Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã duy phiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước(ngân sách hỗ trợ và nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất của xã) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 16:49:00 đến ngày 2021-07-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,867,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VƯỜN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.624,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106,92 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,8335 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 253,7055 | m3 |
| 5 | Đào san đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5886 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5886 | 100m3 |
| 7 | Bạt ra rắn chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4.053,81 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 332,95 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.329,5 | m2 |
| 10 | Lát sân gạch Terrazzo 40x40x3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.329,5 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126,675 | m3 |
| 12 | Cắt khe nhiệt bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,616 | 100m |
| 13 | Phá dỡ tường rào phía sau nhà điều hành cũ (gồm cả vận chuyển phế thải) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | T.bộ |
| 14 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,304 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,68 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,144 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,2825 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4347 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,9 | m2 |
| 20 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 218,5 | m2 |
| 21 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,7259 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,2014 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,4752 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,5753 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 148,464 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,7728 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3467 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,065 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2443 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 181 | cái |
| 31 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4634 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3798 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4203 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3801 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,944 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,4378 | m3 |
| 37 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,663 | m2 |
| 38 | Lát gạch gốm kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,7144 | m2 |
| B | NHÀ ĂN BÁN TRÚ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7986 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,5423 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,534 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2215 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,4483 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,1927 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5301 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1109 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9622 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0892 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0053 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5054 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9938 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1073 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3572 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3712 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,6191 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2628 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0572 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8397 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,1179 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,796 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4271 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8971 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8945 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,3808 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,5306 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,2183 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,3056 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1771 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4164 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0653 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7981 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8228 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2005 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3891 | tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7238 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2792 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1312 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0633 | tấn |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1279 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2912 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2912 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129,4085 | 1m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 128,204 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,1744 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,1128 | m3 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7665 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95,12 | m |
| 51 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3606 | tấn |
| 52 | Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,12 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,92 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,93 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,44 | m2 |
| 56 | Sản xuất vách kính nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,32 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6827 | tấn |
| 58 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4907 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,56 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,676 | m2 |
| 61 | Bản mã bịt đàu toàn bộ lan can và cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58 | cái |
| 62 | Sơn song cửa và lan can bằng sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.534 | Kg |
| 63 | Vách ngăn compach dày 12mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,776 | m2 |
| 64 | Bộ tời điện đã bao gồm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | T bộ |
| 65 | Công sơn Inox đỡ chậu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,834 | kg |
| 66 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 364,1276 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,2428 | m2 |
| 68 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,5304 | m2 |
| 69 | Bê tông sàn mái, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,1591 | m3 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,348 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,3962 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,4968 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,7074 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,063 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,063 | m2 |
| 76 | Mặt bàn đá granit đen kim sa (cả vật tư phụ, công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,86 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 446,0412 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 654,995 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 143,526 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 153,632 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 553,06 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 189,43 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 148,6 | m |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,52 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 446,0412 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.582,295 | m2 |
| 87 | Hệ bàn bếp bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Hệ bàn soạn chia bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,0005 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6668 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9001 | m3 |
| 92 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6002 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,72 | m2 |
| 94 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,5525 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,08 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9687 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,218 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1241 | 100m2 |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62 | cái |
| 100 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1904 | 100m3 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1158 | 1m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,0527 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8906 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2404 | m3 |
| 105 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,416 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,255 | m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9962 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0485 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,775 | m3 |
| 110 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,066 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1653 | tấn |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 115 | Biển nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp chữa cháy âm tường KT 600x800x180 - Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 117 | Bình chữa cháy MFZL4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| C | NHÀ ĂN BÁN TRÚ - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp 500VA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần thép φ16 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường KT 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1P-250V/16-40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1P-250V/80A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT400x300x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Đinh vít+nở nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | lô |
| 14 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn loại 1 bóng-(1x36)W-1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại 2 bóng-(2x36)W-1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần Led φ220-14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140 | m |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Que hàn 4 ly (Việt Đức) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | kg |
| 31 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 33 | Bình sứ trang trí chân kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bình |
| 34 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,56 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,56 | m3 |
| D | NHÀ ĂN BÁN TRÚ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi Lavabor | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 13 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 40x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê ren PPR ĐK 25x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê ren PPR ĐK 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút 45 PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút ren trong 90 PPR ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt PPR ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,37 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 90x42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 75x75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 75x42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 60x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 68 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 69 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160 | bộ |
| 70 | Keo dán ống 50Gr | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | Hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 173,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,296 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 602,886 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ granito cầu thang, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,984 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 129,6 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.207,4818 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 710,0604 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,812 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1674 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9657 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, đường dây, hệ thống thoát nước mái và hệ thống cấp nước nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | T bộ |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,344 | 100m2 |
| 15 | Bạt phủ xung quanh chống bụi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 734,4 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 167,316 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,1757 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2593 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,0408 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 570,7492 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,812 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,1368 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 167,316 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1674 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 461,7134 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 604,914 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 369,802 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 604,914 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 710,0604 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,992 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,0344 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,0344 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 510,45 | m |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,984 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5087 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 141,6 | m2 |
| 37 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0667 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,958 | m2 |
| 39 | Sơn hoa sắt cửa sổ và lan can sắt bằng sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.575,5 | Kg |
| 40 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,6 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính 2 lớp dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,08 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính 2 lớp dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108 | m2 |
| 43 | Sản xuất vách kính nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính 2 lớp dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,336 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 872,5674 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.023,9212 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.145 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 810 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 165 | m |
| 54 | Cáp treo hạ thế, lõi đồng Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 59 | Tủ điện vỏ tôn KT 400x300x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat 1P-250V/80A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 62 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | m |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 220 | m |
| 65 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Que hàn 4 ly (Việt Đức) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1 | kg |
| 70 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 72 | Bình sứ trang trí chân kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bình |
| 73 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,552 | m3 |
| 74 | Đắp rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,552 | m3 |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn PPR ĐK 50x32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn PPR ĐK 32x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PPR ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PPR ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt kép PPR ĐK 50/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,015 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt chếch uPVC 45 ĐK 90/76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê thông tắc uPVC ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê 45 uPVC ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê thông tắc uPVC ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút uPVC 90 ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình xây dựng dân dụng; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình phù hợp với gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 5.150.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi