Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685005-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã duy phiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210600406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước(ngân sách hỗ trợ và nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất của xã)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 16:49:00 đến ngày 2021-07-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,867,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN VƯỜN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.624,4 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  106,92 m3
3 Phá dỡ móng gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16,8335 m3
4 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  253,7055 m3
5 Đào san đất - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,5886 100m3
6 Vận chuyển đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,5886 100m3
7 Bạt ra rắn chống mất nước xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4.053,81 m2
8 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  332,95 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3.329,5 m2
10 Lát sân gạch Terrazzo 40x40x3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3.329,5 m2
11 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  126,675 m3
12 Cắt khe nhiệt bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,616 100m
13 Phá dỡ tường rào phía sau nhà điều hành cũ (gồm cả vận chuyển phế thải) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 T.bộ
14 Đào móng băng - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,304 m3
15 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,68 m3
16 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,144 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,2825 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,4347 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  121,9 m2
20 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  218,5 m2
21 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  61,7259 m3
22 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17,2014 m3
23 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  33,4752 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,5753 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  148,464 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  72,7728 m2
27 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,3467 m3
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,065 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2443 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  181 cái
31 Đào móng băng - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,4634 m3
32 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,3798 m3
33 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,4203 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,3801 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,944 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,4378 m3
37 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,663 m2
38 Lát gạch gốm kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  85,7144 m2
B NHÀ ĂN BÁN TRÚ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,7986 100m3
2 Đào móng băng - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  73,5423 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,534 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2215 100m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  41,4483 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  48,1927 m3
7 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5301 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,1109 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,9622 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0892 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0053 tấn
12 Ván khuôn cổ cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5054 100m2
13 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,9938 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0127 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1073 tấn
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3572 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,3712 m3
18 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  46,6191 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2628 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,0572 tấn
21 Ván khuôn cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,8397 100m2
22 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,1179 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,796 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,4271 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,8971 tấn
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,8945 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,3808 m3
28 Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,5306 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,2183 tấn
30 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  55,3056 m3
31 Ván khuôn cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1771 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4164 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0653 tấn
34 Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7981 m3
35 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,8228 m3
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2005 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3891 tấn
38 Ván khuôn lanh tô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7238 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2792 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1312 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0633 tấn
42 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1279 100m2
43 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2912 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2912 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  129,4085 1m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  128,204 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,1744 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,1128 m3
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,7665 100m2
50 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  95,12 m
51 Gia công và lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3606 tấn
52 Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,12 m2
53 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,92 m2
54 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,93 m2
55 Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  45,44 m2
56 Sản xuất vách kính nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16,32 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6827 tấn
58 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4907 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  42,56 m2
60 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  51,676 m2
61 Bản mã bịt đàu toàn bộ lan can và cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  58 cái
62 Sơn song cửa và lan can bằng sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.534 Kg
63 Vách ngăn compach dày 12mm bao gồm cả phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,776 m2
64 Bộ tời điện đã bao gồm phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 T bộ
65 Công sơn Inox đỡ chậu vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40,834 kg
66 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  364,1276 m2
67 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60,2428 m2
68 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,5304 m2
69 Bê tông sàn mái, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,1591 m3
70 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  112,348 m2
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  47,3962 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  31,4968 m2
73 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,7074 m2
74 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  66,063 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  66,063 m2
76 Mặt bàn đá granit đen kim sa (cả vật tư phụ, công lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,86 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  446,0412 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  654,995 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  143,526 m2
80 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  153,632 m2
81 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  553,06 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  189,43 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  148,6 m
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  101,52 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  446,0412 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.582,295 m2
87 Hệ bàn bếp bằng Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
88 Hệ bàn soạn chia bằng Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
89 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17,0005 1m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,6668 m3
91 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,9001 m3
92 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,6002 m3
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  42,72 m2
94 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,5525 m2
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  34,08 m2
96 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,9687 m3
97 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,218 tấn
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1241 100m2
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  62 cái
100 Đào móng bằng máy - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1904 100m3
101 Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,1158 1m3
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,0527 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,8906 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2404 m3
105 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  54,416 m2
106 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,255 m2
107 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9962 m3
108 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0485 100m2
109 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,775 m3
110 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0005 m3
111 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0156 100m2
112 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,066 tấn
113 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1653 tấn
114 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
115 Biển nội quy PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
116 Lắp đặt hộp chữa cháy âm tường KT 600x800x180 - Sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 hộp
117 Bình chữa cháy MFZL4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
118 Bình chữa cháy MT3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
C NHÀ ĂN BÁN TRÚ - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt quạt trần + chiết áp 500VA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13 cái
2 Móc treo quạt trần thép φ16 mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13 cái
3 Lắp đặt quạt thông gió âm tường KT 300x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
9 Lắp đặt các automat 1P-250V/16-40A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
10 Lắp đặt các automat 1P-250V/80A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
11 Lắp đặt đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30 hộp
12 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT400x300x120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 hộp
13 Đinh vít+nở nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1
14 Băng dính cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cuộn
15 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn loại 1 bóng-(1x36)W-1.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15 bộ
16 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại 2 bóng-(2x36)W-1.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14 bộ
17 Lắp đặt đèn ốp trần Led φ220-14W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  450 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  70 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  350 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  100 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  70 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15 m
24 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  140 m
25 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cọc
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  33 m
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60 m
28 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
29 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
30 Que hàn 4 ly (Việt Đức) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 kg
31 Kẹp nối dây tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
32 Cọc đỡ dây dẫn sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 cái
33 Bình sứ trang trí chân kim Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bình
34 Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,56 1m3
35 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,56 m3
D NHÀ ĂN BÁN TRÚ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11 bộ
4 Lắp đặt vòi Lavabor Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
7 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 bộ
10 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
11 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 bộ
13 Van phao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bể
15 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,15 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,06 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,18 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,28 100m
19 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
20 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14 cái
21 Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
22 Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
23 Lắp đặt Tê PPR ĐK 40x25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
24 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 cái
25 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26 cái
26 Lắp đặt Tê ren PPR ĐK 25x20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
27 Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
28 Lắp đặt Tê ren PPR ĐK 20x20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
29 Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
30 Lắp đặt Cút 45 PPR ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
31 Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  38 cái
32 Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
33 Lắp đặt Cút ren trong 90 PPR ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cái
34 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
35 Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
36 Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
37 Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
38 Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
39 Lắp nút bịt PPR ĐK 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4 100m
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,37 100m
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3 100m
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,22 100m
45 Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
46 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 cái
47 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
48 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
49 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
50 Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 90x42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11 cái
51 Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 75x75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14 cái
52 Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 75x42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
53 Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 60x60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
54 Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
55 Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
56 Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
57 Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
58 Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
59 Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 cái
60 Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cái
61 Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
62 Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 cái
63 Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
64 Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
65 Lắp đặt Côn uPVC ĐK 90x60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
66 Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
67 Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
68 Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
69 Đai vít neo giữ ống các cỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  160 bộ
70 Keo dán ống 50Gr Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30 Hộp
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,36 100m
72 Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
73 Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
74 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  173,72 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,296 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  602,886 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
6 Phá dỡ granito cầu thang, thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24,984 m2
7 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  129,6 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.207,4818 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  710,0604 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,812 m2
11 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,1674 100m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,9657 m3
13 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, đường dây, hệ thống thoát nước mái và hệ thống cấp nước nhà vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 T bộ
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,344 100m2
15 Bạt phủ xung quanh chống bụi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  734,4 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  167,316 m2
17 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  65,1757 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2593 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24,0408 m2
20 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  570,7492 m2
21 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,812 m2
22 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32,1368 m2
23 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  167,316 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,1674 100m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  461,7134 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  604,914 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  369,802 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  604,914 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  710,0604 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  79,992 m2
31 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  84,0344 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  84,0344 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  510,45 m
34 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24,984 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,5087 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  141,6 m2
37 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0667 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  59,958 m2
39 Sơn hoa sắt cửa sổ và lan can sắt bằng sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3.575,5 Kg
40 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  27,6 m2
41 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính 2 lớp dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,08 m2
42 Sản xuất cửa sổ mở trượt nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính 2 lớp dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  108 m2
43 Sản xuất vách kính nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, kính 2 lớp dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  42,336 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  872,5674 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.023,9212 m2
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32 bộ
47 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 bộ
48 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  42 cái
49 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.145 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  810 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  165 m
54 Cáp treo hạ thế, lõi đồng Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60 m
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cái
56 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 cái
57 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cái
59 Tủ điện vỏ tôn KT 400x300x120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 hộp
60 Lắp đặt các automat 1P-250V/80A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
62 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cọc
63 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  33 m
64 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  220 m
65 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
66 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
67 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
68 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
69 Que hàn 4 ly (Việt Đức) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,1 kg
70 Kẹp nối dây tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
71 Cọc đỡ dây dẫn sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50 cái
72 Bình sứ trang trí chân kim Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bình
73 Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,552 m3
74 Đắp rãnh tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,552 m3
75 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
79 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,05 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,15 100m
83 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
84 Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
85 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
86 Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
87 Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
88 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
89 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
90 Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 cái
91 Lắp đặt côn PPR ĐK 50x32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
92 Lắp đặt côn PPR ĐK 32x25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
93 Lắp đặt cút PPR ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
94 Lắp đặt cút PPR ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24 cái
95 Lắp đặt kép PPR ĐK 50/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,35 100m
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,015 100m
98 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,14 100m
99 Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,02 100m
100 Lắp đặt chếch uPVC 45 ĐK 90/76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
101 Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
102 Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
103 Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
104 Lắp đặt Tê thông tắc uPVC ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
105 Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
106 Lắp đặt Tê 45 uPVC ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
107 Lắp đặt Tê thông tắc uPVC ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
108 Lắp đặt cút uPVC 90 ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.06E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng có tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Là công trình xây dựng dân dụng; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình phù hợp với gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 5.150.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->