồm 60 mẫu trung,40 mẫu nhỏ, 5 mẫu lớn (được chế tác theo xương sắt , đặt trên bệ gỗ , kèm tên nhãn được in trên decal dán lên mica trắng và đen ) | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp Bệ tủ bậc thang trưng bày mẫu vật đá - 3.7m x 2.6m x 0.7m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng - Không tính vật liệu | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| D | IV.KHU TRƯNG BÀY ĐA DẠNG SINH HỌC VÀ SINH CẢNH RÙA BIỂN | |||
| 1 | Cung cấp Bệ thông tin 1 - KT 0.7m x1m x 0.9m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp Bệ thông tin 2 - KT 0.7m x1m x 0.9m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp Tranh thông tin in decal - KT 3m x 3m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp Quầy tròn khu vực rùa - KT 1m8 x 1m4 x 0,9m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp Hộp thông tin trên quầy - KT 1 x 3m | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp Bạt căng khung khu vực rùa | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | M2 |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng - Không tính vật liệu | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| E | V.KHU TRƯNG BÀY ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG KÍCH THƯỚC LỚN | |||
| 1 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m - Không tính máy thi công | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Cung cấp khung xương bằng sắt | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng - Không tính vật liệu | Theo Chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự của các hợp đồng là: Hợp đồng thi công nội thất khu trưng bày ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi