Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công tôn tạo di tích đình Thường Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công tôn tạo di tích đình Thường Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế, tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 15:28:00 đến ngày 2021-07-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công xây dựng công trình tín ngưỡng: đình, đền, chùa hoặc các công trình tương tự) bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn VAT của hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình xây dựng đưa vào sử dụng);- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệp được tính từ thời điểm cấp bằng đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự được mô tả theo mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0679 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá tiết diện 120x120x1500, mật độ 12 cây/m2,đất cấp I (nhân hệ số k=1,99) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0368 | 100m |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,877 | m3 |
| 6 | Rải vải nilon chống mất nước vữa bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1568 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3282 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8853 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6576 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1771 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3524 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1065 | 100m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7268 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,634 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4465 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6228 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5584 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,6428 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | m2 |
| 24 | Lát gạch tàu TD 300x300mm (loại 1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,675 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,2817 | m2 |
| 26 | Sơn giả gỗ các cột tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6228 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,634 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,6477 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm TS4048 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm TS4048 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép mạ kẽm TS4048 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | kg |
| 32 | Lợp mái ngói âm dương 65v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1289 | 100m2 |
| 33 | Lợp diềm mái ngói âm dương 5 cặp/ mét dài, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp diềm mái ngói âm dương 5 cặp/mét dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,25 | cặp |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0369 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0509 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0418 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1559 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7961 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5307 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá tiết diện 120x120x1500, mật độ 12 cây/m2,đất cấp I (nhân hệ số k=1,99) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9508 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,568 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,38 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2031 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,9196 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1675 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8487 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4749 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7372 | 100m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5856 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7957 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,273 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,6432 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường xung quanh hàng rào bằng đá chẻ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,5132 | m2 |
| 19 | Ốp chân cột cổng chính, gạch ốp 100x200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280,82 | m |
| 21 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiêng, ngói 65viên/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,3998 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5856 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,8126 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,54 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,13 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 255,1976 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 306,3276 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng cửa thép có hoa văn trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào khung sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,296 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,296 | 1m2 |
| 31 | Cung cấp hoa xi măng ốp đầu cổng chính: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 32 | Cung cấp song hàng rào bê tông ly tâm mua sẳn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng con nghê bằng đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng con rồng xi măng đúc sẳn (sơn hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 36 | Cung cấp và lắp dựng trái châu xi măng đúc sẳn (sơn hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1681 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4933 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2661 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2711 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7437 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH - NHÀ KHÓI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6549 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4366 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá tiết diện 120x120x1500, mật độ 12 cây/m2,đất cấp I (nhân hệ số k=1,99) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | 100m |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0496 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 6 | Rải vải nilon chống mất nước vữa bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4938 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,9504 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,15 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1441 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,6288 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,3887 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2394 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5313 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2616 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5135 | 100m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,99 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4303 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0308 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,05 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,691 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,568 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,1144 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,148 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 26 | Lát đá Granit tự nhiên đan bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,528 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,396 | m2 |
| 28 | Lát gạch tàu-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156,16 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện gạch 300x300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,345 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 216,6824 | m2 |
| 32 | Sơn giả gỗ các cột tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,3464 | m2 |
| 33 | Cung cấp lục bình lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156 | |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156 | cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,05 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230,9774 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,5mm (lợp mái tole) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2678 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2678 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,328 | 1m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm TS4048 (lợp mái ngói) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4218 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm TS4048 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4218 | tấn |
| 42 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm TS4048 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 421,8 | kg |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4579 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4579 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 100x50x1,8x1,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 387,93 | kg |
| 46 | Thép bản dày 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,22 | kg |
| 47 | Bulong M14, L=150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 362 | con |
| 48 | Lợp mái ngói âm dương 65v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2733 | 100m2 |
| 49 | Lợp diềm mái ngói âm dương 5 cặp/ mét dài, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1012 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp diềm mái ngói âm dương 5 cặp/mét dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230 | cặp |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45dem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6642 | 100m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng tấm trần nhựa 600x600mm, bắt vít vào khung bằng sắt tráng kẽm (hệ khung chìm theo nhà sản xuất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,4 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3794 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3816 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1545 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9079 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1962 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2627 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1068 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2917 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0674 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1077 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần 85W - 50HZ + bộ điều tốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc điện âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cấm điện đôi âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chì âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x3mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x11mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp điện âm tường + mặt viền 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp điện âm tường dùng cho MCCB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện Tole dày 1,2 dem KT 200x400x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 92 | CCLĐ bình chữa cháy bột MF8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bình |
| 93 | Lắp đặt dây đơn =11mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 94 | CLĐ móc treo quạt trần thép @10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | M |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2681 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,681 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,448 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | tấn |
| 5 | Kẻ jont rộng 20 chèn vữa xi măng M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công xây dựng công trình tín ngưỡng: đình, đền, chùa hoặc các công trình tương tự) bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.250.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn VAT của hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình xây dựng đưa vào sử dụng);- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệp được tính từ thời điểm cấp bằng đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự được mô tả theo mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp pháp: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 4 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi