Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210657000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 17:35:00 đến ngày 2021-07-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,761,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7642106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.528421E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên thi công công trình xây dựng công viên có đầy đủ các hạng mục san nền, sân đường, đài phun nước, cổng tường rào, hệ thống cấp nước, thoát nước, điện chiếu sáng và trồng cây xanh. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.232.983.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.698.949.000 đồng (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.232.983.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.698.949.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng ....).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)+ Trường hợp nhà thầu liên danh Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng, năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng ).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên còn thời hạn.- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc đạc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3 trở lên đúng chuyên ngành, phải có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu, số lượng yêu cầu cụ thể tối thiểu như sau:Công nhân nề hoàn thiện: yêu cầu: ≥ 10 nguờiCông nhân cốp pha: yêu cầu: ≥ 5 người.Công nhân điện: yêu cầu: ≥ 3 người.Công nhân cấp thóat nước: yêu cầu: ≥ 3 người.Công nhân sơn: yêu cầu: ≥ 2 người.Công nhân hàn: yêu cầu: ≥ 2 người.Công nhân vận hành máy: yêu cầu: ≥ 5 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 2,5 tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 ( Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3, ((Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm cốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn sạch cỏ rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | 100m2 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5978 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5978 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3711 | 100m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2771 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2276 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2086 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2031 | m3 |
| 5 | Xây gạch 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6748 | m3 |
| 6 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9438 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,582 | m2 |
| 8 | Láng đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,582 | m2 |
| 9 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | m |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bồn hoa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8742 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3874 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,0734 | m2 |
| 20 | Trát đá mái trụ giằng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,0734 | m2 |
| 22 | CCLD Lan can inox tay vịn D60 và hộp 40x40 kết hợp, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8488 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 26 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1431 | m3 |
| 27 | Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8836 | m2 |
| 28 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,618 | m |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 30 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đất tận dung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3492 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,29 | m3 |
| 32 | Lát gạch sân, bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.834,5 | m2 |
| 33 | Lát gạch sân,bằng đá granit nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,5 | m3 |
| 35 | Kẻ roan nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.035 | m2 |
| 36 | 'Lắp đặt Vỏ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 37 | 'Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-20,32A-10KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Bóng đèn sợi tóc 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Công tắc đơn 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rơ le thời gian (0-24h)-15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Contactor 3 Pha 32A-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Ổn Áp 1P 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | Trụ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng Cột thép đơn 10m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 2 | Lắp đèn Led chiếu sáng 150W-19500lum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn chùm 4 bóng hình cầu (4 bóng led 24W ánh sáng vàng h=4.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn chùm 5 bóng cầu (5 bóng led 24W-ánh sáng vàng h=4.2m). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn chùm mai chiếu thuỷ 3 bóng 70W (3 bóng led 70W-h=3.95m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt Cáp hạ thế Cu/Cx/XLPE 4Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ thế Cu/Cx/XLPE 4Cx8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Cx/XLPE 3Cx6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Cx/XLPE 2Cx6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Cx/XLPE 2Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/CVV/PVC 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Cx/XLPE 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Cx/XLPE 1Cx8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE xoắn luồn cáp D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE xoắn luồn cáp D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE xoắn luồn cáp D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | 100m |
| D | Bảng điện cửa cột | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột (Bảng điện nhíp, Cầu đấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bảng |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1P/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| E | Cột tiếp địa trụ đèn (75 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt cọc thép bọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cọc |
| 2 | Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 3 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | cái |
| F | Tủ điện MSB | |||
| 1 | 'Lắp đặt Tủ điện 400x600x250-1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-18KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-18KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-10KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-10A-10KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo Phase | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | Tủ điện DB2,DB3 | |||
| 1 | 'Lắp đặt Tủ điện 400x600x250-1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 32A-3P+N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA-415V 32A-1P-N+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đèn báo Phase | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | Móng cột đèn, hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7508 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7508 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5603 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2086 | 100m2 |
| 6 | CCLD Khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | CCLD Khung móng M16x385x385x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Lơi nối ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 10 | Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | 'Đào mương công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100m3 |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| I | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt Lơi PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lơi PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê rút PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê rút PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê rút PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê đều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê đều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê đều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối PVC trơn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối PVC trơn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nối PVC trơn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nối PVC trơn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn giảm PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nối PVC 1 đầu ren D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối PVC 1 đầu ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối PVC 1 đầu ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co 2 đầu van D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rắc co 2 đầu van D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 33 | CCLD Béc phun tự động + phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 38 | Xây gạc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2082 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 45 | Nắp Hố ga Gang 850x850x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đk 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| J | Mương cáp | |||
| 1 | Đào mương công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m3 |
| K | Vật liệu bơm | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều kiển bơm (loại tủ điều kiển 2 chế độ bằng tay & tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Dây 3(1Cx2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | 'Lắp đặt Van khoá 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | 'Lắp đặt Van khoá 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Khớp nối mềm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | CÂY XANH | |||
| 1 | CC Hoàn thiện đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.545,3 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ, Cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,05 | 100 m2 |
| 3 | Trồng cây Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,305 | 100 m2 |
| 4 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh, cây Cầu Vòng 3cây/lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100 m2 |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước ( tưới 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,185 | 100m2/tháng |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 Cây Tán Lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 Cây Hồng Lộc cao 1~1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cây |
| 8 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công ( tưới 90 ngày ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1 | 100 cây/lần |
| M | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1824 | m3 |
| 5 | CCLD Băng cảng nước PVC Waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,144 | md |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2617 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7522 | tấn |
| 9 | Láng đài phun, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6826 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9644 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm đài phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,647 | m2 |
| N | Hoàn thiện đài phun | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6826 | m2 |
| 2 | Láng đá mài đài phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6826 | m2 |
| 3 | Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4634 | m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ đài phun, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6603 | m2 |
| O | TRỤ CỜ, NHÀ XE | |||
| P | Trụ cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0016 | m2 |
| 8 | CC Bulong inox D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Gia công inox (trọng lượng riêng 7930kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | tấn |
| 10 | Lắp dựng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | tấn |
| 11 | CC Bánh xe D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Q | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8456 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | 100m2 |
| 6 | CC Bulong M16 L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2088 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0128 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 12 | Kẻ roan nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,44 | m2 |
| 13 | Gia công thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9022 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| R | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4939 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0573 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3805 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6188 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1517 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2109 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9671 | m3 |
| 12 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,976 | m3 |
| 13 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8648 | m3 |
| 14 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,214 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,592 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,7333 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,7717 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,7717 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.179,3253 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.579,097 | m2 |
| 21 | Đắp chỉ dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7716 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2715 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hang rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2715 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8172 | m2 |
| 25 | CC Cửa sắt cổng,phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7725 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7725 | m2 |
| S | Ram dốc | |||
| 1 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1367 | m3 |
| 3 | Kẻ roan sân 2*2m và lăn bu sốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9032 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4025 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1734 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5176 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7324 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6693 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3685 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5972 | m3 |
| 15 | Xây gạch 5x10x20, xây đố gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 16 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5279 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2392 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,275 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,888 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,493 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,853 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,163 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,016 | m2 |
| 25 | Đắp chỉ dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4255 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7276 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 31 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7776 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6516 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3892 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5388 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,35 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,849 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,182 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,199 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,182 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.031,381 | m2 |
| 44 | Đắp chỉ dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 45 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,73 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hang rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,73 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,384 | m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2826 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0572 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6634 | tấn |
| 53 | Phá dỡ lớp láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8336 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8336 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8336 | m2 |
| T | Trần | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,145 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1629 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1629 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1629 | m3 |
| 5 | Thi công trần nhựa ô vuông 600x600, khung sườn thép hộp mạ kẽm 20*40*1.5 đan ô 600*600 kết hợp thanh treo hộp 13*26*1.4 a1200*1200, có chốt chống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,145 | m2 |
| U | Sơn nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,0888 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,3421 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,7258 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,8947 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,6206 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,8146 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,2368 | m2 |
| V | Nền nhà | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9744 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1675 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7978 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7978 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7978 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9744 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9744 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,6369 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,275 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m2 |
| W | Cửa, Lan can, Khung Thép | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào, cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4485 | m2 |
| 2 | CCLD Hàng rào khung inox 30x30 và 14x14, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,577 | m2 |
| 3 | CCLD Hàng rào khung inox 50x50 và 14x14, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m2 |
| 4 | CCLD Lan can inox tay vịn D60 và hộp 40x40 kết hợp, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8515 | m2 |
| 5 | CCLD Cửa inox hộp 50x50 và 14x14, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2675 | m2 |
| 7 | CC Cửa khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5075 | m2 |
| 8 | CC Cửa khung sắt kính, chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ, cả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2675 | m2 |
| 10 | Cắt và lắp kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,3 | m2 |
| X | Thành bồn hoa, Bậc cấp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0443 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3233 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3233 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3233 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3408 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3408 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m |
| 11 | Công tác ốp gạch đất nung kích thước 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2272 | m2 |
| 12 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4875 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 14 | Láng đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 15 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m |
| 16 | Đánh bóng bậc cấp đá mài bằng dung dịch 2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3275 | m2 |
| Y | Hệ thống điện, nước | |||
| 1 | Nhân công tháo ống thoát nước mái, tháo toàn bộ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| Z | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x40W-1.2m-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt đảo áp trần (Dimer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt đỡ công tắc, ổ cắm, Dimer... (bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt CB đen ngầm tường 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt CB đen ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt CB đen ngầm tường 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt Nẹp luồn dây GA24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518 | m |
| AA | Tủ điện | |||
| 1 | CC Tủ âm tường 08 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB ngầm tủ 2P-50A-10KA-415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB ngầm tủ 1P-16A-10KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB ngầm tủ 1P-6A-10KA-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90 đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm PVC đk 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối giảm PVC đk 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Măng sông trơn đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Măng sông trơn đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nối 1 đầu ren trong đồng đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co cút PVC 1 đầu ren trong đồng đk 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt Romien đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van tay văn 2 chiều đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co nhông đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa gai ngoài đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| AC | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Co PVC 90 đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co PVC 90 đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co PVC 90 đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co PVC 90 đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co PVC 90 đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Nối rút trơn PVC đk 60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối rút trơn PVC đk 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nối rút trơn PVC đk 114-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối rút trơn PVC đk 114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 17 | Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 20 | Lắp Tê giảm cong PVC đk 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp Tê giảm cong PVC đk 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cầu chắn rác đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nút bịt trơn đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nút bịt trơn đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt Nút bịt trơn đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AD | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Xí bệt kể cả két nước + Van chữ T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Dây + Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo+xi phông+dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ 4 món (Gương, kệ, vắt khăn, xịt xà phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phểu thu sàn inox đk 90-150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Chậu tiểu nam+bộ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Tắm đứng 1 vòi lạnh + sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AE | Hầm vệ sinh (2CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5011 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5011 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,734 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7571 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 8 | Xây gạch 5x10x20, Xây hầm vệ sinh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,274 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, hầm vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,14 | m2 |
| 11 | Lớp lọc hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hầm |
| AF | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,37 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,175 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.704,528 | m2 |
| 19 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,452 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.162,76 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.162,76 | m2 |
| 25 | CCLD Hàng rào khung inox hộp 50x50 và 14x14, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,37 | m2 |
| 26 | CCLD Của cổng inox,phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,175 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7642106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.528421E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên thi công công trình xây dựng công viên có đầy đủ các hạng mục san nền, sân đường, đài phun nước, cổng tường rào, hệ thống cấp nước, thoát nước, điện chiếu sáng và trồng cây xanh. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.232.983.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.698.949.000 đồng (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.232.983.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.698.949.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng ....).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)+ Trường hợp nhà thầu liên danh Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng, năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng ).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên còn thời hạn.- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc đạc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 2 | 2 |
| 6 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu | 30 | Có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3 trở lên đúng chuyên ngành, phải có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu, số lượng yêu cầu cụ thể tối thiểu như sau:Công nhân nề hoàn thiện: yêu cầu: ≥ 10 nguờiCông nhân cốp pha: yêu cầu: ≥ 5 người.Công nhân điện: yêu cầu: ≥ 3 người.Công nhân cấp thóat nước: yêu cầu: ≥ 3 người.Công nhân sơn: yêu cầu: ≥ 2 người.Công nhân hàn: yêu cầu: ≥ 2 người.Công nhân vận hành máy: yêu cầu: ≥ 5 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 5 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 2,5 tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 ( Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3, ((Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | 16T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110CV (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Xe san | ≥ 108CV (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô cần cẩu | Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô | Tải trọng 10 tấn | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 4 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | ≥ 1,1kW | 4 |
| 14 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 4 |
| 15 | Máy đầm cốc | ≥ 70kg | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 3 |
| 17 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 3 |
| 18 | Máy bơm nước | ≥ 1HP | 2 |
| 19 | Xe nâng | 12m | 1 |
| 20 | Máy khoan bê tông | 23Kw | 1 |
| 21 | Máy phát điện dự phòng | 1.5Kw | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | còn sử dụng tốt (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 23 | Máy toàn đạc | còn sử dụng tốt (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi