Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 15:56:00 đến ngày 2021-07-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,059,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4289 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,7225 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,1875 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | 100m |
| 5 | Thuê cọc cừ Larsen (tạm tính trong 45 ngày, đơn giá 3.500 đồng/m/ ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728 | m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | 100m |
| 7 | Đắp cát hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7834 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2034 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3434 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9536 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3326 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,714 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7079 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,9508 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2474 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1168 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1369 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9247 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3725 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1471 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5518 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3137 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1737 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9554 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6071 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6071 | 100m3/1km |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3415 | m3 |
| B | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7026 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1939 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3858 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2075 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1102 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2319 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1457 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3741 | m3 |
| 10 | Xây bệ bếp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,277 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3449 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2671 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan bệ bếp, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1784 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5287 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1182 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0825 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2856 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4954 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7154 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8131 | m3 |
| 22 | Xây TCN bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9933 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7026 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1939 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9535 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2075 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3749 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2988 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2308 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5228 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6189 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1145 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3294 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,913 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7541 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5147 | m3 |
| 40 | Xây TCN bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,124 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,37 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,37 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3177 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2883 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3036 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3981 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,548 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,732 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,732 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3157 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3157 | tấn |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 54 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 55 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,8412 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9854 | 100m2 |
| 58 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,166 | m |
| 59 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9854 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển Vật liệu sắt vì kèo, xà gồ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4984 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,0306 | m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0091 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7881 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,595 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,6218 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,948 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,25 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,87 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,19 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,936 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1349 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 16 | Ốp tường Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,508 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,7015 | m2 |
| 18 | Lát gạch hạ long - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9856 | m2 |
| 19 | Trát TCN, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,18 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9388 | m3 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6993 | m3 |
| 22 | Trát lót bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9508 | m2 |
| 23 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4036 | m2 |
| 24 | Trát bệ bếp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,486 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ bếp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,217 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9442 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,73 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,928 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,275 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,8018 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,58 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,154 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,724 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,45 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,09 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,37 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,296 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1349 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 45 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7002 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,24 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,2155 | m2 |
| 48 | Trát lan can, TCN, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3491 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,73 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,12 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,51 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,503 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | 100m2 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | 1m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2065 | 1m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5563 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5563 | m3 |
| 59 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 60 | Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7667 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4848 | m2 |
| 62 | Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8135 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m3 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4696 | 1m3 |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2516 | m3 |
| 69 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 1 đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| D | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýt LED đôi loại 2x36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | hộp |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 22 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | SXLĐ kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 24 | SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | SXLĐ quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 26 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 27 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 32 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 37 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 38 | Chếch nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Côn thu nhựa D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê nhựa đều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các cút, côn, chếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 42 | Thoát nước sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Máy bơm LD, Q=m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 46 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 49 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,524 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,475 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2897 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,848 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5678 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,722 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1619 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0834 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0191 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0765 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 19 | Đánh màu bằng XM nguyên chất trong bể ( Bằng S trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,722 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2214 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,535 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9253 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,415 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8721 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6458 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1528 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9627 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5916 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 19 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,285 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,734 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,867 | m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng ≤100kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8326 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4294 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2034 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2539 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2442 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1458 | m3 |
| 41 | Xây sênô bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2454 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,94 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,37 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,692 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,512 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,682 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,458 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4056 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,594 | m2 |
| 50 | Cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Cửa sổ lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4963 | m2 |
| 55 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 56 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,71 | 1m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,514 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,0642 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m |
| 76 | Tê nhựa đều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Tê nhựa đều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 78 | Tê nhựa đều D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Tê nhựa lệch D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 80 | Tê nhựa lệch D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 81 | Tê nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 84 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 87 | Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 88 | Cút nhựa ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 90 | Côn thu nhựa D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Côn thu nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 92 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Rắc co nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Rắc co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Van khóa nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Van phai điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Giá kính + giá đựng xà phòng+giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 115 | Thoát nước sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | TƯỜNG RÀO - SÂN BÊ TÔNG - VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9926 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7597 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1884 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5037 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8843 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2289 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0992 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5532 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7769 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0347 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,666 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1423 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3434 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8994 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,176 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,446 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,54 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,622 | m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1247 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,47 | m3 |
| 23 | Vách kính nhựa lõi thép, kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,704 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,704 | 1m2 |
| 25 | Phụ kiện vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 26 | Vách kính nhựa lõi thép, kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,99 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,99 | 1m2 |
| 28 | Phụ kiện vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 29 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,999 | 10m2 |
| H | MÁI CHE SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2935 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3418 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,025 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0311 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0311 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,697 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,697 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8107 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8107 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2113 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2281 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,0909 | 1m2 |
| 17 | Bu lông chân cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 18 | Tấm Aluminium độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.088839E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2177678E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.841.458.200 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.682.916.400 VND (X). Trong đó X= N x V. - Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục có tính chất tương tự. - Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp IV. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.841.458.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.682.916.400 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi