Gói thầu: Thi công xây lắp (giai đoạn 2): San nền (phần còn lại); trải sỏi đỏ, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684673-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp (giai đoạn 2): San nền (phần còn lại); trải sỏi đỏ, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210684668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 14:04:00 đến ngày 2021-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,028,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 255,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.108E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: San lấp mặt bằng, thi công đường giao thông có lớp kết cấu cấp phối sỏi thiên nhiên, hệ thống cống bê tông thoát nước mưa cho đường;- Hoặc: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục san lấp mặt bằng (chỉ tính phần hạng mục san lấp mặt bằng) và 01 hợp đồng thi công đường giao thông cấp IV trở lên có lớp kết cấu cấp phối sỏi thiên nhiên, hệ thống cống bê tông thoát nước mưa cho đường thì sẽ được tính là 01 hợp đồng tương tự.(*) Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình để làm cơ sở xét thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát của nhân sự hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công san nền
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
6-Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông (dầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V736,853100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V810,538100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.031,594100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.031,594100m3/km
5Đất chọn lọc san lắp (đất cấp II)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V810,538100m3
6Lắp đặt biển báo nguy hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào san đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,251100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,232100m3
3Đắp nền đường sỏi đỏ bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,825100m3
C VỈA HÈ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,545100m3
2Rải nhựa chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,829100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V618,293m3
D ĐÀ BÓ VỈA
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,48100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V134,542m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V246,019m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,322100m2
E ĐÀ BÓ NỀN- DÃY PHÂN CÁCH
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,19100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V59,115m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V113,389m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,596100m2
F CÔNG VIÊN
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,283100m3
2Rải nhựa chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,203100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,03m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,604m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,886m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,385100m2
G THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,059100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,365100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V152,454100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,357m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,357m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,376m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V136,218m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,666m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,907100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,144100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,155100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,291tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,228tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,584tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,43tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,8tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,386tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,748tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V207cấu kiện
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V668cái
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V221cái
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V307đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V105,15đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,575đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V265mối nối
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V155mối nối
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6mối nối
H THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,173100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,777100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V73,045m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,095m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V73,084m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,884m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,306100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,58100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,113tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,057tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,753tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,271tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,881tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,049tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,208tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,212tấn
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,86100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,59100m
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15mối nối
21Lắp đặt lơi PVC- nối góc 45 độ fi 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V172cái
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,39100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,98100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
8Lắp đặt đồng hồ tổng lưu lượng fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
9Lắp đặt van fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
10Lắp đặt van fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cái
11Lắp đặt bít nhựa fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
12Lắp đặt bít nhựa fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
J TRỤ CỨU HỎA
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,24100m
2Lắp đặt Tê Y gang fi 90 FFx 114BTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
3Lắp đặt van gang fi 114BBTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
4Lắp đặt bù đực gang fi 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
5Lắp đặt bù cái gang fi 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
6Lắp đặt ốngi nối mềm gang đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
7Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa gang fi 114 PVCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
8Họng ổ khóa gangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
9Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,832100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,626100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,736m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,768m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,864m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,28m2
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,68m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,774m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,087tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.108E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: San lấp mặt bằng, thi công đường giao thông có lớp kết cấu cấp phối sỏi thiên nhiên, hệ thống cống bê tông thoát nước mưa cho đường;- Hoặc: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục san lấp mặt bằng (chỉ tính phần hạng mục san lấp mặt bằng) và 01 hợp đồng thi công đường giao thông cấp IV trở lên có lớp kết cấu cấp phối sỏi thiên nhiên, hệ thống cống bê tông thoát nước mưa cho đường thì sẽ được tính là 01 hợp đồng tương tự.(*) Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình để làm cơ sở xét thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát của nhân sự hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công san nền 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.21
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.21
6 Cán bộ thanh quyết toán công trình xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép Trọng lượng 16 tấn2
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,6m31
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
5 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 05 tấn5
6 Cần cẩu (bánh hơi hoặc bánh xích) Sức nâng ≥ 10 tấn1
7 Máy đầm bê tông (dầm dùi) Công suất ≥ 1,5 kW3
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg2
10 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW2
11 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
12 Máy thủy bình Đo đạc2
13 Máy toàn đạc Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->