Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Tuyến đường Bảo Lý - Đào Xá huyện Phú Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Tuyến đường Bảo Lý - Đào Xá huyện Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 18:57:00 đến ngày 2021-07-06 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,427,132,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THUẾ TNMT, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế TNMT, phí bảo vệ môi trường( đất đắp) | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC I: TUYẾN 1 (ĐOẠN TỪ CỌC 1 ĐẾN CỌC 50 VÀ TỪ CỌC 53 ĐẾN CỌC 92) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, nền đường, đào cấp - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 4.299,9155 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất- Cấp đất I | nt | 27,0176 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất- Cấp đất I | nt | 27,0176 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | nt | 151,7055 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 129,5797 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | nt | 44,5162 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | nt | 27,0176 | 100m3 |
| 8 | Đào đất phạm vi bãi đỗ xe, đất cấp III | nt | 125,716 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất phạm vi bãi đỗ xe, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,5594 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp, đất cấp III | nt | 12.187,19 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 14,3468 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp trên | nt | 25,2173 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | nt | 2.836,94 | m3 |
| 14 | Cắt khe co đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | nt | 31,5216 | 100m |
| 15 | Cắt khe giãn đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | nt | 7,8804 | 100m |
| 16 | Rải nilon tái sinh lớp cách ly | nt | 157,6081 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông | nt | 28,7949 | 100m3 |
| 18 | Đào móng- Cấp đất III | nt | 253,6945 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,3618 | 100m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 57,15 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | nt | 47,75 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 9,51 | m3 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 20,14 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | nt | 55 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | nt | 44 | mối nối |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | nt | 149,2128 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | nt | 5 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | nt | 4 | mối nối |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | nt | 30,6464 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 2500mm | nt | 6 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2500mm | nt | 2 | mối nối |
| 32 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | nt | 93,572 | m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,88 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | nt | 0,0651 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | nt | 0,0075 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép mũ mố | nt | 0,291 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,4 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,1047 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,1403 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,1038 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 14 | cái |
| 42 | Làm mối nối tấm bản cống | nt | 10 | mối nối |
| 43 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 22,95 | m2 |
| 44 | Đào móng - Cấp đất III | nt | 119,025 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 4,6552 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 59,8299 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 55,016 | m3 |
| 48 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | nt | 529 | cái |
| 49 | Phá dỡ hàng rào + nhà tạm bằng máy xúc | nt | 10 | ca |
| 50 | Vận chuyển phế thải | nt | 149,6703 | m3 |
| 51 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | nt | 75 | cây |
| C | HẠNG MỤC II: TUYẾN 2 (ĐOẠN TỪ CỌC 1 ĐẾN CỌC 35) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, nền đường, đào cấp- Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1.318,0525 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất- Cấp đất I | nt | 9,823 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất- Cấp đất I | nt | 9,823 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | nt | 83,5055 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 38,6189 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | nt | 14,0156 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | nt | 9,823 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp, đất cấp III | nt | 3.573,32 | m3 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 4,4918 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 8,7119 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | nt | 980,08 | m3 |
| 12 | Cắt khe co đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | nt | 10,8898 | 100m |
| 13 | Cắt khe giãn đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | nt | 2,7225 | 100m |
| 14 | Rải nilon tái sinh lớp cách ly | nt | 54,4491 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông | nt | 9,9478 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, rộng | nt | 48,116 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,2387 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc- Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 28,01 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc- Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | nt | 10,24 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,45 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 4,37 | m3 |
| 22 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,66 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | nt | 0,0315 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | nt | 0,0036 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép mũ mố | nt | 0,1407 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,96 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0676 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,0801 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 8 | cái |
| 30 | Làm mối nối tấm bản cống | nt | 7 | mối nối |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,1963 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | nt | 12 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | nt | 12 | mối nối |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | nt | 62,8628 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng tương tự là 01: Giá trị ≥ 8.000.000.000 VND + Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính như: Nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi