Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nền nhà vệ sinh các tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH phú Long Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nền nhà vệ sinh các tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 11:58:00 đến ngày 2021-07-06 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,074,799,516 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22439854E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng+ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 753.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.259.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.259.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) từ hạng III trở lên.- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp từ nhóm 3 trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình sữa chữa, cải tạo hoặc xây dựng mới công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 753.000.000 đồng.Các tài liệu chứng minh về năng lực của Chỉ huy trưởng bao gồm:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có thể hiện tên chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình;- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình sữa chữa, cải tạo hoặc xây dựng mới công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 753.000.000 đồng;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng cấp tốt nghiệp;- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp từ nhóm 2 trở lên;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực) từ hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật với các ngành nghề phù hợp cho gói thầu;- Có chứng chỉ đào tạo nghề;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NỀN NHÀ VỆ SINH CÁC TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,665 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,665 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,6744 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, vách compact các phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,28 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,665 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,665 | m2 |
| 9 | Trát cạnh cửa khu WC, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,84 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lại cửa, vách compact các phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,28 | m2 |
| 11 | Lắp đặt lại chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm đaiken (Nhật Bản) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,54 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,56 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,56 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8359 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8359 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8359 | m3 |
| 18 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,881 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,881 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,881 | tấn |
| 24 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8359 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8359 | m3 |
| 29 | Dọn dẹp bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 30 | Tháo dỡ và lắp đặt nắp bồn cầu xí bệt loại đóng êm siêu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 31 | CCLD cửa nhựa lõi thép khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,6744 | m2 |
| 32 | Lắp ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22439854E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc xây dựng mới công trình dân dụng+ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 753.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.259.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.259.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) từ hạng III trở lên.- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp từ nhóm 3 trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình sữa chữa, cải tạo hoặc xây dựng mới công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 753.000.000 đồng.Các tài liệu chứng minh về năng lực của Chỉ huy trưởng bao gồm:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có thể hiện tên chỉ huy trưởng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác xây dựng | 2 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình;- Đã từng tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình sữa chữa, cải tạo hoặc xây dựng mới công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 753.000.000 đồng;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng cấp tốt nghiệp;- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp từ nhóm 2 trở lên;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực) từ hạng III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật với các ngành nghề phù hợp cho gói thầu;- Có chứng chỉ đào tạo nghề;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 2 | Ô tô tự đỗ | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi