Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210652872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 11:41:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,077,222,501 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,158,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu một trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| B | KHỐI XÃ ĐỘI- PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,748 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,656 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,625 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,812 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,179 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,98 | m2 |
| 35 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,6 | md |
| C | KHỐI XÃ ĐỘI - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,451 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,367 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,416 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,915 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,13 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,925 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,46 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,54 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,46 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,52 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,8 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,13 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,46 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,59 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,13 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428,05 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,491 | m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,45 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,561 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,523 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m2 |
| 31 | Gia công, cung cấp tay vịn Inox 304 D60 trụ đỡ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | md |
| 32 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 33 | Gia công, cung cấp lam nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,44 | m2 |
| 35 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 36 | Lắp dựng song bảo vệ cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,75 | m2 |
| 37 | Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở, ô cố định, kính cường lực 8mm, khung nhôm hệ Xinfa (bản lề 3D, khóa đơn điểm) (D1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 38 | Gia công, cung cấp cửa đi 1 cánh mở, ô cố định, khung nhôm hệ Xinfa (bản lề 3D, khóa đơn điểm), kính cường lực 8mm (D2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa, ô cố định khung nhôm hệ Xinfa (bản lề 3D, khóa đơn điểm), kính cường lực 8mm (con lăn, chốt sập, chốt bán nguyệt) (S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 40 | Gia công, cung cấp cửa sổ 01 cánh chống khung nhôm hệ Xinfa (bản lề, thanh chuyển động, tay nắm, chốt), kính cường lực mài mờ 8mm (S2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 41 | Gia công, cung cấp vách kính khung nhôm hệ Xinfa, kính cường lực 8mm (VK2,VK3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 42 | Gia công, cung cấp vách kính khung nhôm hệ Xinfa (bản lề, thanh chuyển động, tay nắm, chốt) 02 cánh lật, , kính cường lực 8mm (VK1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 43 | Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,75 | m2 |
| 44 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,849 | 100m2 |
| 46 | Đổ đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 47 | Cung cấp cây hoa bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 48 | Cung cấp bảng tên chữ hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,983 | 100m2 |
| D | CẤP ĐIỆN - KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led áp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp tường 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp chia điện thoại 8 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp chia mạng internet 8 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 11 | Cung cấp đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV S=1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 21 | Lắp đặt ống cứng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 23 | Lắp đặt MCCB 100A 3 cực 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 75A 3 cực 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 50A 3 cực 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 31 | Mặt bích, viền, nút che các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 36 | Lắp đặt Đèn hộp Led đôi 1,2m 2x36W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Đèn hộp Led đơn 1,2m 36W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần đảo 50W + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D75x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D32x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút uPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê uPVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê uPVC D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê uPVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt miệng thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt côn thu PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC D90x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC D42x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê uPVC D42x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Đai, vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 42 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 43 | Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,147 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m3/km |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 55 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,202 | m3 |
| 4 | Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,08 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,2 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | 100m3/km |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 18 | Cung cấp gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN CẢI TẠO - TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,09 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,312 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,849 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,888 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,601 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,399 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,357 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,396 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,84 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,447 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,708 | m2 |
| 17 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,155 | m2 |
| 18 | Lắp dựng song hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,795 | m2 |
| 19 | Gia công, cung cấp chông sắt thép D16 đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,761 | md |
| 20 | Gia công, cung cấp hàng rào song thép la đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,731 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,78 | m2 |
| 22 | Gia công, cung cấp cửa cổng khung Inox 304, song Inox pano Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,78 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,128 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,205 | m2 |
| 26 | Gia công, cung cấp bảng tên chữ hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,375 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 32 | Cung cấp khung móng (bu long M22 L800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Chi phí di dời trụ thép angten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m3/km |
| 38 | Đào phá nền bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | 100m3 |
| 39 | Bóc lớp đất nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 40 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,195 | 100m2 |
| 41 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,584 | m3 |
| 43 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.244,64 | m2 |
| H | PHẦN CẢI TẠO - KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,13 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột, lam, trần, ô văng, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,07 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,13 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,07 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,133 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,52 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,81 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,52 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,81 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,33 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,265 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,598 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,594 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,598 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,594 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,192 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,055 | 100m2 |
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, tường gạch đá máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m3/km |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,24 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,12 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,775 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông, tường gạch đá máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m3/km |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,14 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,154 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,805 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông, tường gạch đá máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 100m3/km |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,34 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,28 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,505 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6 | m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông, tường gạch đá máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,175 | 100m3/km |
| J | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| K | THIẾT BỊ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bàn họp 20 chỗ ngồi | - Bàn họp quây có rỗng giữa. - Sử dụng đợt để tài liệu tiện dụng - Bàn họp SVH4016 thường sử dụng kết hợp với ghế chân quỳ, ghế xoay hòa phát... để tạo nên không gian phòng họp đẹp, lịch sự. Kích Thước: W4000 x D1600 x H750 mm Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp |
1 | Cái |
| 2 | Ghế nệm lưng dựa | Ghế hội trường gỗ tự nhiên Kích thước: W405 x D505 x H1050 mm Chất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiên Acacia, đệm tự bọc vải Kiểu dáng :+ Ghế hội trường gỗ tự nhiên toàn bộ + Mặt ngồi và tựa bọc vải + Ghế hội trường gỗ tự nhiên GHT04 có 4 chân tĩnh, 2 chân trước tiện tròn trang trí. | 20 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ sắt (10 ngăn) | Tủ Locker sắt mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 10 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt chia đôi làm 2 ngăn - Trên mỗi cánh núm tay nắm, mặt nhựa Mika nhìn xuyên thấu. Kích Thước: W1530 x D350 x H1885 mm Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện | 5 | Cái |
| 4 | Máy vi tính + loa | CPU: Intel Core i3-8100T ( 3.10 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng ) - Màn hình: 23.8" IPS ( 1920 x 1080 ) không cảm ứng - RAM: 1 x 4GB DDR4 2666MHz - Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Bàn phím & chuột | 5 | Bộ |
| 5 | Amply | Công suất đầu ra 2 kênh x 550W / 8Ω Kết nối đầu vào và link cổng quang, Bluetooth Mạch công suất class D Dải tần 20Hz – 20KHz S/N Ratio >100dBA Crosstalk >70dBA Damping Factor >800 | 1 | Bộ |
| 6 | Máy in a4 | Độ phân giải in: lên đến 1200 x 1200 dpi - Tốc độ in: lên đến 38 trang/phút - Hỗ trợ in 2 mặt, bộ nhớ: 512MB - Kết nối: LAN, wifi | 5 | Bộ |
| 7 | Bàn ăn 10 chỗ ngồi | Quy cách : 800 x 1800 x 750 mm Nguyên Liệu: Inox 304Chân bàn có nút nhựa chống trơn và trầy sàn | 1 | Cái |
| 8 | Ghế inox | - Vật liệu: Inox - Kích thước: 4 chân ghế Ø25x1mm, kiềng Ø16x1mm, mặt ghế Ø300x1mm, cao 0,5m | 10 | Cái |
| 9 | Bàn làm việc | Bànđược làm từ gỗ công nghiệp bề mặt Veneer phủ sơn PU cao cấp màu nâu đỏ. Lớp sơn với công nghệ chế tác hiện đại có thể chống trầy xước, chống thấm nước, chịu nhiệt, bền màu và dễ dàng vệ sinh lau chùi khi bám bụi bẩn.Thiết kế mặt bàn hình chữ nhật rộng rãi, có lỗ đi dây điện tiện lợi.Yếm ốp nổi ở giữa, dán giấy màu trang trí.Chân bàn ghép hộp bo vát gắn nẹp nhôm trang trí.Bàn có 1 hộc treo, 1 cửa mở, 1 ngăn kéo và khay đặt bàn phím.Bàn có thể kết hợp với ghế chân quỳ, ghế xoay văn phòng sử dụng trong phòng làm việc nhân viên, phòng lãnh đạo tạo không gian làm việc chuyên nghiệp và hiện đại.Kích Thước: W1400 x D700 x H760 mmChất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp | 5 | Cái |
| 10 | Ghế xoay | Ghế lưới cao cấp lưng cao: - Ghế có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực. - Đệm ghế mút bọc da. - Tay nhựa chữ T có ốp tay PU mềm. - Chân thép mạ sáng bóng có bánh xe di chuyển - Tựa ghế có thể ngả hãm được nhiều góc độ, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Kích Thước: W650 x D630 x H(1120-1200) mm Chất liệu: Chân mạ, tay khung tựa ghế bằng nhựa, tựa bọc lưới, đệm mút bọc da | 5 | Cái |
| 11 | Tivi lcd 32 inch | Smart Tivi32 inchHD Hệ điều hành TizenOS 5.5 Công nghệ hình ảnh: Remote thông minh: One Remote Chiếu hình từ điện thoại lên TV Screen Mirroring Kích thước: Ngang 72.5 cm - Cao 46.54cm - Dày 15.0 cm Năm ra mắt: 2020 | 1 | Cái |
| 12 | Dụng cụ bếp ăn (chén, tô, đĩa, nồi,…) 10 người | 1 | Bộ | |
| 13 | Bục, tượng bác + phong màn | 1 | Bộ | |
| 14 | Bảng tên phòng meca | 10 | Bảng | |
| 15 | Giường ngủ đôi inox 304 | Kích Thước: W2000 x D1200 Chất liệu: Inox – Giường inox cao cấp được làm bằng inox trụ tròn, dát giường bằng inox dày chắc chắn đảm bảo màu sắc tươi sáng bền lâu. – Chân giường inox là chân cố định, được bọc lớp cao su chống xê dịch và trầy xước sàn nhà (không có bánh xe) – Được cắt sấn trên máy thủy lực, hàn bằng khí Agon tránh oxi hóa, với công nghệ hàn Tig và hàn chập nên các mối hàn chắc chắn, đẹp | 3 | Cái |
| 16 | Bàn ghế tiếp khách phòng trực ban, phòng chỉ huy trưởng, phòng chỉ huy phó 1,2, phòng làm việc đài truyền thanh | GỒM 02 GHẾ NGỒI VÀ 01 BÀN BẰNG GỖ TỰ NHIÊN | 5 | Bộ |
| 17 | Máy lạnh 1,5hp | Loại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh:1.5 HP - 11.900 BTU Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấm Phạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) Công nghệ Inverter:Máy lạnh Inverter Công suất tiêu thụ trung bình:0.96 kW/h Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.7) | 6 | Bộ |
| L | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy tiêu lệnh pccc | 4 | Bảng | |
| 2 | Bảng nội quy pccc | 4 | Bảng | |
| 3 | Bình khí co2-mt5 | 8 | Bình | |
| 4 | Bình bột mfz8 | 8 | Bình | |
| 5 | Tủ đựng bình chữa cháy | 8 | Tủ | |
| M | Cây Xanh Ngoài trời | |||
| 1 | Cung cấp cây kiểng đặt trong chậu | Cây và chậu cây, Ngũ gia bì, nguyệt quế, hoa giấy .... hoặc các loại cây tương đương về giá trị |
10 | Chậu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.115E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.823E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.254.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.508.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi