Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng khu tái định cư xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684465-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp - Xây dựng khu tái định cư xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương
Số hiệu KHLCNT 20191208999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh từ nguồn dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 11:19:00 đến ngày 2021-07-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,384,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1 Đào đất không thích hợp, đất cấp I (tận dụng đắp khu cây xanh, còn lại vận chuyển ra bãi đổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10,9769 100m3
2 Đắp đất khu cây xanh, đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,6253 100m3
3 San nền, đất cấp III, K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 109,0257 100m3
B Nền đường
1 Đào đất không thích hợp, đất cấp I, vận chuyển ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 18,3125 100m3
2 Đánh cấp, đào khuôn, đất cấp II, vận chuyển ra bãi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3995 100m3
3 Đắp dải phân cách, đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,7921 100m3
4 Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 64,9854 100m3
5 Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 9,0518 100m3
6 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,8204 100m2
C Mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,8449 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,5259 100m3
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 30,1725 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 30,1725 100m2
D Gia cố mái kênh Liễn Sơn
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,81 m3
2 Bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 48,45 m2
3 Ống PVD D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 15 m
4 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,35 m2
E Bó vỉa, lát hè, trồng cây
1 Lát hè bằng gạch Terrazzo, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.084,79 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 94,93 m3
3 Bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 949,28 m2
4 Xây bó hè, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 24,1 m3
5 Vữa lót bó hè dày 3cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 120,6667 m2
6 Bó vỉa hè, vữa XM mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 593 m
7 Rãnh tam giác bằng BTXM M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 751 m
8 Gạch chỉ xây bó hè vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 45,18 m3
9 Trát bó hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 259,9 m2
10 Đào móng bậc hè (cọc N2-4, trái tuyến B) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,233 100m3
11 Vữa lót hè dày 3cm, vữa XM mác 75 (cọc N2-4, trái tuyến B) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 72,3333 m2
12 Gạch chỉ xây bậc hè vữa XM 75 (cọc N2-4, trái tuyến B) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 13,44 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO , vữa mác 75 (cọc N2-4, trái tuyến B) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 101,22 m2
14 Trồng cây sấu ĐK 10-15cm, hố trống cây bằng gạch chỉ xây vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 47 cây
F Thoát nước
1 Cống dọc D600cm dưới lòng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 328 m
2 Rãnh B=40cm (trái tuyến B), Rãnh xây gạch VXM M75, tấm đan BTCT KT 100x60x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 46 m
3 Rãnh B=40cm (trái tuyến B), Rãnh xây gạch VXM M75, tấm đan BTCT KT 100x60x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 79 m
4 Rãnh BxH=0,5x0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 117 m
G Hố thu
1 Đào đất xây cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 411,03 m3
2 Đắp đất, đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 314,46 m3
3 Bê tông hố thu M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 45,4112 m3
4 BTXM M200 cốt liệu nhỏ chèn nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,036 m3
5 Cấp phối đá dăm đầm chặt dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10,8083 m3
6 Tấm đan đạy hố thu BTCT M250; KT:(144x144x16)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 tấm
7 Tấm đan đạy hố thu BTCT M250; KT:(144x104x16)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 22 tấm
8 Nắp hố thu Combosit KT:(850x850x650)mm loại 400KN Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
9 Lưới chắn rác và giá đỡ chắn rác Combosit Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 22 cái
10 Bậc thang lên xuống hố thu D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 113,96 kg
11 Cống tròn BTCT M300 đường kính D=300, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
12 Cống tròn BTCT M300 đường kính D=300, dài 2,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 15 cái
13 Cống tròn BTCT M300 đường kính D=300, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
14 Đế cống BTCT M200 loại D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 62 cái
15 Cống tròn BTCT M300 đường kính D=600, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
16 Cống tròn BTCT M300 đường kính D=600, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
17 Đế cống BTCT M200 loại D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
18 Đá hộc xây tường đầu, tường cánh cống xả XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,75 m3
19 Đá hộc xây móng, sân cống xả XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,41 m3
20 Gạch xây lỗ chờ vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,18 m3
H Cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đai khởi thủy D100/63 (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
2 Lắp đặt ren ngoài D63 (HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
3 Lắp đặt cút HDPE D63 (HDPE) 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
4 Lắp đặt cút HDPE D63 (HDPE) 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
5 Tê nhựa HPDE D63 (đều) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
6 Lắp đặt van ty chìm BB D50 (inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
7 Đấu nối bích HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
8 Lắp bích thép rỗng D63mm (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cặp bích
9 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
10 Bộ đai chống dịch chuyển (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn,, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3 100m
12 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,37 100m
13 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3 100m
14 Tê nhựa HPDE D63/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
15 Cút HDPE 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
16 Lắp đặt van ren, D van 20mm (đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 28 cái
17 Lắp đặt van 2 chiều D15 (đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều D15 (đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
20 Lắp đặt rắc co đồng hồ D15mm (đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 28 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,28 100m
22 Đấu nối bích HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
23 Lắp bích thép rỗng D50mm (thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cặp bích
24 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D163 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
25 Lắp đặt van cửa BB D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,264 m3
28 Đổ bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,708 m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,088 m3
30 Đổ bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,206 m3
31 Đào móng hố đồng hồ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 9,43 m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2034 m3
33 Đổ bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,305 m3
34 Xây gạch hố đồng hồ vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5372 m3
35 Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1346 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,2338 m2
37 Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6 m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0064 tấn
39 Thép bo góc L100x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 244,02 kg
40 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,096 m3
41 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,28 m3
43 Đào ống HDPE D63 trên hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 146,5 m3
44 Đắp cát đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 46,88 m3
45 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 100,21 m3
46 Đào ống thép D63 trên hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 18,5 m3
47 Đắp cát đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,92 m3
48 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12,65 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, bao gồm các hạng muc; Giao thông, san nền, thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->