Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682903-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210657000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 17:35:00 đến ngày 2021-07-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,761,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7642106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.528421E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên thi công công trình xây dựng công viên có đầy đủ các hạng mục san nền, sân đường, đài phun nước, cổng tường rào, hệ thống cấp nước, thoát nước, điện chiếu sáng và trồng cây xanh. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.232.983.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.698.949.000 đồng (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.232.983.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.698.949.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng ....).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)+ Trường hợp nhà thầu liên danh Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng, năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng ).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên còn thời hạn.- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc đạc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3 trở lên đúng chuyên ngành, phải có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu, số lượng yêu cầu cụ thể tối thiểu như sau:Công nhân nề hoàn thiện: yêu cầu: ≥ 10 nguờiCông nhân cốp pha: yêu cầu: ≥ 5 người.Công nhân điện: yêu cầu: ≥ 3 người.Công nhân cấp thóat nước: yêu cầu: ≥ 3 người.Công nhân sơn: yêu cầu: ≥ 2 người.Công nhân hàn: yêu cầu: ≥ 2 người.Công nhân vận hành máy: yêu cầu: ≥ 5 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥ 2,5 tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 ( Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3, ((Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm cốc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1HP
- Số lượng tối thiểu 2
19-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị 1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Dọn sạch cỏ rácMô tả kỹ thuật theo chương V206100m2
2Đào đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,5978100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5978100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3711100m3
B SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V68,2771m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2276100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2086m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2031m3
5Xây gạch 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6748m3
6Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9438m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,582m2
8Láng đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V40,582m2
9Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,4m
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bồn hoa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V133,8742m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V13,3874100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1155tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V773,0734m2
20Trát đá mái trụ giằng, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V773,0734m2
22CCLD Lan can inox tay vịn D60 và hộp 40x40 kết hợp, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V20,8488m2
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
26Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1431m3
27Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8836m2
28Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,618m
29Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m3
30San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đất tận dung)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3492100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V695,29m3
32Lát gạch sân, bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.834,5m2
33Lát gạch sân,bằng đá granit nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V303,5m3
35Kẻ roan nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V3.035m2
36'Lắp đặt Vỏ tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
37'Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA-415VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt MCB 1P-20,32A-10KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt Bóng đèn sợi tóc 40W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt Công tắc đơn 5A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt Rơ le thời gian (0-24h)-15A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt Contactor 3 Pha 32A-415VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Ổn Áp 1P 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C Trụ điện chiếu sáng
1Lắp dựng Cột thép đơn 10m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
2Lắp đèn Led chiếu sáng 150W-19500lumMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp dựng cột đèn chùm 4 bóng hình cầu (4 bóng led 24W ánh sáng vàng h=4.2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cột
4Lắp dựng cột đèn chùm 5 bóng cầu (5 bóng led 24W-ánh sáng vàng h=4.2m).Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
5Lắp dựng cột đèn chùm mai chiếu thuỷ 3 bóng 70W (3 bóng led 70W-h=3.95m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Lắp đặt Cáp hạ thế Cu/Cx/XLPE 4Cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
7Lắp đặt Cáp hạ thế Cu/Cx/XLPE 4Cx8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
8Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Cx/XLPE 3Cx6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
9Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Cx/XLPE 2Cx6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
10Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Cx/XLPE 2Cx4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
11Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/CVV/PVC 2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
12Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Cx/XLPE 1Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/Cx/XLPE 1Cx8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
14Lắp đặt ống HDPE xoắn luồn cáp D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
15Lắp đặt ống HDPE xoắn luồn cáp D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V7100m
16Lắp đặt ống HDPE xoắn luồn cáp D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8100m
D Bảng điện cửa cột
1Lắp bảng điện cửa cột (Bảng điện nhíp, Cầu đấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V59bảng
2Lắp đặt Aptomat 1P/6AMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
E Cột tiếp địa trụ đèn (75 bộ)
1Lắp đặt cọc thép bọc đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V236cọc
2Lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
3Kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V236cái
F Tủ điện MSB
1'Lắp đặt Tủ điện 400x600x250-1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-125A-18KA-415VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-80A-18KA-415VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA-415VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt MCCB 3P-32A-10KA-415VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt MCCB 3P-10A-10KA-415VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đèn báo PhaseMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
G Tủ điện DB2,DB3
1'Lắp đặt Tủ điện 400x600x250-1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA-415VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 32A-3P+N+EMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt MCCB 3P-40A-18KA-415V 32A-1P-N+EMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đèn báo PhaseMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
H Móng cột đèn, hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7508100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7508100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5603m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2086100m2
6CCLD Khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7CCLD Khung móng M16x385x385x500Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
8Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
9Lắp đặt Lơi nối ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
10Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15'Đào mương công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,86100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86100m3
17Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
I Cấp nước
1Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m
2Lắp đặt Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m
4Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
5Lắp đặt Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt Co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Lắp đặt Lơi PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt Lơi PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt Lơi PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Lắp đặt Tê rút PVC D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt Tê rút PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt Tê rút PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
15Lắp đặt Tê đều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt Tê đều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Tê đều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt Nối PVC trơn D42Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
19Lắp đặt Nối PVC trơn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt Nối PVC trơn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
21Lắp đặt Nối PVC trơn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
22Lắp đặt Côn giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt Côn giảm PVC D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt Côn giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt Côn giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
26Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
28Lắp đặt Nối PVC 1 đầu ren D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt Nối PVC 1 đầu ren D27Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
30Lắp đặt Nối PVC 1 đầu ren D21Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
31Lắp đặt Rắc co 2 đầu van D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt Rắc co 2 đầu van D27Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
33CCLD Béc phun tự động + phụ kiện đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1411100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1411100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
38Xây gạc 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2082m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,835m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
45Nắp Hố ga Gang 850x850x75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt ống nhựa đk 400Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
J Mương cáp
1Đào mương công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,97100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97100m3
K Vật liệu bơm
1Lắp đặt Tủ điều kiển bơm (loại tủ điều kiển 2 chế độ bằng tay & tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt Dây 3(1Cx2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Lắp đặt ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4'Lắp đặt Van khoá 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5'Lắp đặt Van khoá 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Khớp nối mềm D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
L CÂY XANH
1CC Hoàn thiện đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1.545,3m3
2Trồng cỏ, Cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V39,05100 m2
3Trồng cây Chuỗi NgọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,305100 m2
4Trồng cây lá màu, bồn cảnh, cây Cầu Vòng 3cây/lổMô tả kỹ thuật theo chương V3,04100 m2
5Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước ( tưới 90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,185100m2/tháng
6Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 Cây Tán LớnMô tả kỹ thuật theo chương V21cây
7Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 Cây Hồng Lộc cao 1~1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V148cây
8Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công ( tưới 90 ngày )Mô tả kỹ thuật theo chương V152,1100 cây/lần
M ĐÀI PHUN NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,97m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1824m3
5CCLD Băng cảng nước PVC Waterstop V200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,144md
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0808m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2617100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7522tấn
9Láng đài phun, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6826m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9644m2
11Quét dung dịch chống thấm đài phunMô tả kỹ thuật theo chương V104,647m2
N Hoàn thiện đài phun
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6826m2
2Láng đá mài đài phunMô tả kỹ thuật theo chương V69,6826m2
3Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4634m2
4Lát đá mặt bệ đài phun, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6603m2
O TRỤ CỜ, NHÀ XE
P Trụ cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,365m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
6Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
7Công tác ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V5,0016m2
8CC Bulong inox D16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Gia công inox (trọng lượng riêng 7930kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2269tấn
10Lắp dựng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2269tấn
11CC Bánh xe D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Q Nhà xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,221m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8456m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2425100m2
6CC Bulong M16 L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2088m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0128m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252100m2
12Kẻ roan nềnMô tả kỹ thuật theo chương V38,44m2
13Gia công thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,59tấn
14Lắp dựng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,59tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,9022m2
16Lợp mái tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m2
R CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4939100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1646100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0573m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3805m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2246100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6188m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1517m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2109100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,508m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4616100m2
11Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9671m3
12Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V42,976m3
13Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8648m3
14Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,214m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V802,592m2
16Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V376,7333m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V399,7717m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V399,7717m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.179,3253m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.579,097m2
21Đắp chỉ dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7716m2
22Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V62,2715m2
23Lắp dựng hang rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V62,2715m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,8172m2
25CC Cửa sắt cổng,phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V35,7725m2
26Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V35,7725m2
S Ram dốc
1Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,859100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1367m3
3Kẻ roan sân 2*2m và lăn bu sốcMô tả kỹ thuật theo chương V85,9032m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4025100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1342100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1734m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5176m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7324m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6693100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3685m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1265100m2
14Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5972m3
15Xây gạch 5x10x20, xây đố gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
16Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,496m3
17Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5279m3
18Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2392m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,275m2
20Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,888m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V440,493m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V314,853m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V154,163m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V469,016m2
25Đắp chỉ dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4255100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7276m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
31Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7776m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6516m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3892100m2
36Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,89m3
37Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5388m3
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,35m2
39Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,849m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V697,182m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V334,199m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V697,182m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.031,381m2
44Đắp chỉ dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
45Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V41,73m2
46Lắp dựng hang rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V41,73m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,384m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2826tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0572tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6634tấn
53Phá dỡ lớp láng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V118,8336m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8336m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8336m2
T Trần
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V108,145m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1629m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1629m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1629m3
5Thi công trần nhựa ô vuông 600x600, khung sườn thép hộp mạ kẽm 20*40*1.5 đan ô 600*600 kết hợp thanh treo hộp 13*26*1.4 a1200*1200, có chốt chống gióMô tả kỹ thuật theo chương V108,145m2
U Sơn nhà
1Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V649,0888m2
2Cạo bỏ lớp vôi trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V523,3421m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V432,7258m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V348,8947m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V781,62061m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.081,8146m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V872,2368m2
V Nền nhà
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V26,9744m3
2Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V34,1675m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V207m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V31,7978m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V31,7978m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V31,7978m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V26,9744m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9744m3
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V231,6369m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V72,275m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V207m2
W Cửa, Lan can, Khung Thép
1Phá dỡ hàng rào, cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V123,4485m2
2CCLD Hàng rào khung inox 30x30 và 14x14, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V40,577m2
3CCLD Hàng rào khung inox 50x50 và 14x14, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,83m2
4CCLD Lan can inox tay vịn D60 và hộp 40x40 kết hợp, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V76,8515m2
5CCLD Cửa inox hộp 50x50 và 14x14, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,2675m2
7CC Cửa khung nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V20,5075m2
8CC Cửa khung sắt kính, chi tiết theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ, cả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V26,2675m2
10Cắt và lắp kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,2851m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V156,3m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,3m2
X Thành bồn hoa, Bậc cấp
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,0443m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,279m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3233m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V5,3233m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V5,3233m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,279m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5568m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3408m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,3408m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,136m
11Công tác ốp gạch đất nung kích thước 50x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2272m2
12Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4875m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
14Láng đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
15Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8m
16Đánh bóng bậc cấp đá mài bằng dung dịch 2KMô tả kỹ thuật theo chương V61,3275m2
Y Hệ thống điện, nước
1Nhân công tháo ống thoát nước mái, tháo toàn bộ hệ thống điện, nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
Z Điện
1Lắp đặt Đèn đơn gắn nổi máng đèn siêu mỏng bóng 1x40W-1.2m-220VMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
2Lắp đặt đèn Led gắn nổi trần loại vuông 12W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
3Lắp đặt Quạt đảo áp trần (Dimer)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt mặt đỡ công tắc, ổ cắm, Dimer... (bao gồm hộp + cùm nhựa + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
6Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
7Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt CB đen ngầm tường 15AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt CB đen ngầm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt CB đen ngầm tường 5AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
12Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
13Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
14Lắp đặt Dây điện đơn bằng đồng CU/CV/PVC 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Lắp đặt Nẹp luồn dây GA24Mô tả kỹ thuật theo chương V518m
AA Tủ điện
1CC Tủ âm tường 08 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCB ngầm tủ 2P-50A-10KA-415VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB ngầm tủ 1P-16A-10KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt MCB ngầm tủ 1P-6A-10KA-230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AB Cấp nước
1Lắp đặt Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt Ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
3Lắp đặt Co nhựa PVC 90 đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt Co nhựa PVC 90 đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
5Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Lắp đặt Tê giảm PVC đk 34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Nối giảm PVC đk 34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Măng sông trơn đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt Măng sông trơn đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp đặt Nối 1 đầu ren trong đồng đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt Co cút PVC 1 đầu ren trong đồng đk 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
13Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt Nối 2 đầu ren ngoài đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt Romien đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt Van tay văn 2 chiều đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt Rắc co nhông đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp nút bịt nhựa gai ngoài đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
AC Thoát nước
1Lắp đặt Ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
4Lắp đặt Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
6Lắp đặt Ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
7Lắp đặt Co PVC 90 đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
8Lắp đặt Co PVC 90 đk 42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt Co PVC 90 đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt Co PVC 90 đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt Co PVC 90 đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt Nối rút trơn PVC đk 60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt Nối rút trơn PVC đk 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt Nối rút trơn PVC đk 114-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt Nối rút trơn PVC đk 114-60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
17Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
19Lắp đặt Lơi PVC 90 đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
20Lắp Tê giảm cong PVC đk 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp Tê giảm cong PVC đk 114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp đặt Y nhựa PVC đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Lắp đặt Y nhựa PVC đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Lắp đặt Y nhựa PVC đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt Y nhựa PVC đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
30Lắp đặt Măng sông trơn PVC đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
31Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt Cầu chắn rác đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
34Lắp đặt Nút bịt trơn đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
35Lắp đặt Nút bịt trơn đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
36Lắp đặt Nút bịt trơn đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
AD Thiết bị
1Lắp đặt Xí bệt kể cả két nước + Van chữ TMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt Dây + Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt Lavabo+xi phông+dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt Vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt Bộ 4 món (Gương, kệ, vắt khăn, xịt xà phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt phểu thu sàn inox đk 90-150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt Chậu tiểu nam+bộ vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Lắp đặt Tắm đứng 1 vòi lạnh + senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AE Hầm vệ sinh (2CK)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5011100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5011100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,734m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7571m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
8Xây gạch 5x10x20, Xây hầm vệ sinh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,274m3
9Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
10Láng bể nước, giếng nước, hầm vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,14m2
11Lớp lọc hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2hầm
AF SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,629m3
2Phá dỡ hàng rào chông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V117,37m2
3Tháo dỡ cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V41,175m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,629m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,629m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,629m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,526m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2072100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
18Cạo bỏ lớp vôi cũMô tả kỹ thuật theo chương V1.704,528m2
19Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
20Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4104m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V430,452m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,78m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.162,76m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.162,76m2
25CCLD Hàng rào khung inox hộp 50x50 và 14x14, chi tiết theo thiết kế cả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V117,37m2
26CCLD Của cổng inox,phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V41,175m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7642106E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.528421E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên thi công công trình xây dựng công viên có đầy đủ các hạng mục san nền, sân đường, đài phun nước, cổng tường rào, hệ thống cấp nước, thoát nước, điện chiếu sáng và trồng cây xanh. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.232.983.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.698.949.000 đồng (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.232.983.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.698.949.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng ....).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)+ Trường hợp nhà thầu liên danh Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng, năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng ).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng III trở lên còn thời hạn.- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
5 Phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành trắc đạc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)22
6 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
7 Phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo bản sao công chứng tài liệu chứng minh).Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng (có tài liệu được công chứng để chứng minh32
8 Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu 30 Có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3 trở lên đúng chuyên ngành, phải có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu, số lượng yêu cầu cụ thể tối thiểu như sau:Công nhân nề hoàn thiện: yêu cầu: ≥ 10 nguờiCông nhân cốp pha: yêu cầu: ≥ 5 người.Công nhân điện: yêu cầu: ≥ 3 người.Công nhân cấp thóat nước: yêu cầu: ≥ 3 người.Công nhân sơn: yêu cầu: ≥ 2 người.Công nhân hàn: yêu cầu: ≥ 2 người.Công nhân vận hành máy: yêu cầu: ≥ 5 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)5
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hoá ≥ 2,5 tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 ( Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3, ((Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)2
5 Máy lu bánh thép 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)2
6 Máy lu bánh thép 16T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
7 Máy ủi ≥ 110CV (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
8 Xe san ≥ 108CV (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
9 Ô tô cần cẩu Tải trọng hàng hoá ≥ 7 tấn1
10 Cần trục ô tô Tải trọng 10 tấn1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l4
12 Máy trộn vữa ≥ 80l2
13 Máy đầm bàn ≥ 1,1kW4
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW4
15 Máy đầm cốc ≥ 70kg2
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW3
17 Máy hàn điện ≥ 23kW3
18 Máy bơm nước ≥ 1HP2
19 Xe nâng 12m1
20 Máy khoan bê tông 23Kw1
21 Máy phát điện dự phòng 1.5Kw1
22 Máy thủy bình còn sử dụng tốt (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
23 Máy toàn đạc còn sử dụng tốt (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->