Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 15:44:00 đến ngày 2021-07-08 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,039,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.411E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục kè mái ta luy bằng đá hộc xây và cầu BTCT chiều dài nhịp >=9,0m. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư được chứng thực hợp pháp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.881.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan đứng >=2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài >=2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng>= 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tường kè | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại bóng đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 20 bóng |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,75 | 40m |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan hố thu cống tròn D30; G=96kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ mặt hố thu gạch bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cống tròn D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.211,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9794 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3147 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,868 | m3 |
| 11 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5929 | 100m3 |
| 12 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.785,277 | m3 |
| 13 | Bê tông tường kè, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,66 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0929 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9485 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5632 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,194 | 100m |
| 18 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m3 |
| 19 | Vải lọc TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 100m2 |
| 20 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,22 | m3 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt ART12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9644 | 100m2 |
| 22 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,3 | m3 |
| 23 | Tấm ngăn nước O32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3 | m |
| 24 | Bao đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,32 | m2 |
| 25 | Bê tông dầm đỉnh, dầm khóa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,14 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm đỉnh, dầm khóa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm đỉnh, dầm khóa, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6698 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép dầm đỉnh, dầm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2526 | 100m2 |
| 29 | Xây đá hộc bậc lên xuống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,03 | m3 |
| 30 | Đắp vữa nổi dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,74 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 đoạn ống |
| 32 | Cắt bê tông ống cống, dày 6,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,68 | m |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 34 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 35 | Xây hoàn trả hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,83 | m2 |
| B | Cầu đi bộ | |||
| 1 | Đào hố móng cống, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,773 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7887 | 100m3 |
| 3 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,401 | m3 |
| 4 | Tà vẹt gỗ KT: 20x20x400cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Lắp dựng hệ thép chữ I30, I40 làm đường chi chuyển cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,692 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ thép chữ I30, I40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,692 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép I30, I40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,625 | kg |
| 8 | Thép tròn xuyên táo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 9 | Sản xuất đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 12 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 13 | Máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | ca |
| 14 | Sản xuất bê tông cọc BTCT, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4505 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1676 | tấn |
| 18 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,232 | 10 tấn/1km |
| 21 | Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8383 | 100m |
| 22 | Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm (ép cọc âm K=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 23 | Đào hố móng cầu, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7887 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng cầu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4981 | 100m3 |
| 25 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,853 | m3 |
| 26 | Bê tông bệ trụ, thân trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,42 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ, thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3645 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bệ trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bệ trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3044 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0946 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3262 | tấn |
| 34 | Sơn trụ cầu màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,51 | m2 |
| 35 | Bê tông vòm cầu, mặt cầu, gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,61 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn vòm cầu, mặt cầu, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1497 | 100m2 |
| 37 | Sơn vòm màu, dầm, gờ lan can màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,23 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép vòm cầu, mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4564 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép vòm cầu, mặt cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6251 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép vòm cầu, mặt cầu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9736 | tấn |
| 41 | Bê tông tường kè, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9787 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6588 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m |
| 46 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 47 | Vải lọc TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 48 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 49 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt ART12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5748 | 100m2 |
| 50 | Xây mái kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,53 | m3 |
| 51 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,84 | m2 |
| 52 | Lát đá ghi sáng KT: 10x20cm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,74 | m2 |
| 53 | Lát đá ghi sáng KT: 20x20cm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2585 | tấn |
| 55 | Sơn lan can tay vịn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | 1m2 |
| 56 | Bê tông cột lan canSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 58 | Vữa xi măng dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | tấn |
| 60 | Sơn trắng cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,59 | m2 |
| 61 | Phá dỡ bờ quai ngăn dòng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9794 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2923 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2923 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.411E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục kè mái ta luy bằng đá hộc xây và cầu BTCT chiều dài nhịp >=9,0m. (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư được chứng thực hợp pháp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.627.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.881.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm công việc tương tự của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ: >=5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy khoan đứng >=2,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy mài >=2,7kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy đào >=0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 7 | Máy hàn điện >=23kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng>= 50 kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 11 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 13 | Máy ép cọc trước 150T | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi