Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685161-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL HÀ NỘI – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210341835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 19:26:00 đến ngày 2021-07-06 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,484,276,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRIỂN KHAI KÉO CÁP TRÊN ĐỊA BÀN 14 QUẬN HUYỆN: BA ĐÌNH; BẮC TỪ LIÊM; CẦU GIẤY; ĐỐNG ĐA; HÀ ĐÔNG; HAI BÀ TRƯNG; HOÀN KIẾM; HOÀNG MAI; LONG BIÊN; NAM TỪ LIÊM; TÂY HỒ; THANH XUÂN VÀ CÁC HUYỆN: GIA LÂM; THANH TRÌ
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (trên cột ĐL). Theo yêu cầu của Hồ sơ 1.259 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 25,31 km cáp
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 38,474 km cáp
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 2,84 km cáp
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 4,234 km cáp
6 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu của Hồ sơ 81,952 1 km cáp
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu của Hồ sơ 645 1 bộ ODF
8 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu của Hồ sơ 101 bộ MX
9 Bốc dỡ lên dây dẫn điện các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 5,062 tấn
10 Bốc dỡ xuống dây dẫn điện các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 5,062 tấn
11 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 35 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 5 chuyến
12 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 36 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 235 chuyến
13 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 40 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 14 chuyến
14 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 42 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 49 chuyến
15 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 45 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 20 chuyến
16 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 50 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 21 chuyến
17 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 55 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 23 chuyến
B TRIỂN KHAI TRÊN ĐỊA BÀN 11 HUYỆN VÀ THỊ XÃ: CHƯƠNG MỸ; ĐAN PHƯỢNG; ĐÔNG ANH; HOÀI ĐỨC; MÊ LINH; QUỐC OAI; SÓC SƠN; THẠCH THẤT; THANH OAI; THƯỜNG TÍN VÀ THỊ XÃ SƠN TÂY
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (trên cột ĐL). Theo yêu cầu của Hồ sơ 719 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 11,365 km cáp
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 30,857 km cáp
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 0,895 km cáp
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 2,573 km cáp
6 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu của Hồ sơ 3,3 1 km cáp
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu của Hồ sơ 128 1 bộ ODF
8 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu của Hồ sơ 13 bộ MX
9 Bốc dỡ lên dây dẫn điện các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 2,273 tấn
10 Bốc dỡ xuống dây dẫn điện các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 2,273 tấn
11 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 15 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 4 chuyến
12 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 18 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 4 chuyến
13 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 20 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 6 chuyến
14 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 28 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 1 chuyến
15 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 30 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 4 chuyến
16 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 50 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 4 chuyến
17 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 55 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 30 chuyến
18 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 66 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 17 chuyến
C TRIỂN KHAI TRÊN ĐỊA BÀN 5 HUYỆN: BA VÌ; MỸ ĐỨC; PHÚ XUYÊN; PHÚC THỌ; ỨNG HÒA
1 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (trên cột ĐL). Theo yêu cầu của Hồ sơ 372 cột
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 8,275 km cáp
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 11,325 km cáp
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 0,535 km cáp
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 0,845 km cáp
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu của Hồ sơ 31 1 bộ ODF
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu của Hồ sơ 4 bộ MX
8 Bốc dỡ lên dây dẫn điện các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 1,655 tấn
9 Bốc dỡ xuống dây dẫn điện các loại Theo yêu cầu của Hồ sơ 1,655 tấn
10 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 18 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 2 chuyến
11 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 35 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 4 chuyến
12 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 50 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 4 chuyến
13 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 55 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 3 chuyến
14 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công, cự ly: 66 km Theo yêu cầu của Hồ sơ 4 chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->