Gói thầu: Thi công xây lắp (giai đoạn 2): San nền (phần còn lại); trải sỏi đỏ, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (giai đoạn 2): San nền (phần còn lại); trải sỏi đỏ, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 14:04:00 đến ngày 2021-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,028,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 255,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.108E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: San lấp mặt bằng, thi công đường giao thông có lớp kết cấu cấp phối sỏi thiên nhiên, hệ thống cống bê tông thoát nước mưa cho đường;- Hoặc: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục san lấp mặt bằng (chỉ tính phần hạng mục san lấp mặt bằng) và 01 hợp đồng thi công đường giao thông cấp IV trở lên có lớp kết cấu cấp phối sỏi thiên nhiên, hệ thống cống bê tông thoát nước mưa cho đường thì sẽ được tính là 01 hợp đồng tương tự.(*) Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình để làm cơ sở xét thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát của nhân sự hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công san nền |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông (dầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 736,853 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 810,538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.031,594 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.031,594 | 100m3/km |
| 5 | Đất chọn lọc san lắp (đất cấp II) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 810,538 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,251 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,232 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường sỏi đỏ bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,825 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,545 | 100m3 |
| 2 | Rải nhựa chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,829 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 618,293 | m3 |
| D | ĐÀ BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,48 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,542 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 246,019 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,322 | 100m2 |
| E | ĐÀ BÓ NỀN- DÃY PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,115 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,389 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,596 | 100m2 |
| F | CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 2 | Rải nhựa chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,203 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,03 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,604 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,886 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,385 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,059 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,365 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152,454 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,357 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,357 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,376 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 136,218 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,666 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,144 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,155 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,291 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,228 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,584 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,43 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,386 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,748 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 207 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 668 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 221 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 307 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105,15 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,575 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 265 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 155 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | mối nối |
| H | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,173 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,777 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,045 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,095 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,084 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,884 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,306 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,58 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,113 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,753 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,271 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,881 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,049 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,208 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,212 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,86 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,59 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt lơi PVC- nối góc 45 độ fi 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 172 | cái |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ tổng lưu lượng fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt bít nhựa fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bít nhựa fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| J | TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê Y gang fi 90 FFx 114B | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gang fi 114BB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt bù đực gang fi 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt bù cái gang fi 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ốngi nối mềm gang đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa gang fi 114 PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Họng ổ khóa gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,832 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,626 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,736 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,864 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,28 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,68 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,774 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,087 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.108E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: San lấp mặt bằng, thi công đường giao thông có lớp kết cấu cấp phối sỏi thiên nhiên, hệ thống cống bê tông thoát nước mưa cho đường;- Hoặc: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục san lấp mặt bằng (chỉ tính phần hạng mục san lấp mặt bằng) và 01 hợp đồng thi công đường giao thông cấp IV trở lên có lớp kết cấu cấp phối sỏi thiên nhiên, hệ thống cống bê tông thoát nước mưa cho đường thì sẽ được tính là 01 hợp đồng tương tự.(*) Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình để làm cơ sở xét thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát của nhân sự hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công san nền | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán công trình xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng 16 tấn | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,6m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 05 tấn | 5 |
| 6 | Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích) | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông (dầm dùi) | Công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo đạc | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi