Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684316-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210575420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 16:11:00 đến ngày 2021-07-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,815,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng cột
B Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế MV7,5-2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
2 Móng cột hạ thế MVK7,5-2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Móng cột hạ thế MT8,5-2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
C Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế: MV7.5-2(M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 114 cái
2 Móng cột hạ thế: MVK7.5-2(M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Móng cột hạ thế MT7,5-2(M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
4 Móng cột hạ thế MTK7,5-2(M) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Phá bê tông đường: PBT 22 m3
D Phần cột
E Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
2 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 122 cái
2 Cột BTLT : PC-I-7.5-190-4.3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
G Phần dây, sứ, phụ kiện
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 15.162 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2.911 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 5.909 m
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 10.667 m
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2.228 m
6 Căng lại dây: ABC 4x35(TD) Căng lại dây 399 m
7 Căng lại dây: ABC 4x50(TD) Căng lại dây 296 m
8 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.498 cái
9 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.498 cái
10 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 307 cái
11 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 307 cái
12 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3.610 cái
13 Gen co nhiệt: GenD10 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 709 m
14 Gen co nhiệt: GenD20 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 84 m
15 Đầu plug chờ tiếp địa hạ áp: PLUG-0.4 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 148 bộ
16 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.528 bộ
H Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
2 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 68 cái
3 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
I Phần cụm công tơ
1 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Tháo lắp đấu trả 69 cái
2 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Tháo lắp đấu trả 45 cái
3 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F Tháo lắp đấu trả 9 cái
4 Cáp Al/XLPE/PVC 2x25 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 7.871 m
5 Cáp Al/XLPE/PVC 4x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1.011 m
6 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 246 cái
7 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4.422 bộ
J Phần thu hồi
K VTTH nhập kho PCNĐ
L Thu hồi phần ĐZ
1 Cột bê tông: (H7.5) Thu hồi 2 cái
2 Cột bê tông: (H6.5) Thu hồi 9 cái
3 Cột bê tông: (H5.5) Thu hồi 13 cái
M Thu hồi phần Cụm công tơ
1 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCT Thu hồi 6.313 m
2 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x11)_HCT Thu hồi 822 m
N VTTH trả dân
O Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Trụ bê tông tự đúc: [BT5] Thu hồi 77 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->