Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210680262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân nhân xã Bình Nghĩa |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-26 17:24:00 đến ngày 2021-07-06 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,038,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Đường giao thông và công trình trên tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I(tính 90%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,7564 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (tính 10%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 75,071 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (tính 90%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,7622 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 10%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,58 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (tính 90%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 23,2011 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 10%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 257,79 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K0,95 (tính 10%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,0204 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K 0,95 (tính 90%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18,1832 | 100m3 |
| 9 | Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.071,715 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K0,98 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,3009 | 100m3 |
| 11 | Mua đá lẫn đất về đắp nền đường K98 (hệ số đầm chặt 1,3) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.729,117 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,9964 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,0465 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 818,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,8583 | 100m2 |
| 16 | Rải li long lót | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 45,0576 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát tạo phẳng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 121,81 | m3 |
| 18 | Thi công khe giãn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 97,87 | m |
| 19 | Thi công khe co | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.202,34 | m |
| 20 | Bơm nước ao để kè đá | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | ca |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tỉnh 90%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6671 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tỉnh 10%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,412 | m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tỉnh 90%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2224 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tỉnh 10%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,471 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 31,025 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,96 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 31,37 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 43,84 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 30 | Đổ đá dăm làm tầng lọc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 31 | Đổ cát vàng làm tầng lọc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 32 | Bơm nước làm kênh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | ca |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,9847 | 100m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 77,608 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 519,4748 | 100m |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 83,12 | m3 |
| 37 | Rải li long lót | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,3116 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 124,67 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,8607 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,4973 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,3406 | 100m2 |
| 42 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 408,56 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.983,83 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 446,86 | m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng + thanh chống nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 33,65 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, thanh chống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,5661 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,6606 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,8387 | tấn |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40,98 | m2 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5335 | 100m3 |
| 51 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,8018 | 100m3 |
| 52 | Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 693,589 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 66,42 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,1768 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,6302 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 416 | cái |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,2 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,1 | m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4469 | 100m3 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,965 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2959 | 100m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,36 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,537 | 100m2 |
| 64 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,85 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1761 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4349 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cống BTCT bằng máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 68 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30 | mối nối |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,367 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9778 | 100m3 |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,864 | m3 |
| 77 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26,8876 | 100m |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,3 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29,88 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,68 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24 | 1 đoạn ống |
| 83 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | mối nối |
| 84 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | mối nối |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5962 | 100m3 |
| 86 | Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 77,506 | m3 |
| 87 | Bê tông gian van bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,72 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0406 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép gian van, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,51 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giàn van | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,177 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giàn van ≤1T bằng máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 92 | Gia công cửa van phẳng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,3504 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 41,13 | m2 |
| 94 | Vít nâng V1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 95 | Bu lông M24x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 96 | Nẹp cao su cánh phai dày 20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,06 | m |
| 97 | Lắp dựng cửa van phẳng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,3504 | tấn |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,5071 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,5071 | 100m3/1km |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,1896 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,1896 | 100m3/1km |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,413 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,413 | 100m3/1km |
| 104 | Làm biển báo bê tông cốt thép, biển tam giác, kích thước 0,7x0,7x0,7 (m) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,916 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,116 | m3 |
| 109 | Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,37 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6321 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2855 | tấn |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,4782 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,5107 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc tiêu bằng máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 133 | cái |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,56 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6321 | 100m2 |
| 117 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 38,06 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 2 | Cọc tre | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 84 | m |
| 3 | Băng nhựa rộng 3.5cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 300 | m |
| 4 | Cờ hiệu nheo tam giác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 5 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 300 | công |
| 6 | Áo phản quang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 250 | m |
| 9 | Điện năng tiêu thu đèn báo an toàn ban đêm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 300 | Kw |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển W.245a, W.227, W.203b | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu + Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi