Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674656-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210658472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 14:53:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,180,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CŨ
1 Tháo dỡ thiết bị điện toàn bộ nhà Bản vẽ thi công và chương V 1 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Bản vẽ thi công và chương V 77,782 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt của sổ Bản vẽ thi công và chương V 50,4 m2
4 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Bản vẽ thi công và chương V 276,4701 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Bản vẽ thi công và chương V 1,5784 tấn
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Bản vẽ thi công và chương V 159,2674 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Bản vẽ thi công và chương V 81,9697 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 1,0099 100m3
9 Xúc gạch đá phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Bản vẽ thi công và chương V 2,4124 100m3
10 Vận chuyển gạch, bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T Bản vẽ thi công và chương V 2,4124 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 1,0099 100m3
12 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 43,4696 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Bản vẽ thi công và chương V 4,5024 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 1,8987 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Bản vẽ thi công và chương V 9,5408 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Bản vẽ thi công và chương V 0,2278 tấn
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Bản vẽ thi công và chương V 1,5129 tấn
18 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Bản vẽ thi công và chương V 10,4788 100m
19 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Bản vẽ thi công và chương V 132 1 mối nối
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bản vẽ thi công và chương V 2,144 m3
21 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Bản vẽ thi công và chương V 2,144 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm Bản vẽ thi công và chương V 2,144 100m2
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤4cm Bản vẽ thi công và chương V 2,144 100m2
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 39,2678 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,6605 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 12,3933 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 37,478 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1,768 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 1,1816 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 0,2777 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,1242 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Bản vẽ thi công và chương V 1,2474 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 1,1286 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 27,1427 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 1,8869 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 1,1697 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 0,2706 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 2,9825 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 27,221 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 4,478 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 0,2776 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 0,9839 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,1217 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,2778 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 33,6474 m3
C PHẦN THÂN
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 8,2729 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công và chương V 1,4146 100m2
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 1,0499 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 24,4253 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thi công và chương V 4,0263 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 1,5298 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 3,109 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 2,0715 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 43,7129 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ thi công và chương V 3,9926 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ thi công và chương V 1,1255 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,972 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 3,5329 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 5,7007 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 104,3946 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Bản vẽ thi công và chương V 9,943 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 10,1097 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 5,2577 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Bản vẽ thi công và chương V 0,5182 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,5903 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ thi công và chương V 0,1523 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 33,9706 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 63,5086 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 24,7975 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 52,6343 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 1,6894 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 28,6297 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 20,7313 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 4,1501 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 0,0657 100m3
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Gia công xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 1,5034 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ thi công và chương V 1,5034 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn SUNTECK EC11 (11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương Bản vẽ thi công và chương V 4,5259 100m2
4 Tôn úp nóc SUNTECK hoặc tương đương khổ 400mm dày 0.45mm Bản vẽ thi công và chương V 60,2 md
5 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 50,5148 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Bản vẽ thi công và chương V 50,5148 m2
7 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500 mm, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 8,062 m2
8 Lát nền Gạch lát Granit KT600x600mm Bản vẽ thi công và chương V 812,4544 m2
9 Lát nền Gạch lát trống trơn ceramic KT300x300 Bản vẽ thi công và chương V 42,4528 m2
10 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 15,0063 m2
11 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 52,5684 m2
12 Ốp tường trụ, cột -Gạch ốp ceramic KT300x600mm Bản vẽ thi công và chương V 124,572 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 467,4965 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 476,9496 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 540,72 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 881,842 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 964,2876 m2
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 19,2 m
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn DEUXO hoặc tương đương Bản vẽ thi công và chương V 762,4054 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn DEUXO hoặc tương đương Bản vẽ thi công và chương V 2.483,3476 m2
21 Thi công trần nhôm Bản vẽ thi công và chương V 43,1964 m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 0,2566 100m3
23 Gia công lan can cầu thang Bản vẽ thi công và chương V 1,9709 tấn
24 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can Bản vẽ thi công và chương V 1.970,9 kg
25 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ thi công và chương V 121,446 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Bản vẽ thi công và chương V 9,612 100m2
27 Sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450 ,kính 5mm,của nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (Phụ kiện đồng bộ) Bản vẽ thi công và chương V 61,56 m2
28 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 5ly (Hệ 450) Bản vẽ thi công và chương V 8,8 m2
29 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400 ,kính 5mm,của nhôm hệ vIệt Pháp hoặc tương đương ( Phụ kiện đồng bộ) Bản vẽ thi công và chương V 58,32 m2
30 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600 ,kính 5mm,của nhôm hệ vIệt Pháp hoặc tương đương ( Phụ kiện đồng bộ) Bản vẽ thi công và chương V 19,44 m2
31 Cửa sổ 2 cánh mở hất kính an toàn 5ly (Hệ 4400) Bản vẽ thi công và chương V 7,68 m2
32 Vách kính nhôm hệ kính an toàn 5ly (Hệ 450) Bản vẽ thi công và chương V 49,945 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ thi công và chương V 198,065 m2
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Bản vẽ thi công và chương V 0,895 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ thi công và chương V 80,64 m2
36 Sơn tĩnh điện hoa sắt: Bản vẽ thi công và chương V 895 kg
37 Tấm Coposit chịu nước, khu WC Bản vẽ thi công và chương V 25,434 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Bản vẽ thi công và chương V 85 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Bản vẽ thi công và chương V 30 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường Bản vẽ thi công và chương V 9 cái
4 Lắp đặt quạt trần Bản vẽ thi công và chương V 56 cái
5 Móc treo quạt trần Bản vẽ thi công và chương V 56 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ thi công và chương V 47 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Bản vẽ thi công và chương V 54 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
9 Tủ điện 250x200x150 Bản vẽ thi công và chương V 3 tủ
10 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 40A (cường độ dòng điện40Ampe) Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 20A (cường độ dòng điện 20Ampe) Bản vẽ thi công và chương V 18 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 16A (cường độ dòng điện16 Ampe) Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại 2x1,5mm2 Bản vẽ thi công và chương V 898,2 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Bản vẽ thi công và chương V 184 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Bản vẽ thi công và chương V 40,6 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 Bản vẽ thi công và chương V 138,2 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Bản vẽ thi công và chương V 70 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Bản vẽ thi công và chương V 180 hộp
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Bản vẽ thi công và chương V 1.305,74 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Bản vẽ thi công và chương V 112 m
F CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 16,032 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 0,1603 100m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Bản vẽ thi công và chương V 14 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Bản vẽ thi công và chương V 50,1 m
5 Kẹp tiếp địa Bản vẽ thi công và chương V 3 bộ
6 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
7 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
8 Quả hồ lô: Bản vẽ thi công và chương V 5 quả
9 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Bản vẽ thi công và chương V 75,3 m
G BỂ PHỐT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Bản vẽ thi công và chương V 0,1703 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Bản vẽ thi công và chương V 0,0284 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ thi công và chương V 0,66 m3
4 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 9,1548 m3
5 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 16,9005 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ thi công và chương V 14,0135 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Bản vẽ thi công và chương V 1,216 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Bản vẽ thi công và chương V 0,0508 100m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Bản vẽ thi công và chương V 0,1128 100kg
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Bản vẽ thi công và chương V 10 cái
H CẤP NƯỚC
1 Xi phông chậu rửa Bản vẽ thi công và chương V 8 bộ
2 Dây cấp chậu rửa Bản vẽ thi công và chương V 8 bộ
3 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thi công và chương V 8 cái
4 Lắp đặt xí bệt Bản vẽ thi công và chương V 10 bộ
5 Lắp đặt van gạt rửa vệ sinh Bản vẽ thi công và chương V 8 cái
6 Lắp đặt vòi sịt vệ sinh INAX hoặc tương đương Bản vẽ thi công và chương V 10 cái
7 Xi phông xí bệt Bản vẽ thi công và chương V 10 bộ
8 Dây cấp xí bệt Bản vẽ thi công và chương V 10 bộ
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Bản vẽ thi công và chương V 8 cái
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ thi công và chương V 8 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa gật gù Bản vẽ thi công và chương V 8 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Bản vẽ thi công và chương V 6 bộ
13 Dây cấp tiểu nam Bản vẽ thi công và chương V 6 bộ
14 Van xả tiểu nam INAX hoặc tương đương Bản vẽ thi công và chương V 6 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Bản vẽ thi công và chương V 0,4 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Bản vẽ thi công và chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Bản vẽ thi công và chương V 0,52 100 m
18 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn thu D50/D25 Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
20 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Bản vẽ thi công và chương V 25 cái
21 Kép đồng fi 25 Bản vẽ thi công và chương V 25 cái
22 Van gạt fi 25 Bản vẽ thi công và chương V 8 cái
23 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Bản vẽ thi công và chương V 4 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Bản vẽ thi công và chương V 55 cái
25 Lắp đặt Rắc co D25 Bản vẽ thi công và chương V 2 cái
26 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
27 Van phao tự động Bản vẽ thi công và chương V 1 cái
28 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Bản vẽ thi công và chương V 1 bể
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Bản vẽ thi công và chương V 8 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Bản vẽ thi công và chương V 0,75 100m
3 Tê nhựa fi 110, Bản vẽ thi công và chương V 14 cái
4 Cút góc fi 110 Bản vẽ thi công và chương V 20 cái
5 Chếch nhựa 110 Bản vẽ thi công và chương V 20 cái
6 Măng sông D110 Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
7 Y nhựa 110 Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Bản vẽ thi công và chương V 13 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Bản vẽ thi công và chương V 3 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Bản vẽ thi công và chương V 0,55 100m
11 Chếch nhựa fi 90 Bản vẽ thi công và chương V 20 cái
12 Cút nhựa fi 90 Bản vẽ thi công và chương V 20 cái
13 Măng sông PVC D90 Bản vẽ thi công và chương V 8 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Bản vẽ thi công và chương V 12 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Bản vẽ thi công và chương V 0,2 100m
16 Cút nhựa fi 42 Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
17 Tê nhựa fi 42 Bản vẽ thi công và chương V 5 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Bản vẽ thi công và chương V 0,12 100m
19 Cút nhựa fi 34 Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
20 Tê nhựa fi 34 Bản vẽ thi công và chương V 6 cái
21 Keo dán Bản vẽ thi công và chương V 10 Tuýt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3.800.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->