Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684777-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20210684749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 16:04:00 đến ngày 2021-07-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,966,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,875 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2668 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0597 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3103 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6003 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 1 mối nối
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4375 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0212 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3151 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2475 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6035 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2309 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7022 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2726 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,8293 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6229 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8067 m3
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,6236 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5185 100m3
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7053 100m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3622 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0757 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2196 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 100m2
28 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,055 m3
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2034 tấn
31 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0088 m2
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4488 m2
33 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4541 m3
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6302 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1981 m3
41 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,563 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5216 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,59 m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,444 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1529 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
48 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6016 100m2
49 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9478 m3
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2438 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0324 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2197 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1993 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9312 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1881 tấn
57 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,7929 m3
58 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2693 100m2
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0343 tấn
60 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7774 m3
61 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1582 tấn
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6415 m3
65 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4354 100m2
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5892 tấn
67 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0893 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,3948 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4567 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1184 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9012 m3
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5141 m3
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
76 Xỉ tôn nền khu WC tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,463 m3
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.316,7466 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,96 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,46 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,1888 m2
81 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,8 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,8 m
83 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9344 m2
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8292 m2
85 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8292 m2
86 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,1 m
87 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,52 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,54m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,0308 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,9504 m2
90 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,689 m2
91 Sản xuất cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,64 m2
92 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6379 tấn
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
94 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0269 tấn
95 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,0808 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,0168 1m2
97 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,033 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,033 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,52 1m2
100 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0684 100m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.464,3928 m2
102 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.513,1186 m2
103 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
104 Hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
106 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400 m
108 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
109 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
112 Lắp đặt linh kiện báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
113 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
114 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
116 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 m
118 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
119 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
120 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m3
121 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m3
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
124 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
125 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100m
128 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
134 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
136 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
137 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
139 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
140 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
141 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
142 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.09E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu khung BTCT, số tầng >=2 (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là̀: Hợp đồng thi công xây dựng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.876.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->