Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679872-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 06:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210661725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Công văn số 535/SKHĐT-KGVX ngày 04/3/2021 của Sở kế hoạch và đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 17:23:00 đến ngày 2021-07-07 06:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,345,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ (đổ đi), đất cấp II Theo BVTKTC và theo Chương V:E- HSMT 0,5269 100m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp II -nt- 0,5269 100m3
3 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III -nt- 2,3485 100m3
4 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III -nt- 1,9733 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (tận dụng đắp lề cự lý 300m) -nt- 35,6966 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III -nt- 35,6966 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (đổ đi)-đất cấp II -nt- 6,9509 100m3
8 Vận chuyển đất đào nền (đổ đi), ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II -nt- 6,9509 100m3
9 Đào rãnh đọc (đổ đi) bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II -nt- 1,9195 100m3
10 Vận chuyển đất rãnh đọc (đổ đi), ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II -nt- 1,9195 100m3
11 Đào phá mặt đường BTXM cũ (đổ đi) bằng máy đào 1,25m3 -nt- 0,3165 100m3
12 Vận chuyển mặt đường BTXM (đổ đi), ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m -nt- 0,3165 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 -nt- 3,8245 100m3
14 Lu xử lý nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt- 209,3149 100m3
B HẠNG MỤC: MÓNG, MẶT ĐƯỜNG VÀ HT ATGT
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III -nt- 4,8833 100m3
2 Vận chuyển đất đắp lề, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III -nt- 4,8833 100m3
3 Vận chuyển đất đắp lề tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 3km-đất cấp III -nt- 4,8833 100m3
4 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 -nt- 35,9114 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -nt- 21,7173 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly -nt- 126,2362 100m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông -nt- 22,814 100m2
8 Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M300, đá 1x2 -nt- 2.524,724 m3
9 Thi công cọc tiêu BTCT đá 1x2 M200 KT(0,15x0,15x1,2)m -nt- 951 cái
C Chi phí Khác
1 Thuế tài nguyên môi trường và phí bảo vệ môi trường Theo dự toán được duyệt 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: +Cấp đường: Đường GTNT cấp A + Tương tự về Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.200.000.000 VNĐ. + Tương tự về cách hạng mục chính: Nền, móng, mặt đường BTXM, Hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->