Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683648-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210574056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 12:03:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,576,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,548 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9419 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2965 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2965 100m3
5 Đào đất KTH bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,42 m3
6 Đào đất KTH bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4968 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,121 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,121 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,737 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,948 100m3
11 Mua vật liệu đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.623,744 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,45 m3
13 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, đường kính 0,4-1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2445 100m3
14 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2445 100m3
15 Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2445 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0405 100m3
17 Mua vật liệu đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.345,265 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0145 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5769 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,95 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,95 100m2
22 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2704 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2704 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 27km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2704 100tấn
B RÃNH BTCT ĐÚC SẴN
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,014 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9606 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2544 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2544 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0587 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,31 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,16 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2785 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2559 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4505 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân rãnh BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 452 cái
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 452 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 452 cấu kiện
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,29 10 tấn/1km
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 mối nối
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,77 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6038 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6261 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2726 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 303 cấu kiện
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 303 cấu kiện
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 303 cấu kiện
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6925 10 tấn/1km
C HỐ GA
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 100m2
4 Xây hố ga, hố van bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
7 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1453 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1936 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2081 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3125 10 tấn/1km
D KÊNH XÂY B60
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2523 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8736 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1422 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,15 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,37 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3128 100m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1894 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9248 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cấu kiện
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8525 10 tấn/1km
E CỐNG NGANG
1 Đào rãnh thoát bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,584 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2234 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2792 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2792 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1933 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
7 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, đường kính 0,4-1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 100m3
8 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 100m3
9 Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 100m3
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1224 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 100m2
14 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,23 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
17 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0746 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 10 tấn/1km
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
28 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1377 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3668 100m2
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3675 10 tấn/1km
34 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
36 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
41 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1525 10 tấn/1km
42 Cống hộp BxH= 80x80cm HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
45 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
F TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5438 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,594 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6797 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6797 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0703 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,22 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,14 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,51 m2
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,4393 100m
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9125 100m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7514 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,81 m3
14 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,54 m3
15 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,583 100m
16 Mua tấm chắn bằng phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,66 m
17 Đào phá đập tạm, bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9254 100m3
G HỆ THỐNG ATGT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
2 Thép cột biển báo đường kính ĐK=88,3 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
3 Biển tôn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,63 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6146 100m2
10 Sơn đỏ + trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,46 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,93 m2
H DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (190) bằng cẩu + thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cột
2 Dựng cột BTLT 10m: PC.I-10-4.3 (190) bằng cẩu + thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
3 Xà XĐL - 3 cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
5 Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 HT
6 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535 m
7 Lắp đặt hộp tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
9 Lắp đặt hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
10 Lắp đặt hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
11 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
12 Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
14 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
15 Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
16 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
17 Móc treo cáp F16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
18 Móc treo cáp F20mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
19 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
20 Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
22 Móng cột và tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Tháo hạ hộp tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
24 Tháo hạ hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
25 Tháo hạ hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
26 Tháo hạ hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
27 Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
28 Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cột
29 Tháo hạ, thu hồi cột H6,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
30 Tháo hạ cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 521 m
31 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
32 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8650755E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9730151E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.603.702.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.207.404.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->