Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công tôn tạo di tích đình Thường Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684781-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công tôn tạo di tích đình Thường Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210684759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế, tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 15:28:00 đến ngày 2021-07-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,771,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công xây dựng công trình tín ngưỡng: đình, đền, chùa hoặc các công trình tương tự) bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn VAT của hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình xây dựng đưa vào sử dụng);- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệp được tính từ thời điểm cấp bằng đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự được mô tả theo mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU NỐI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1019100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0679100m3
3Đóng cừ đá tiết diện 120x120x1500, mật độ 12 cây/m2,đất cấp I (nhân hệ số k=1,99)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0368100m
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,105100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,877m3
6Rải vải nilon chống mất nước vữa bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1568100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,254m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,656m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3282m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8853m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6576m3
12Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0384100m2
13Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1771100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3524100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1065100m2
16Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7268m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,634m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4465m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,6228m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,5584m2
21Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,6428m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,02m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,02m2
24Lát gạch tàu TD 300x300mm (loại 1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,675m2
25Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,2817m2
26Sơn giả gỗ các cột trònChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,6228m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,634m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,6477m2
29Gia công xà gồ thép mạ kẽm TS4048Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
30Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm TS4048Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,084tấn
31Cung cấp thép mạ kẽm TS4048Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140kg
32Lợp mái ngói âm dương 65v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1289100m2
33Lợp diềm mái ngói âm dương 5 cặp/ mét dài, cao ≤16m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0358100m2
34Cung cấp diềm mái ngói âm dương 5 cặp/mét dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật81,25cặp
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0619tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0369tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0874tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0158tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0874tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0509tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0418tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0212tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0465tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1559tấn
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7961100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5307100m3
3Đóng cừ đá tiết diện 120x120x1500, mật độ 12 cây/m2,đất cấp I (nhân hệ số k=1,99)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,9508100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,568m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,38m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2031m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,9196m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1675m3
10Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,508100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8487100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4749100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7372100m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5856m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7957m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,273m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật88,6432m2
18Ốp chân tường xung quanh hàng rào bằng đá chẻChương V. Yêu cầu kỹ thuật37,5132m2
19Ốp chân cột cổng chính, gạch ốp 100x200mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280,82m
21Dán ngói vảy cá trên mái nghiêng, ngói 65viên/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,3998m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5856m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,8126m2
24Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,54m2
25Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật51,13m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật255,1976m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật306,3276m2
28Cung cấp và lắp dựng cửa thép có hoa văn trang tríChương V. Yêu cầu kỹ thuật18m2
29Cung cấp và lắp dựng hàng rào khung sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,296m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật82,2961m2
31Cung cấp hoa xi măng ốp đầu cổng chính:Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
32Cung cấp song hàng rào bê tông ly tâm mua sẳnChương V. Yêu cầu kỹ thuật192cái
33Cung cấp và lắp dựng con nghê bằng đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật208cái
35Cung cấp và lắp dựng con rồng xi măng đúc sẳn (sơn hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
36Cung cấp và lắp dựng trái châu xi măng đúc sẳn (sơn hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1681tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4933tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,658tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2661tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2711tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7437tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0786tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,504tấn
C HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH - NHÀ KHÓI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6549100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4366100m3
3Đóng cừ đá tiết diện 120x120x1500, mật độ 12 cây/m2,đất cấp I (nhân hệ số k=1,99)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,48100m
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0496100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,64m3
6Rải vải nilon chống mất nước vữa bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4938100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,9504m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,15m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1441m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,6288m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,3887m3
12Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,184100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2394100m2
14Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5313100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2616100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5135100m2
17Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,99m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4303m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0308m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76,05m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,691m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,568m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật158,1144m2
24Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,148m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,7m2
26Lát đá Granit tự nhiên đan bếpChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,528m2
27Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,396m2
28Lát gạch tàu-tiết diện gạch 300x300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật156,16m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện gạch 300x300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,29m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật90,345m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật216,6824m2
32Sơn giả gỗ các cột trònChương V. Yêu cầu kỹ thuật46,3464m2
33Cung cấp lục bình lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật156
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật156cái
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật76,05m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật230,9774m2
37Gia công xà gồ thép 40x80x1,5mm (lợp mái tole)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2678tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2678tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật23,3281m2
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm TS4048 (lợp mái ngói)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4218tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm TS4048Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4218tấn
42Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm TS4048Chương V. Yêu cầu kỹ thuật421,8kg
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4579tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4579tấn
45Cung cấp thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8x1,8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật387,93kg
46Thép bản dày 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,22kg
47Bulong M14, L=150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật362con
48Lợp mái ngói âm dương 65v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2733100m2
49Lợp diềm mái ngói âm dương 5 cặp/ mét dài, cao ≤16m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1012100m2
50Cung cấp diềm mái ngói âm dương 5 cặp/mét dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật230cặp
51Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45demChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6642100m2
52Cung cấp và lắp dựng tấm trần nhựa 600x600mm, bắt vít vào khung bằng sắt tráng kẽm (hệ khung chìm theo nhà sản xuất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật92,4m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3794tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1436tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3816tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1545tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,146tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0487tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9079tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1962tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2627tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1068tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1199tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0734tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2917tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0674tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1077tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0471tấn
69Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,176100m
70Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
74Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
75Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
76Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
77Lắp đặt đèn Downlight âm trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
78Lắp đặt quạt trần 85W - 50HZ + bộ điều tốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
79Lắp đặt công tắc điện âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
80Lắp đặt ổ cấm điện đôi âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
81Lắp đặt cầu chì âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
82Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40AChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
84Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật350m
85Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
86Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x3mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
87Lắp đặt dây đơn 1x11mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
88Lắp đặt hộp điện âm tường + mặt viền 3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10hộp
89Lắp đặt hộp điện âm tường dùng cho MCCBChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
90Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật600m
91Lắp đặt tủ điện Tole dày 1,2 dem KT 200x400x600Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
92CCLĐ bình chữa cháy bột MF8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Bình
93Lắp đặt dây đơn =11mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
94CLĐ móc treo quạt trần thép @10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20M
D HẠNG MỤC: SÂN ĐAN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2681100m3
2Rải nilon chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,681100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,448m3
4Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,026tấn
5Kẻ jont rộng 20 chèn vữa xi măng M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,810m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công xây dựng công trình tín ngưỡng: đình, đền, chùa hoặc các công trình tương tự) bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn VAT của hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình xây dựng đưa vào sử dụng);- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệp được tính từ thời điểm cấp bằng đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự được mô tả theo mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên1
2 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
3 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)2
4 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
5 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
6 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
7 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->