Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường từ Quốc lộ 37 vào thôn Tú Tạc, xã Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676036-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường từ Quốc lộ 37 vào thôn Tú Tạc, xã Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210675514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 15:40:00 đến ngày 2021-07-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,668,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chương V 31,5593 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 29,2368 100m3
3 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo hồ sơ thiết kế và chương V 14,4231 100m3
4 Xúc đá sau khi phá bằng máy đào gắn hàm kẹp bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và chương V 14,4231 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và chương V 14,4231 100m3
6 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và chương V 14,4231 100m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và chương V 33,0376 100m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế và chương V 22,591 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế và chương V 141,194 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và chương V 10,2501 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và chương V 2.823,88 m3
5 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo hồ sơ thiết kế và chương V 10,0813 tấn
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế và chương V 186,93 m2
7 ống nhựa PVC D50 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 75,6 m
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giá đỡ thanh truyền lực, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 1,8501 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giá đỡ thanh truyền lực, đường kính cốt thép ≤12mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 3,6851 tấn
10 Cắt khe khe bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 53,7853 100m
11 Ma tít chèn khe( ĐG=1350kg/m3x4000đ/kg) Theo hồ sơ thiết kế và chương V 1,4711 m3
12 Mạt cưa tẩm nhựa (Đg=300kg/m2x200d/kg) Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,2268 m3
13 Gỗ đệm chèn khe Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,7392 m3
14 Gia công thanh truyền lực khe dọc Theo hồ sơ thiết kế và chương V 2,4114 tấn
C Cống thoát nước
1 Phá dỡ khối xây cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ thiết kế và chương V 9,91 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chương V 19,799 m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và chương V 1,7819 100m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 54,81 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 46,8 m3
6 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 6,67 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế và chương V 6,4 m3
8 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,1721 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,3581 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,5029 tấn
11 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,4643 100m2
12 Ván Khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,3366 100m2
13 Bê tông mối nối, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,33 m3
14 Cốt thép mối nối D>10 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,0225 tấn
15 Cốt thép mối nôi, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,0174 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và chương V 51 1cấu kiện
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,589 100m3
18 Xúc khối xây cũ sau khi phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,0991 100m3
19 Vận chuyển khối xây đá cũ sau khi phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,0991 100m3
20 Vận chuyển khối xây đá cũ sau khi phá dỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Theo hồ sơ thiết kế và chương V 0,0991 100m3/1km
D Rãnh lắp ghép
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và chương V 1,1097 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và chương V 12,33 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 37,28 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và chương V 23,66 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và chương V 4,7886 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế và chương V 58,78 m3
7 VXM M100# trát mạch Theo hồ sơ thiết kế và chương V 2,15 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế và chương V 2.867 cái
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và chương V 1,1183 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp théo) Theo hồ sơ thiết kế và chương V 1,1183 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.502982E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.700596E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.327.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.668.655.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->