Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 18:06:00 đến ngày 2021-07-06 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,850,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,47 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98,2 | m3 |
| 3 | Đắp lề đất (đất tận dụng) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 140,89 | m3 |
| 4 | Gia cố lề phải bằng CPĐD dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,84 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lề bê tông cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95,79 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bù vênh BTN R25 dày 4,45cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7.663,09 | m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C12,5 dày 0,96cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8.515,48 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22.399,88 | m2 |
| 4 | Sản xuất BTN C12,5 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.913,02 | tấn |
| 5 | Thảm BTN R25 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.550 | m2 |
| 6 | Thảm BTN R25 dày 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.428,35 | m2 |
| 7 | Sản xuất BTN R25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.669,83 | tấn |
| 8 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14.641,44 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0.5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20.971,53 | m2 |
| 10 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70 1kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.428,35 | m2 |
| 11 | Vận chuyển BTN | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.582,85 | tấn |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 257,1 | m3 |
| 13 | Đắp đá mạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 216,55 | m3 |
| 14 | Cào mặt đường BTN cũ dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.121,65 | m2 |
| 15 | Đào mặt đường BTN cũ dày 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 171,4 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường cũ BTN dày 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300,1 | m |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 129,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.059,6 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗ | 44,51 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.872 | cái |
| 5 | Giấy dầu chống thấm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 759,24 | m2 |
| 6 | Bê tông vuốt lề M250 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95,79 | m3 |
| 7 | Phá dỡ rãnh bê tông cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 104,75 | m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56,93 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 3 | Cột biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,2 | m |
| 4 | Lắp đặt cột + biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Giá trị công tác đảm bảo giao thông thanh, quyết toán phải được tư vấn giám sát nghiệm thu và có đầy đủ giấy tờ, hóa đơn chứng minh | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17751815E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3550363E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau: (1) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa (2) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.495.084.700VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.850.121.000VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.495.084.700 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi