Gói thầu: Gói thầu số 01- Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát đường 30 4 (đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Rạch Bà Cả), phường 2, thành phố Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01- Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát đường 30 4 (đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Rạch Bà Cả), phường 2, thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 20:11:00 đến ngày 2021-07-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,176,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:+Loại và câp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật , cấp IV+Tương tự về bản chất: Thi công cải tạo hoặc xây mới hạng mục Mặt đường bê tông cốt thép, hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựngBản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT có giá trị > 900.000.000 đồng. Có hạng mục đường bê tông và hệ thống thoát nước: Xác nhận của chủ đầu tư/Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT có giá trị > 900.000.000 đồng. Có hạng mục đường bê tông và hệ thống thoát nước: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT có giá trị > 900.000.000 đồng. Có hạng mục đường bê tông và hệ thống thoát nước: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động/Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT có giá trị > 900.000.000 đồng. Có hạng mục đường bê tông và hệ thống thoát nước: Xác nhận của chủ đầu tư/Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Vật liệu xây dựng- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT có giá trị > 900.000.000 đồng. Có hạng mục đường bê tông và hệ thống thoát nước: Xác nhận của chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu có chức danh nhân sự; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT có giá trị > 900.000.000 đồng. Có hạng mục đường bê tông và hệ thống thoát nước: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ( xe cuốc )(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ben hoặc xe tải (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện/giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn thép (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 7,38 | 1m3 | |
| 2 | Lót tấm ni lon | 11,344 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 177,639 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 2,7679 | tấn | |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 67,599 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 480,112 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,1472 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | 265,392 | m3 | |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 2,6539 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 2,6539 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 39,527 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 39,527 | m3 | |
| 9 | Xây rãnh bằng gạch thẻ4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 61,36 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.289,059 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,75 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250x11,9mm | 0,52 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 500x14,6mm | 0,065 | 100m | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,0246 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,8693 | tấn | |
| 16 | Sản xuất khung bao bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | 2,827 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,9651 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 22,392 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | 441 | cấu kiện | |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 26 | cái | |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 0,54 | 100m | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,28 | 1m3 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,21 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100m2 | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên hẻm | 2,1 | m2 | |
| 26 | Cung cấp lắp đặt cột biển báo D90x1,5mm, sơn tĩnh điện trắng đỏ, có bulon + nắp chụp | 2 | cái | |
| 27 | Cung cấp biển báo tròn ĐK700 | 1 | cái | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt van cửa lật DN1500 | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:+Loại và câp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật , cấp IV+Tương tự về bản chất: Thi công cải tạo hoặc xây mới hạng mục Mặt đường bê tông cốt thép, hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựngBản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT có giá trị > 900.000.000 đồng. Có hạng mục đường bê tông và hệ thống thoát nước: Xác nhận của chủ đầu tư/Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT có giá trị > 900.000.000 đồng. Có hạng mục đường bê tông và hệ thống thoát nước: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT có giá trị > 900.000.000 đồng. Có hạng mục đường bê tông và hệ thống thoát nước: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động/Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT có giá trị > 900.000.000 đồng. Có hạng mục đường bê tông và hệ thống thoát nước: Xác nhận của chủ đầu tư/Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Vật liệu xây dựng- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/ căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT có giá trị > 900.000.000 đồng. Có hạng mục đường bê tông và hệ thống thoát nước: Xác nhận của chủ đầu tư/ Biên bản nghiệm thu có chức danh nhân sự; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng đội thi công | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND/căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT có giá trị > 900.000.000 đồng. Có hạng mục đường bê tông và hệ thống thoát nước: Xác nhận của chủ đầu tư/ Tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc/bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ( xe cuốc )(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Xe ben hoặc xe tải (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện/giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông (Kèm hóa đơn mua bán) | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi (Kèm hóa đơn mua bán) | Thiết bị còn sử dung tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn (Kèm hóa đơn mua bán) | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc (Kèm hóa đơn mua bán) | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy uốn thép (Kèm hóa đơn mua bán) | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt thép (Kèm hóa đơn mua bán) | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn (Kèm hóa đơn mua bán) | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện (Kèm hóa đơn mua bán) | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước (Kèm hóa đơn mua bán) | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi