Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210652872-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210614274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 11:41:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,077,222,501 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,158,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu một trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
B KHỐI XÃ ĐỘI- PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,601 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,748 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,784 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 100m2
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,656 m3
7 Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,839 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,674 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
19 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,625 m3
21 Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,812 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,627 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,747 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,179 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
32 Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,98 m2
35 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,6 md
C KHỐI XÃ ĐỘI - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,451 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,367 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,416 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,915 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,13 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,925 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,46 m2
9 Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,54 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,46 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,52 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,8 m
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,13 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,46 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,59 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,13 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.428,05 m2
18 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,491 m3
19 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,45 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
22 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
23 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,561 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,71 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,523 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,06 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,06 m2
29 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,04 m2
30 Gia công, cung cấp lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,72 m2
31 Gia công, cung cấp tay vịn Inox 304 D60 trụ đỡ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 md
32 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
33 Gia công, cung cấp lam nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
34 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,44 m2
35 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m2
36 Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,75 m2
37 Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở, ô cố định, kính cường lực 8mm, khung nhôm hệ Xinfa (bản lề 3D, khóa đơn điểm) (D1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m2
38 Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở, ô cố định, khung nhôm hệ Xinfa (bản lề 3D, khóa đơn điểm), kính cường lực 8mm (D2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
39 Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa, ô cố định khung nhôm hệ Xinfa (bản lề 3D, khóa đơn điểm), kính cường lực 8mm (con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt) (S1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
40 Gia công, cung cấp cửa sổ 01 cánh chống khung nhôm hệ Xinfa (bản lề, thanh chuyển động, tay nắm, chốt), kính cường lực mài mờ 8mm (S2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
41 Gia công, cung cấp vách kính khung nhôm hệ Xinfa, kính cường lực 8mm (VK2,VK3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
42 Gia công, cung cấp vách kính khung nhôm hệ Xinfa (bản lề, thanh chuyển động, tay nắm, chốt) 02 cánh lật, , kính cường lực 8mm (VK1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m2
43 Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,75 m2
44 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,849 100m2
46 Đổ đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
47 Cung cấp cây hoa bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
48 Cung cấp bảng tên chữ hợp kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,983 100m2
D CẤP ĐIỆN - KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt đèn Led áp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn áp tường 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
6 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt ổ cắm internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt hộp chia điện thoại 8 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt hộp chia mạng internet 8 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hộp
11 Cung cấp đomino Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
12 Lắp đặt cáp mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
13 Lắp đặt cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
14 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
18 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
19 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
20 Lắp đặt dây đơn CV S=1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 m
21 Lắp đặt ống cứng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Lắp đặt ống cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
23 Lắp đặt MCCB 100A 3 cực 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt MCCB 75A 3 cực 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt MCCB 50A 3 cực 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt tủ điện 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
31 Mặt bích, viền, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
32 Lắp đặt quạt hút âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
34 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
35 Kéo rải dây tiếp địa M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
36 Lắp đặt Đèn hộp Led đôi 1,2m 2x36W gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
37 Lắp đặt Đèn hộp Led đơn 1,2m 36W gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
38 Lắp đặt quạt trần đảo 50W + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
39 Lắp đặt quạt treo tường 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
E CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống uPVC D168x4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt ống uPVC D75x3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt ống uPVC D32x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
6 Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
7 Lắp đặt cút uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt cút uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút uPVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Tê uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Tê uPVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt Tê uPVC D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Tê uPVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt van khóa D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt miệng thông tắc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt vòi đồng độc lập D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Cung cấp bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt côn thu PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn thu PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
32 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
33 Lắp đặt ống uPVC D90x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
34 Lắp đặt ống uPVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
35 Lắp đặt Cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
36 Lắp đặt Tê uPVC D42x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Đai, vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
38 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
39 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
41 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
42 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
43 Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,147 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
49 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 m3
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m3/km
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
55 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
56 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
61 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
F CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,202 m3
4 Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,648 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
6 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,08 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,2 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
11 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 cái
13 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,405 100m3/km
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
18 Cung cấp gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
23 Lắp đặt cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt van khóa đồng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G PHẦN CẢI TẠO - TỔNG THỂ
1 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,09 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,312 m2
3 Phá dỡ hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,849 m2
4 Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,888 m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,601 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,399 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,357 m2
13 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,396 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,84 m
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 954,447 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,708 m2
17 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030,155 m2
18 Lắp dựng song hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,795 m2
19 Gia công, cung cấp chông sắt thép D16 đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,761 md
20 Gia công, cung cấp hàng rào song thép la đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,731 m2
21 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,78 m2
22 Gia công, cung cấp cửa cổng khung Inox 304, song Inox pano Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,78 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,128 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,205 m2
26 Gia công, cung cấp bảng tên chữ hợp kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m3
28 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
30 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,375 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 tấn
32 Cung cấp khung móng (bu long M22 L800) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
33 Chi phí di dời trụ thép angten Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
35 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m3/km
38 Đào phá nền bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 100m3
39 Bóc lớp đất nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
40 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,195 100m2
41 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m3
42 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,584 m3
43 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.244,64 m2
H PHẦN CẢI TẠO - KHỐI NHÀ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,13 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên cột, lam, trần, ô văng, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,07 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,13 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,07 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 803,2 m2
6 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,133 100m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,52 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên cột, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,81 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,52 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,81 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,33 m2
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,265 100m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,598 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên cột, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,594 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,598 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,594 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,192 m2
18 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,055 100m2
I PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông, tường gạch đá máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 100m3/km
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,24 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 tấn
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,12 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,775 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2 m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông, tường gạch đá máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m3/km
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,14 m2
18 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
19 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,154 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,805 m2
21 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m
22 Phá dỡ kết cấu bê tông, tường gạch đá máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m3
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 100m3/km
25 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,34 m2
26 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 tấn
27 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,28 m2
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,505 m2
29 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,6 m
30 Phá dỡ kết cấu bê tông, tường gạch đá máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,035 100m3
31 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,035 100m3
32 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,175 100m3/km
J HẠNG MỤC THIẾT BỊ
K THIẾT BỊ LÀM VIỆC
1 Bàn họp 20 chỗ ngồi - Bàn họp quây có rỗng giữa.
- Sử dụng đợt để tài liệu tiện dụng
- Bàn họp SVH4016 thường sử dụng kết hợp với ghế chân quỳ, ghế xoay hòa phát... để tạo nên không gian phòng họp đẹp, lịch sự.
Kích Thước: W4000 x D1600 x H750 mm
Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp
1 Cái
2 Ghế nệm lưng dựa Ghế hội trường gỗ tự nhiên Kích thước: W405 x D505 x H1050 mm Chất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiên Acacia, đệm tự bọc vải Kiểu dáng :+ Ghế hội trường gỗ tự nhiên toàn bộ + Mặt ngồi và tựa bọc vải + Ghế hội trường gỗ tự nhiên GHT04 có 4 chân tĩnh, 2 chân trước tiện tròn trang trí. 20 Cái
3 Tủ đựng hồ sơ sắt (10 ngăn) Tủ Locker sắt mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 10 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt chia đôi làm 2 ngăn - Trên mỗi cánh núm tay nắm, mặt nhựa Mika nhìn xuyên thấu. Kích Thước: W1530 x D350 x H1885 mm Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện 5 Cái
4 Máy vi tính + loa CPU: Intel Core i3-8100T ( 3.10 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) - Màn hình: 23.8" IPS ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Bàn phím & chuột 5 Bộ
5 Amply Công suất đầu ra 2 kênh x 550W / 8Ω Kết nối đầu vào và link cổng quang, Bluetooth Mạch công suất class D Dải tần 20Hz – 20KHz S/N Ratio >100dBA Crosstalk >70dBA Damping Factor >800 1 Bộ
6 Máy in a4 Độ phân giải in: lên đến 1200 x 1200 dpi - Tốc độ in: lên đến 38 trang/phút - Hỗ trợ in 2 mặt, bộ nhớ: 512MB - Kết nối: LAN, wifi 5 Bộ
7 Bàn ăn 10 chỗ ngồi Quy cách : 800 x 1800 x 750 mm Nguyên Liệu: Inox 304Chân bàn có nút nhựa chống trơn và trầy sàn 1 Cái
8 Ghế inox - Vật liệu: Inox - Kích thước: 4 chân ghế Ø25x1mm, kiềng Ø16x1mm, mặt ghế Ø300x1mm, cao 0,5m 10 Cái
9 Bàn làm việc Bànđược làm từ gỗ công nghiệp bề mặt Veneer phủ sơn PU cao cấp màu nâu đỏ. Lớp sơn với công nghệ chế tác hiện đại có thể chống trầy xước, chống thấm nước, chịu nhiệt, bền màu và dễ dàng vệ sinh lau chùi khi bám bụi bẩn.Thiết kế mặt bàn hình chữ nhật rộng rãi, có lỗ đi dây điện tiện lợi.Yếm ốp nổi ở giữa, dán giấy màu trang trí.Chân bàn ghép hộp bo vát gắn nẹp nhôm trang trí.Bàn có 1 hộc treo, 1 cửa mở, 1 ngăn kéo và khay đặt bàn phím.Bàn có thể kết hợp với ghế chân quỳ, ghế xoay văn phòng sử dụng trong phòng làm việc nhân viên, phòng lãnh đạo tạo không gian làm việc chuyên nghiệp và hiện đại.Kích Thước: W1400 x D700 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp 5 Cái
10 Ghế xoay Ghế lưới cao cấp lưng cao: - Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực. - Đệm ghế mút bọc da. - Tay nhựa chữ T có ốp tay PU mềm. - Chân thép mạ sáng bóng có bánh xe di chuyển - Tựa ghế có thể ngả hãm được nhiều góc độ, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Kích Thước: W650 x D630 x H(1120-1200) mm Chất liệu: Chân mạ, tay khung tựa ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm mút bọc da 5 Cái
11 Tivi lcd 32 inch Smart Tivi32 inchHD Hệ điều hành TizenOS 5.5 Công nghệ hình ảnh: Remote thông minh: One Remote Chiếu hình từ điện thoại lên TV Screen Mirroring Kích thước: Ngang 72.5 cm - Cao 46.54cm - Dày 15.0 cm Năm ra mắt: 2020 1 Cái
12 Dụng cụ bếp ăn (chén, tô, đĩa, nồi,…) 10 người 1 Bộ
13 Bục, tượng bác + phong màn 1 Bộ
14 Bảng tên phòng meca 10 Bảng
15 Giường ngủ đôi inox 304 Kích Thước: W2000 x D1200 Chất liệu: Inox – Giường inox cao cấp được làm bằng inox trụ tròn, dát giường bằng inox dày chắc chắn đảm bảo màu sắc tươi sáng bền lâu. – Chân giường inox là chân cố định, được bọc lớp cao su chống xê dịch và trầy xước sàn nhà (không có bánh xe) – Được cắt sấn trên máy thủy lực, hàn bằng khí Agon tránh oxi hóa, với công nghệ hàn Tig và hàn chập nên các mối hàn chắc chắn, đẹp 3 Cái
16 Bàn ghế tiếp khách phòng trực ban, phòng chỉ huy trưởng, phòng chỉ huy phó 1,2, phòng làm việc đài truyền thanh GỒM 02 GHẾ NGỒI VÀ 01 BÀN BẰNG GỖ TỰ NHIÊN 5 Bộ
17 Máy lạnh 1,5hp Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh:1.5 HP - 11.900 BTU Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter Công suất tiêu thụ trung bình:0.96 kW/h Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.7) 6 Bộ
L THIẾT BỊ PCCC
1 Bảng nội quy tiêu lệnh pccc 4 Bảng
2 Bảng nội quy pccc 4 Bảng
3 Bình khí co2-mt5 8 Bình
4 Bình bột mfz8 8 Bình
5 Tủ đựng bình chữa cháy 8 Tủ
M Cây Xanh Ngoài trời
1 Cung cấp cây kiểng đặt trong chậu Cây và chậu cây, Ngũ gia bì, nguyệt quế, hoa giấy .... hoặc các loại cây tương đương về giá trị
10 Chậu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.115E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.823E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.508.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->