Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp hạng mục: Nâng cấp đường cộ giao thông nội đồng (từ lộ Hàng Me đến bờ Bắc Kênh Cùn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683927-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp hạng mục: Nâng cấp đường cộ giao thông nội đồng (từ lộ Hàng Me đến bờ Bắc Kênh Cùn)
Số hiệu KHLCNT 20210412721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hỗ trợ và bảo vệ phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 13:15:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,815,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V, E-HSMT 6,0826 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V, E-HSMT 8,7105 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Chương V, E-HSMT 20,3692 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, E-HSMT 8,7105 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 11,6587 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, E-HSMT 13,0912 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V, E-HSMT 7,2543 100m3
8 Trải tấm nilon lót Chương V, E-HSMT 72,5433 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V, E-HSMT 6,6208 100m2
10 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Chương V, E-HSMT 1,1423 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1.160,6928 m3
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V, E-HSMT 242,55 10m
B ĐÀO ĐẮP ĐÊ QUAY
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,668 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,668 100m3
3 Cung cấp cừ tràm thanh đứng, thanh xiên đê quay Chương V, E-HSMT 2.021 m
4 Cung cấp cừ tràm thanh ngang đê quay Chương V, E-HSMT 141 m
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 15,05 100m
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,0198 tấn
7 Cung cấp lưới B40 Chương V, E-HSMT 109,65 kg
8 Tấn lưới B40 Chương V, E-HSMT 0,645 100m2
9 Cung cấp lưới cước trắng Chương V, E-HSMT 129 m2
10 Cung cấp dây thép buộc Chương V, E-HSMT 23,97 kg
11 Nhổ cừ tràm đê quay Chương V, E-HSMT 15,05 100m
C ỐNG CỐNG
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 54,2263 100m
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 4,615 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 14,484 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,4461 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,6504 tấn
6 Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,1455 100m2
7 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 8,9849 m3
8 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,9426 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V, E-HSMT 1,797 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,682 m3
11 Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,0791 100m2
D GIA CỐ ĐÊ
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 6,608 100m
2 Cung cấp cừ tràm gia cố đê Chương V, E-HSMT 1.164,8 m
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,1138 tấn
4 Tấn lưới B40 33,6 100m2
5 Cung cấp lưới thép B40 Chương V, E-HSMT 57,12 kg
6 Cung cấp, lắp đặt lưới cước trắng Chương V, E-HSMT 67,2 m2
E ỐNG HDPE D630
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,0624 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 2,08 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 630mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 24,1mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
F GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V, E-HSMT 176,35 100m
2 Cung cấp cừ tràm Chương V, E-HSMT 24.866,119 m
3 Cung cấp thép buộc đầu cừ Chương V, E-HSMT 98,9709 kg
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V, E-HSMT 11,8484 100m2
5 Tấn lưới B40 Chương V, E-HSMT 11,8484 100m2
6 Cung cấp lưới thép B40 Chương V, E-HSMT 2.014,228 kg
G BIỂN BÁO
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,54 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,54 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,0011 tấn
4 Cung cấp biển báo tròn D70 2 cái
5 Cung cấp biển báo tam giác Chương V, E-HSMT 10 cái
6 Cung cấp trụ đở biển báo D90 Chương V, E-HSMT 36
7 Cung cấp bu lông biển báo Chương V, E-HSMT 24 Cái
8 Cung cấp nắp chụp nhựa biển báo Chương V, E-HSMT 12 Cái
H TƯỜNG ĐẦU CỐNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 0,418 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,292 m3
3 Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,0668 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,149 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,2898 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.144E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,670 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,670 tỷ đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2,670 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công (công trình Đường giao thông). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->