Gói thầu: Xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế 1 pha và TBA 50KVA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685612-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Xây dựng mới đường dây trung thế, hạ thế 1 pha và TBA 50KVA
Số hiệu KHLCNT 20210685580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 16:01:00 đến ngày 2021-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,628,404,918 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Trụ BTLT 12m-F540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Long đền vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
10 Trụ BTLT 12m-F540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 trụ
11 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cột
12 Đà cản BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
13 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
14 Long đền vuông phi 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cấu kiện
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,95 m3
18 Cọc néo DK 18x2m4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Đà cản BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Long đền vuông phi 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
24 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Cáp thép 3/8" Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 mét
27 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Kẹp cáp chằng 3 bu lông (cáp thép 3/8") Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
29 Ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
30 Yếm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lắp dây néo cột, Cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Toppin thẳng 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
37 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
38 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
39 Cách điện đứng loại sứ + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
40 Giáp buộc sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
41 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 10sứ
42 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
43 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
45 Giáp níu cho dây ACXH50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Móc neo chữ U DK16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
47 Cách điện treo Polymer 24kv-120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ cách điện
49 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
50 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
51 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
52 Sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 sứ
53 Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
54 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
55 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 sứ
56 Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH24kV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.625 mét
57 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.625 mét
58 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mét
59 Kẹp quai (A 35-70) loại ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Nắp chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Băng keo trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
63 Kẹp nối ép CU-AL WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
64 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
65 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 km/dây
66 Đấu nối hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
67 Cáp đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
68 Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
69 Kẹp nối ép CU-AL WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Long đền tròn DK14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Cos ép đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu
74 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10cọc
75 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 10m
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m3
B PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt giá T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
8 Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Nắp chụp LBFCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Kẹp nối ép CU-AL WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Cáp đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
16 Lắp dđặt ống SKT D21 luồn ống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
17 Ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
18 Kẹp nối ép CU-AL WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 10m
22 Cáp đồng bọc CV-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
23 Cos ép đồng 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
25 Lưới mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
26 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
27 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Băng keo điện hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
29 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
30 Lắp đặt dây đồng, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
31 Lắp đặt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10m
32 Thùng CD trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (tole dày 1,5mm - sơn tỉnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
36 Bảng tên trạm+bảng báo nguy hiểm (cắt decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
37 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 mét
38 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
39 Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Cáp đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
41 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mét
42 Hàn cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
45 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 10m
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2 (ruột nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.625 mét
2 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Bu lông móc 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
8 Ống nối căng dây nhôm lõi thép 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Cos ép đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
11 Băng keo điện hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
12 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
13 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 km/dây
D PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 1 pha loại 50kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
3 FCO 27kV-100A-Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 LBFCO 27kV-100A-Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 LA 18kV-10kA-Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt van chống sét điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 3 pha
8 MCCB 3 cực 690V-250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Thử nghiệm máy biến áp, FCO, LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Dây chì 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
12 Dây chì 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.88E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến năm 2020; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công đường dây trung, hạ thế 1 pha và TBA 50KWA. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng. Trường hợp có 1 Hợp đồng mà đáp ứng các Hợp đồng nêu trên thì được xem là đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->