Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684860-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210638760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 15:56:00 đến ngày 2021-07-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,059,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4289 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,7225 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,1875 100m
4 Ép cọc cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 100m
5 Thuê cọc cừ Larsen (tạm tính trong 45 ngày, đơn giá 3.500 đồng/m/ ngày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728 m
6 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 100m
7 Đắp cát hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7834 100m3
8 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2034 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3434 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9536 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3326 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,714 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7079 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,9508 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0867 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 tấn
17 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2474 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1168 m3
19 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,877 m3
20 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1369 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9247 100m3
22 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3725 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1471 tấn
24 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5518 tấn
25 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3137 tấn
26 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1737 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9554 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6071 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6071 100m3/1km
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3415 m3
B PHẦN THÔ
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7026 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1939 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3858 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2075 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1102 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2319 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0851 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1457 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3741 m3
10 Xây bệ bếp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,277 m3
11 Ván khuôn tấm đan bệ bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3449 100m2
12 Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2671 tấn
13 Bê tông tấm đan bệ bếp, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1784 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5287 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0684 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1182 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0825 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2856 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4954 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7154 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8131 m3
22 Xây TCN bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9933 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7026 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1939 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9535 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2075 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3749 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2988 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0641 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2308 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5228 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,334 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6189 tấn
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1145 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3294 m3
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,913 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7541 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5147 m3
40 Xây TCN bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,124 m3
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,37 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,37 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3177 m3
44 Ván khuôn gỗ giằng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2883 100m2
45 Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1078 tấn
46 Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3036 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3981 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,548 m2
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,732 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,732 tấn
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3157 tấn
52 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3157 tấn
53 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0393 tấn
54 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0393 tấn
55 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,8412 1m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9854 100m2
58 Lợp tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,166 m
59 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9854 100m2
60 Vận chuyển Vật liệu sắt vì kèo, xà gồ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4984 tấn
61 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,0306 m2
62 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0091 m3
63 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7881 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,595 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,6218 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,948 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,25 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,87 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,19 m2
7 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,936 m2
8 Cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,34 m2
9 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
12 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
13 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3 m2
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1349 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
16 Ốp tường Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,508 m2
17 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,7015 m2
18 Lát gạch hạ long - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,9856 m2
19 Trát TCN, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,18 m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9388 m3
21 Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6993 m3
22 Trát lót bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9508 m2
23 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4036 m2
24 Trát bệ bếp, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,486 m2
25 Lát đá mặt bệ bếp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,217 m2
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9442 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,73 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,928 m
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 551,275 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,8018 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,58 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,154 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,724 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,45 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,09 m2
36 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,37 m2
37 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,296 m2
38 Cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
39 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
40 Cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
41 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1349 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
45 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7002 tấn
46 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,24 m2
47 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,2155 m2
48 Trát lan can, TCN, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,3491 m2
49 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,73 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,12 m
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468,51 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,503 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,672 100m2
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 1m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2065 1m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5563 m3
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0497 100m2
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5563 m3
59 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
60 Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7667 m3
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4848 m2
62 Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m2
63 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
65 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8135 m3
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m3
67 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4696 1m3
68 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2516 m3
69 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 1 đoạn ống
71 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối nối
D PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Tủ điện 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Tủ điện 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 30A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt đèn tuýt LED đôi loại 2x36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần Led 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
15 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 910 m
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 hộp
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,716 1m3
18 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
19 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
20 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
21 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
22 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 SXLĐ kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
24 SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 SXLĐ quả nậm sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
26 Gia công kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
27 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bao
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
32 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
34 Cút nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
35 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
36 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
37 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
38 Chếch nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Côn thu nhựa D90-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Tê nhựa đều D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt các cút, côn, chếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
42 Thoát nước sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
44 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Máy bơm LD, Q=m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
46 Măng sông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
47 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
49 Rọ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
E PHẦN BỂ NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,524 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,475 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0572 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2897 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,848 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5678 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,722 m2
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1619 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0834 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,464 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0191 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0765 tấn
17 Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,704 m3
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
19 Đánh màu bằng XM nguyên chất trong bể ( Bằng S trát trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,722 m2
F NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2214 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,535 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9253 100m
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0429 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,415 m3
6 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8721 m3
7 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6458 m3
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1528 tấn
10 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0875 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9627 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5916 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0213 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
19 Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,285 m3
20 Lắp đặt ống nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
21 Lắp đặt cút nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m
23 Lắp đặt cút nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 tấn
25 Ván khuôn gỗ giằng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0146 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0728 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,734 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,867 m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤100kg, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0367 100m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8326 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4294 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1094 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0353 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2034 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2539 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2442 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1458 m3
41 Xây sênô bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2454 m3
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,94 m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,37 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,692 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,512 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,682 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,458 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4056 m2
49 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,594 m2
50 Cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,83 m2
51 Phụ kiện cửa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
52 Cửa sổ lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
53 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
54 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4963 m2
55 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
56 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
57 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,71 1m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,514 m2
59 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,0642 m2
60 Lắp đặt đèn ốp trần Led 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
73 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m
76 Tê nhựa đều D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Tê nhựa đều D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
78 Tê nhựa đều D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Tê nhựa lệch D42-27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
80 Tê nhựa lệch D27-21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
81 Tê nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
82 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
83 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
84 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
87 Cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
88 Cút nhựa ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
89 Lắp đặt cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
90 Côn thu nhựa D42-27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Côn thu nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
92 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Măng sông D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Măng sông D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
96 Rắc co nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Rắc co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Van khóa nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Van phai điện D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
104 Vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
106 Vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
108 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
110 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
113 Giá kính + giá đựng xà phòng+giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
114 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
115 Thoát nước sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
116 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
117 Rọ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
G TƯỜNG RÀO - SÂN BÊ TÔNG - VÁCH KÍNH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9926 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7597 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1884 m3
4 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5037 m3
5 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8843 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2289 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0992 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5532 tấn
9 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7769 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0347 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,666 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1423 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0564 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 tấn
15 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3434 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8994 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,176 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,446 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,54 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,622 m2
21 Cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1247 100m3
22 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,47 m3
23 Vách kính nhựa lõi thép, kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,704 m2
24 Lắp dựng vách kính lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,704 1m2
25 Phụ kiện vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
26 Vách kính nhựa lõi thép, kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,99 m2
27 Lắp dựng vách kính lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,99 1m2
28 Phụ kiện vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
29 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,999 10m2
H MÁI CHE SÂN TRƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,02 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2935 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3418 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2464 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,025 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0411 100m3
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0311 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0311 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,697 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,697 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8107 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8107 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn xốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2113 100m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2281 100m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,0909 1m2
17 Bu lông chân cột M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
18 Tấm Aluminium độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.088839E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2177678E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.841.458.200 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.682.916.400 VND (X). Trong đó X= N x V. - Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự. - Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp IV. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.841.458.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.682.916.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->