Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Hệ thống cấp nước Đồn BP Sì Lờ Lầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210683983-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Hệ thống cấp nước Đồn BP Sì Lờ Lầu
Số hiệu KHLCNT 20210147611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 14:50:00 đến ngày 2021-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,180,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu mối
1 Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 8,45 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 12,68 m3
3 Phá đá, chiều dày lớp đá Theo YCKT/CDKT tại chương V 21,13 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YCKT/CDKT tại chương V 14,08 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 1,49 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 5,15 m3
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo YCKT/CDKT tại chương V 2,21 m3
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 3,05 m3
9 Bê tông tường chiều dày Theo YCKT/CDKT tại chương V 10,17 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,19 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại chương V 2 cái
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,01 tấn
13 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,47 m3
14 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,7 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,21 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,05 tấn
17 ống Kẽm f 50 L=0,7m khoan lỗ f3~300 lỗ/ 1m ống thu nước từ đập dâng Theo YCKT/CDKT tại chương V 1 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,04 100m
B Bể lọc 15m3
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo YCKT/CDKT tại chương V 3,9 m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo YCKT/CDKT tại chương V 3,9 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YCKT/CDKT tại chương V 2,6 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,62 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,58 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,13 tấn
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 2,42 m3
8 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 4,35 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,11 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 1,41 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo YCKT/CDKT tại chương V 8,82 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT/CDKT tại chương V 38,64 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT/CDKT tại chương V 37,2 m2
14 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,55 m3
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,07 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại chương V 13 cái
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,01 100m3
18 Thi công tầng lọc bằng cát Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,01 100m3
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 6 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 13 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 4 cái
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,11 100m
23 Ống thép D50 rửa tầng lọc Theo YCKT/CDKT tại chương V 1 Cái
24 Fin lọc D50 Theo YCKT/CDKT tại chương V 1 Cái
C Tuyến ống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 106,4 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 425,59 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 531,98 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo YCKT/CDKT tại chương V 10,253 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 43,03 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 3,41 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 4 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Theo YCKT/CDKT tại chương V 2,2 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YCKT/CDKT tại chương V 1,69 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,02 m3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,04 m3
12 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,08 m3
13 Bê tông tường chiều dày Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,12 m3
14 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,03 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,004 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,04 100m
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 2 cái
19 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 2 cái
20 Khâu nối D50 Theo YCKT/CDKT tại chương V 4 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Theo YCKT/CDKT tại chương V 1,1 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,85 m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,02 m3
24 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,04 m3
25 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,08 m3
26 Bê tông tường chiều dày Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,12 m3
27 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,03 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,004 tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,01 100m
31 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 1 cái
32 Khâu nối D50 Theo YCKT/CDKT tại chương V 2 cái
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 1,1 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,85 m3
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,02 m3
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,04 m3
37 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,2 m3
38 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,03 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,004 tấn
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại chương V 1 cái
41 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,01 100m
42 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 1 cái
43 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 2 cái
44 Khâu nối D32 Theo YCKT/CDKT tại chương V 2 cái
45 kép ren D32 Theo YCKT/CDKT tại chương V 2 cái
46 Rắc co D32 Theo YCKT/CDKT tại chương V 2 cái
D Bể lọc + chứa 80m3
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo YCKT/CDKT tại chương V 67,85 m3
2 Phá đá, chiều dày lớp đá Theo YCKT/CDKT tại chương V 3,57 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YCKT/CDKT tại chương V 27,78 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 1,93 m3
5 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại chương V 1,35 100m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,05 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,65 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,18 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,6 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,01 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,06 tấn
12 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 7,73 m3
13 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 12,79 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,27 m3
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo YCKT/CDKT tại chương V 30,5 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT/CDKT tại chương V 75,14 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT/CDKT tại chương V 51,1 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,37 tấn
19 Ván khuôn sàn mái Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,26 100m2
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 2,28 m3
21 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,09 m3
22 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,06 100m2
23 Bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,18 m3
24 Bê tông tường chiều dày Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,28 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,03 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,06 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,65 m3
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại chương V 6 cái
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,01 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,01 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,12 m3
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại chương V 1 cái
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,03 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,06 tấn
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,63 m3
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại chương V 6 cái
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,01 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,02 tấn
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,2 m3
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại chương V 2 cái
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,01 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,01 tấn
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,11 m3
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại chương V 2 cái
45 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,03 100m3
46 Thi công tầng lọc bằng cát Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,03 100m3
47 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 6 cái
48 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 8 cái
49 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 11 cái
50 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 4 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 2 cái
52 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,01 100m
53 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,15 100m
54 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,69 m3
55 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,05 100m2
56 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 2,88 m3
57 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT/CDKT tại chương V 13,8 m2
58 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo YCKT/CDKT tại chương V 2,09 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,7 m3
60 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,13 m3
61 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,08 100m2
62 Bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,55 m3
E Bể chứa 5m3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo YCKT/CDKT tại chương V 3,65 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,83 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,05 tấn
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,02 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,83 m3
6 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,24 100m2
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 1,8 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT/CDKT tại chương V 12,9 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT/CDKT tại chương V 11,1 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT/CDKT tại chương V 14,5 m2
11 Ván khuôn sàn mái Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,05 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,04 tấn
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,36 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,003 tấn
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,002 100m2
16 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,03 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo YCKT/CDKT tại chương V 1 cái
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo YCKT/CDKT tại chương V 1,49 m3
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo YCKT/CDKT tại chương V 9,2 m2
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YCKT/CDKT tại chương V 1,22 m3
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,03 100m
22 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo YCKT/CDKT tại chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 0,02 100m
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo YCKT/CDKT tại chương V 1 cái
25 Lắp đặt van phao Theo YCKT/CDKT tại chương V 1 cái
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo YCKT/CDKT tại chương V 4 cái
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YCKT/CDKT tại chương V 1,22 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.770492E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.540984E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cấp nước sinh hoạt. Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng như: - Thanh lý hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán lần cuối đã được ký xác nhận bởi các bên liên quan; - Hồ sơ tương đương chứng minh giá trị hoàn thành và thời gian hoàn thành hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 826.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.652.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->