Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680979-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210680901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 15:44:00 đến ngày 2021-07-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,039,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.411E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục kè mái ta luy bằng đá hộc xây và cầu BTCT chiều dài nhịp >=9,0m. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư được chứng thực hợp pháp).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.881.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: >=5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan đứng >=2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài >=2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng>= 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc trước 150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tường kè
1Tháo dỡ, lắp đặt lại bóng đèn LedMô tả kỹ thuật theo chương V3,320 bóng
2Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20tủ
3Tháo dỡ và lắp đặt lại dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V28,7540m
4Tháo dỡ tấm đan hố thu cống tròn D30; G=96kgMô tả kỹ thuật theo chương V391cấu kiện
5Phá dỡ mặt hố thu gạch bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,92m3
6Tháo dỡ cống tròn D30Mô tả kỹ thuật theo chương V39đoạn
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2.211,4m3
8Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9794100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,3147100m3
10Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V757,868m3
11Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5929100m3
12Đất đồi mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.785,277m3
13Bê tông tường kè, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.177,66m3
14Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0929tấn
15Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,9485tấn
16Ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V32,5632100m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC, D48Mô tả kỹ thuật theo chương V5,194100m
18Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m3
19Vải lọc TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,696100m2
20Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V329,22m3
21Vải địa kỹ thuật loại không dệt ART12Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9644100m2
22Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V822,3m3
23Tấm ngăn nước O32Mô tả kỹ thuật theo chương V144,3m
24Bao đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V123,32m2
25Bê tông dầm đỉnh, dầm khóa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V312,14m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm đỉnh, dầm khóa, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm đỉnh, dầm khóa, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6698tấn
28Ván khuôn thép dầm đỉnh, dầm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V15,2526100m2
29Xây đá hộc bậc lên xuống, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,03m3
30Đắp vữa nổi dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V93,74m2
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V391 đoạn ống
32Cắt bê tông ống cống, dày 6,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,68m
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
34Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,139m3
35Xây hoàn trả hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,92m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,83m2
B Cầu đi bộ
1Đào hố móng cống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V14,773100m3
2Đắp đất hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7887100m3
3Đất đồi mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V50,401m3
4Tà vẹt gỗ KT: 20x20x400cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
5Lắp dựng hệ thép chữ I30, I40 làm đường chi chuyển cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,692tấn
6Tháo dỡ hệ thép chữ I30, I40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,692tấn
7Khấu hao thép I30, I40Mô tả kỹ thuật theo chương V319,625kg
8Thép tròn xuyên táo trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
9Sản xuất đà giáo phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
10Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
11Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
12Gỗ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
13Máy bơm 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V90ca
14Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V2,282100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4505tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1676tấn
18Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
19Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,97m3
20Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,23210 tấn/1km
21Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8383100m
22Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm (ép cọc âm K=1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m
23Đào hố móng cầu, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7887100m3
24Đắp đất hố móng cầu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4981100m3
25Đất đồi mua ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V853,853m3
26Bê tông bệ trụ, thân trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,42m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ, thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,3645100m2
29Lắp dựng cốt thép bệ trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
30Lắp dựng cốt thép bệ trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3044tấn
31Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616tấn
32Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0946tấn
33Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3262tấn
34Sơn trụ cầu màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V192,51m2
35Bê tông vòm cầu, mặt cầu, gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,61m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn vòm cầu, mặt cầu, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,1497100m2
37Sơn vòm màu, dầm, gờ lan can màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V123,23m2
38Lắp dựng cốt thép vòm cầu, mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4564tấn
39Lắp dựng cốt thép vòm cầu, mặt cầu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6251tấn
40Lắp dựng cốt thép vòm cầu, mặt cầu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9736tấn
41Bê tông tường kè, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,24m3
42Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
43Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9787tấn
44Ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6588100m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC, D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m
46Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
47Vải lọc TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
48Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
49Vải địa kỹ thuật loại không dệt ART12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5748100m2
50Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,53m3
51Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,84m2
52Lát đá ghi sáng KT: 10x20cm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V102,74m2
53Lát đá ghi sáng KT: 20x20cm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,1m2
54Sản xuất lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,2585tấn
55Sơn lan can tay vịn thépMô tả kỹ thuật theo chương V35,981m2
56Bê tông cột lan canSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
57Ván khuôn thép cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242100m2
58Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m2
59Lắp dựng cốt thép cột lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1323tấn
60Sơn trắng cột lan canMô tả kỹ thuật theo chương V23,59m2
61Phá dỡ bờ quai ngăn dòng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9794100m3
62Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,2923100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,2923100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.411E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục kè mái ta luy bằng đá hộc xây và cầu BTCT chiều dài nhịp >=9,0m. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư được chứng thực hợp pháp).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.881.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: >=5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
2 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
3 Máy đầm dùi >=1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
4 Máy khoan đứng >=2,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
5 Máy mài >=2,7kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
6 Máy đào >=0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
7 Máy hàn điện >=23kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng>= 50 kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
9 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
10 Máy trộn vữa >= 80 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
11 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
12 Máy nén khí diezel 360m3/h Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)2
13 Máy ép cọc trước 150T Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->