Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 14:53:00 đến ngày 2021-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,180,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện toàn bộ nhà | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 77,782 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt của sổ | Bản vẽ thi công và chương V | 50,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Bản vẽ thi công và chương V | 276,4701 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5784 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Bản vẽ thi công và chương V | 159,2674 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Bản vẽ thi công và chương V | 81,9697 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0099 | 100m3 |
| 9 | Xúc gạch đá phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Bản vẽ thi công và chương V | 2,4124 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển gạch, bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T | Bản vẽ thi công và chương V | 2,4124 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0099 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bản vẽ thi công và chương V | 43,4696 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Bản vẽ thi công và chương V | 4,5024 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,8987 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 9,5408 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2278 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5129 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Bản vẽ thi công và chương V | 10,4788 | 100m |
| 19 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Bản vẽ thi công và chương V | 132 | 1 mối nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ thi công và chương V | 2,144 | m3 |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Bản vẽ thi công và chương V | 2,144 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,144 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤4cm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,144 | 100m2 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 39,2678 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6605 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 12,3933 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 37,478 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1816 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2777 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1242 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1,2474 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1286 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 27,1427 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 1,8869 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1697 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2706 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 2,9825 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 27,221 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,478 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2776 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9839 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1217 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2778 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 33,6474 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bản vẽ thi công và chương V | 8,2729 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công và chương V | 1,4146 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 1,0499 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 24,4253 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 4,0263 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5298 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 3,109 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 2,0715 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 43,7129 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 3,9926 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1255 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,972 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 3,5329 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 5,7007 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 104,3946 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Bản vẽ thi công và chương V | 9,943 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 10,1097 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,2577 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5182 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5903 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1523 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 33,9706 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 63,5086 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 24,7975 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 52,6343 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,6894 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 28,6297 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 20,7313 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,1501 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0657 | 100m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5034 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5034 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn SUNTECK EC11 (11 sóng) dày 0.45mm hoặc tương đương | Bản vẽ thi công và chương V | 4,5259 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc SUNTECK hoặc tương đương khổ 400mm dày 0.45mm | Bản vẽ thi công và chương V | 60,2 | md |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 50,5148 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Bản vẽ thi công và chương V | 50,5148 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500 mm, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 8,062 | m2 |
| 8 | Lát nền Gạch lát Granit KT600x600mm | Bản vẽ thi công và chương V | 812,4544 | m2 |
| 9 | Lát nền Gạch lát trống trơn ceramic KT300x300 | Bản vẽ thi công và chương V | 42,4528 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 15,0063 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 52,5684 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột -Gạch ốp ceramic KT300x600mm | Bản vẽ thi công và chương V | 124,572 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 467,4965 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 476,9496 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 540,72 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 881,842 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 964,2876 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 19,2 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn DEUXO hoặc tương đương | Bản vẽ thi công và chương V | 762,4054 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn DEUXO hoặc tương đương | Bản vẽ thi công và chương V | 2.483,3476 | m2 |
| 21 | Thi công trần nhôm | Bản vẽ thi công và chương V | 43,1964 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2566 | 100m3 |
| 23 | Gia công lan can cầu thang | Bản vẽ thi công và chương V | 1,9709 | tấn |
| 24 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can | Bản vẽ thi công và chương V | 1.970,9 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 121,446 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Bản vẽ thi công và chương V | 9,612 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 450 ,kính 5mm,của nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (Phụ kiện đồng bộ) | Bản vẽ thi công và chương V | 61,56 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 5ly (Hệ 450) | Bản vẽ thi công và chương V | 8,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400 ,kính 5mm,của nhôm hệ vIệt Pháp hoặc tương đương ( Phụ kiện đồng bộ) | Bản vẽ thi công và chương V | 58,32 | m2 |
| 30 | Sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600 ,kính 5mm,của nhôm hệ vIệt Pháp hoặc tương đương ( Phụ kiện đồng bộ) | Bản vẽ thi công và chương V | 19,44 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở hất kính an toàn 5ly (Hệ 4400) | Bản vẽ thi công và chương V | 7,68 | m2 |
| 32 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn 5ly (Hệ 450) | Bản vẽ thi công và chương V | 49,945 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ thi công và chương V | 198,065 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 0,895 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thi công và chương V | 80,64 | m2 |
| 36 | Sơn tĩnh điện hoa sắt: | Bản vẽ thi công và chương V | 895 | kg |
| 37 | Tấm Coposit chịu nước, khu WC | Bản vẽ thi công và chương V | 25,434 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ thi công và chương V | 85 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Bản vẽ thi công và chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Bản vẽ thi công và chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Bản vẽ thi công và chương V | 56 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Bản vẽ thi công và chương V | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ thi công và chương V | 47 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 9 | Tủ điện 250x200x150 | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A (cường độ dòng điện40Ampe) | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (cường độ dòng điện 20Ampe) | Bản vẽ thi công và chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A (cường độ dòng điện16 Ampe) | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại 2x1,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 898,2 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 184 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 40,6 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 138,2 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 180 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1.305,74 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Bản vẽ thi công và chương V | 112 | m |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 16,032 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1603 | 100m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Bản vẽ thi công và chương V | 14 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Bản vẽ thi công và chương V | 50,1 | m |
| 5 | Kẹp tiếp địa | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | bộ |
| 6 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 8 | Quả hồ lô: | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | quả |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 75,3 | m |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1703 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 9,1548 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 16,9005 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 14,0135 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bản vẽ thi công và chương V | 1,216 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1128 | 100kg |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | cái |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Xi phông chậu rửa | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | bộ |
| 2 | Dây cấp chậu rửa | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van gạt rửa vệ sinh | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh INAX hoặc tương đương | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | cái |
| 7 | Xi phông xí bệt | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | bộ |
| 8 | Dây cấp xí bệt | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa gật gù | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | bộ |
| 13 | Dây cấp tiểu nam | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | bộ |
| 14 | Van xả tiểu nam INAX hoặc tương đương | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,52 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu D50/D25 | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Bản vẽ thi công và chương V | 25 | cái |
| 21 | Kép đồng fi 25 | Bản vẽ thi công và chương V | 25 | cái |
| 22 | Van gạt fi 25 | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 55 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co D25 | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 27 | Van phao tự động | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bể |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Tê nhựa fi 110, | Bản vẽ thi công và chương V | 14 | cái |
| 4 | Cút góc fi 110 | Bản vẽ thi công và chương V | 20 | cái |
| 5 | Chếch nhựa 110 | Bản vẽ thi công và chương V | 20 | cái |
| 6 | Măng sông D110 | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 7 | Y nhựa 110 | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Bản vẽ thi công và chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,55 | 100m |
| 11 | Chếch nhựa fi 90 | Bản vẽ thi công và chương V | 20 | cái |
| 12 | Cút nhựa fi 90 | Bản vẽ thi công và chương V | 20 | cái |
| 13 | Măng sông PVC D90 | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Cút nhựa fi 42 | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 17 | Tê nhựa fi 42 | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Cút nhựa fi 34 | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 20 | Tê nhựa fi 34 | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 21 | Keo dán | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | Tuýt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 3.800.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi