Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng Hệ thống cấp nước Đồn BP Huổi Luông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683928-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng Hệ thống cấp nước Đồn BP Huổi Luông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 14:47:00 đến ngày 2021-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,237,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu mối | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,45 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,9 | m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,08 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,49 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,15 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,21 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,05 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,17 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,47 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | ống Kẽm f 50 L=0,7m khoan lỗ f3~300 lỗ/ 1m ống thu nước từ đập dâng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| B | Bể lọc 15m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,9 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,42 | m3 |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,35 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,41 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,82 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,64 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,2 | m2 |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | ống thép D75 đục lỗ dài 2m. Rửa tầng lọc 300 lỗ/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Fin lọc D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| C | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,02 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 452,08 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 565,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,393 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,53 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,93 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt lại tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 213 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,69 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 15 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Khâu nối D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,85 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 30 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Khâu nối D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| D | Bể lọc+ chứa 100m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,3 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,53 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,31 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,65 | tấn |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,73 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,29 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,5 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,4 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,4 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,28 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 24 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | m3 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 29 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 33 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 37 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nối, D=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép ∅50 đục lỗ, 250 lỗ/1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.856526E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cấp nước sinh hoạt. Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng như: - Thanh lý hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán lần cuối đã được ký xác nhận bởi các bên liên quan; - Hồ sơ tương đương chứng minh giá trị hoàn thành và thời gian hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 866.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.732.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi