Gói thầu: Thi công Nâng cấp đường liên xã Hòa Ninh - Hòa Bắc và xây dựng 02 tuyến đường đối nội thuộc Khu quy hoạch Hoa Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685094-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Nâng cấp đường liên xã Hòa Ninh - Hòa Bắc và xây dựng 02 tuyến đường đối nội thuộc Khu quy hoạch Hoa Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210676345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 18:24:00 đến ngày 2021-07-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,402,209,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 426,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,295 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 46,702 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 23,831 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 21,573 100 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,516 100 m3
6 Xới lu K98 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 56,208 100 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,752 100 m3 đất nguyên thổ
8 Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 79,44 100 m2
9 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,295 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*2) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,295 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 22,357 100 m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 22,357 100 m3 đất nguyên thổ/1km
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,752 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*2) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,752 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Bù vênh mặt đường cũ nhánh chính bằng cấp phối đá dăm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,897 100 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, móng tăng cường nhánh chính dày 12cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,513 100 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, móng tăng cường nhánh chính dày 18cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25,412 100 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, nhánh chính đoạn đào khuôn cũ + nhánh 2, 3, dày 18cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18,197 100 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, nhánh chính + nhánh 2, 3, dày 18cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 60,336 100 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 337,437 100 m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 337,437 100 m2
8 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo mô tả kỹ thuật Chương V 56,082 100 tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 56,082 100 tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa 1 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*26) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 56,082 100 tấn
C III. CỐNG HỘP (60X80)CM
1 Đào móng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,308 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,658 100 m3
3 Đệm móng đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 179,77 m3
4 Bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 106,98 m3
5 Bê tông thành vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 218,89 m3
6 Bê tông mui luyện mặt cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,95 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,728 100 m2
8 Ván khuôn thép bê tông cống hộp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 25,683 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,737 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính D12mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,161 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, đường kính D16mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,011 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,952 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt, đường kính D12mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,362 tấn
14 Bê tông bản vượt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 101,38 m3
15 Lắp đặt cống hộp(60*80)cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 372 đoạn
16 Lắp đặt bản vượt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 512 cấu kiện
17 Trám mối nối dày 1cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 209,24 m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố thu, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,037 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố thu, đường kính D12mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,193 tấn
20 Sản xuất thép hình tấm đan + hố thu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,343 tấn
21 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, thép D Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,955 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, thép D12mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,012 tấn
23 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,6 m3
24 Ván khuôn thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,372 100 m2
25 Lắp đặt tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 100 cấu kiện
D IV. CỐNG TRÒN D80, D100
1 Đào móng cống, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,854 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,961 100 m3
3 Làm lớp đệm đá dăm 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 18,98 m3
4 Bê tông móng cống vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 28,38 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,494 100 m2
6 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,56 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,092 tấn
8 Ván khuôn thép bê tông ống cống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,311 100 m2
9 Lắp đặt ống cống D80, D100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 66 đoạn
10 Trám mối nối vữa M100 dày 1cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,24 m2
11 Trám mối nối vữa M100 dày 2cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 40,32 m2
12 Xây móng cống đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11,91 m3
13 Xây tường đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,6 m3
14 Bê tông tường đầu, tường cánh vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,32 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh, tường hố thu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,794 100 m2
16 Bê tông móng hố thu vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,42 m3
17 Bê tông thành hố thu vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 19,35 m3
18 Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu đường kính D Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,269 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu đường kính D10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,327 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu đường kính D16mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,043 tấn
21 Gia công thép hình tấm đan + hố thu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,684 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,144 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép D12mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,16 tấn
24 Ván khuôn thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,065 100 m2
25 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,34 m3
26 Ống cống ly tâm D100, L=3m/đốt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 đốt
27 Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 đoạn
28 Gối cống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 cái
29 trám mối nối vữa M100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,51 m2
30 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,815 10 tấn/km
31 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*9) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,815 10 tấn/km
32 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km (*31) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,815 10 tấn/km
33 Vận chuyển gối cống bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,4 10 tấn/km
34 Vận chuyển gối cống bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (*9) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,4 10 tấn/km
35 Vận chuyển gối cống bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km (*31) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,4 10 tấn/km
36 Bốc xếp lên ống cống, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cấu kiện
37 Bốc xếp xuống ống cống, trọng lượng P ≤ 5 tấn bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10 cấu kiện
38 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng cần cẩu (TT số 02/2020/TT-BXD) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 cấu kiện
39 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 200kg bằng cần cẩu (TT số 02/2020/TT-BXD) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20 cấu kiện
E V. MƯƠNG DỌC
1 Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 29,077 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất móng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,776 100 m3
3 Đệm móng đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 395,74 m3
4 Bê tông móng mương vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 791,47 m3
5 Bê tông thành mương vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.203,03 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn mương Theo mô tả kỹ thuật Chương V 145,631 100 m2
7 Bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 371,21 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24,513 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính D10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36,631 tấn
10 Ván khuôn thép, ván tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 24,695 100 m2
11 Lắp đặt tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7.915 cái
12 Đào đất móng mương lắp ghép bằng thủ công, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 50,58 m3 đất nguyên thổ
13 Vữa xi măng lót dày 2cm vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 113,26 m2
14 Lớp đệm đá 2x4 gia cố lề đường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,78 m3
15 Bê tông móng mương vữa Mác 150 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,78 m3
16 Bê tông gia cố lề đường vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14,52 m3
17 Sản xuất bê tông tấm ghép vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,33 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm ghép Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,491 100 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông gia cố lề Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,29 100 m2
20 Lắp đặt tấm ghép bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo mô tả kỹ thuật Chương V 968 cái
21 Vữa chèn khe Theo mô tả kỹ thuật Chương V 45,01 m2
F VI. BÓ VỈA
1 Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 294,22 m3 đất nguyên thổ
2 Đệm móng bó vỉa đá 0x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 201,47 m3
3 Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 382,38 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,167 100 m2
G VII. AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36 cái
2 Biển báo tam giâc cạnh 70cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 49 cái
3 Cột biển báo d90, dày 2mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 123,63 m
4 Biển báo chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,25 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 237,9 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.217,76 m2
7 Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 48 cái
8 Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,8 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8402E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.55E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của hợp đồng là 19.882.000.000 VND và phải thi công các hạng mục sau: Nền đường, lớp móng CPĐD; thi công trải, thảm bê tông nhựa; cống thoát nước; vv… - Hoặc có 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(12) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) với giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 19.882.000.000VND và phải thi công các hạng mục sau: Nền đường, lớp móng CPĐD; thi công trải, thảm bê tông nhựa; cống thoát nước; an toàn giao thông. HSDT phải gửi kèm hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và loại công trình và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.882.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->