Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680262-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân nhân xã Bình Nghĩa
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210672818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 17:24:00 đến ngày 2021-07-06 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,038,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đường giao thông và công trình trên tuyến
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I(tính 90%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,7564 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (tính 10%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 75,071 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (tính 90%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,7622 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 10%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 19,58 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (tính 90%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 23,2011 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 10%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 257,79 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K0,95 (tính 10%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,0204 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K 0,95 (tính 90%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 18,1832 100m3
9 Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2.071,715 m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K0,98 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 13,3009 100m3
11 Mua đá lẫn đất về đắp nền đường K98 (hệ số đầm chặt 1,3) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.729,117 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,9964 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,0465 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 818,32 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,8583 100m2
16 Rải li long lót Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 45,0576 100m2
17 Đắp cát tạo phẳng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 121,81 m3
18 Thi công khe giãn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 97,87 m
19 Thi công khe co Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.202,34 m
20 Bơm nước ao để kè đá Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 ca
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (tỉnh 90%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,6671 100m3
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tỉnh 10%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,412 m3
23 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tỉnh 90%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2224 100m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tỉnh 10%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,471 m3
25 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 31,025 100m
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,96 m3
27 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 31,37 m3
28 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 43,84 m3
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,11 100m
30 Đổ đá dăm làm tầng lọc Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,76 m3
31 Đổ cát vàng làm tầng lọc Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,3 m3
32 Bơm nước làm kênh Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8 ca
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,9847 100m3
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 77,608 m3
35 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 519,4748 100m
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 83,12 m3
37 Rải li long lót Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 8,3116 100m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 124,67 m3
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,8607 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,4973 tấn
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,3406 100m2
42 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 408,56 m3
43 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1.983,83 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 446,86 m2
45 Bê tông xà dầm, giằng + thanh chống nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 33,65 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, thanh chống Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,5661 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,6606 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 3,8387 tấn
49 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 40,98 m2
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5335 100m3
51 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,8018 100m3
52 Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 693,589 m3
53 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 66,42 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,1768 100m2
55 Gia công, lắp đặt tấm đan Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,6302 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 416 cái
57 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,2 m3
58 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 19,1 m3
59 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,4469 100m3
60 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,965 m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2959 100m3
62 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,36 m3
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,537 100m2
64 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6,85 m3
65 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,1761 tấn
66 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,4349 tấn
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cống BTCT bằng máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 31 cái
68 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 30 mối nối
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,119 100m2
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,48 m3
71 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,367 tấn
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 31 cái
73 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11,2 m3
74 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,8 m3
75 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,9778 100m3
76 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10,864 m3
77 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 26,8876 100m
78 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,3 m3
79 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 29,88 m3
80 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 11,68 m3
81 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 12 1 đoạn ống
82 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 24 1 đoạn ống
83 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 10 mối nối
84 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 20 mối nối
85 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,5962 100m3
86 Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 77,506 m3
87 Bê tông gian van bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,72 m3
88 Gia công, lắp đặt cốt thép giàn van, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,0406 tấn
89 Gia công, lắp đặt cốt thép gian van, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,51 tấn
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giàn van Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,177 100m2
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giàn van ≤1T bằng máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 cái
92 Gia công cửa van phẳng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,3504 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 41,13 m2
94 Vít nâng V1 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7 cái
95 Bu lông M24x200 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5 cái
96 Nẹp cao su cánh phai dày 20 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,06 m
97 Lắp dựng cửa van phẳng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 1,3504 tấn
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,5071 100m3
99 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 7,5071 100m3/1km
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 22,1896 100m3
101 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 22,1896 100m3/1km
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,413 100m3
103 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,413 100m3/1km
104 Làm biển báo bê tông cốt thép, biển tam giác, kích thước 0,7x0,7x0,7 (m) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
105 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,8 m3
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,916 m3
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,116 m3
109 Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2,37 m3
110 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,6321 100m2
111 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,2855 tấn
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 5,4782 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,5107 m3
114 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cọc tiêu bằng máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 133 cái
115 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4,56 m3
116 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,6321 100m2
117 Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 38,06 m2
B HẠNG MỤC: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 0,54 m3
2 Cọc tre Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 84 m
3 Băng nhựa rộng 3.5cm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 300 m
4 Cờ hiệu nheo tam giác Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 50 cái
5 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 300 công
6 Áo phản quang Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 2 cái
7 Đèn báo hiệu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 4 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 250 m
9 Điện năng tiêu thu đèn báo an toàn ban đêm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 300 Kw
10 Sản xuất, lắp đặt biển W.245a, W.227, W.203b Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu + Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->