Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650986-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210555025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 15:38:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,998,923,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B I. KẾT CẤU PHẦN CẦU CHÍNH
C 1. Sửa chữa mố cầu
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép mố cũ Chương V cúa E-HSMT 1,88 m3
2 Đục bê tông mố bằng máy khoan bê tông, lớp ngoài dày trung bình 2,5cm Chương V của E-HSMT 3,24 m2
3 Đục bê tông mố bằng máy khoan bê tông, lớp trong, dày trung bình 2,5cm Chương V của E-HSMT 35,64 m2
4 Khoan bê tông, lỗ khoan Ф28mm, chiều sâu khoan 50cm Chương V của E-HSMT 52 lỗ khoan
5 Khoan bê tông, lỗ khoan Ф25mm, chiều sâu khoan 30cm Chương V của E-HSMT 28 lỗ khoan
6 Khoan bê tông, lỗ khoan Ф18mm, chiều sâu khoan 30cm Chương V của E-HSMT 64 lỗ khoan
7 Bơm keo Hilti-RE-500 Chương V của E-HSMT 119,356 100ml
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,1074 100kg
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính cốt thép ≤18mm Chương V của E-HSMT 4,4668 100kg
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính cốt thép >18mm Chương V của E-HSMT 2,6204 100kg
11 Bê tông mố (không bao gồm bản quá độ), đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát, có phụ gia chống co ngót Chương V của E-HSMT 3,648 m3
12 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, M300 Chương V của E-HSMT 1,472 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ, mố cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,3526 100m2
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Chương V của E-HSMT 0,54 m3
15 Bê tông gối đỡ bản quá độ, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 0,538 m3
16 Gia công vữa Sika Grout 214-11 đá kê gối dầm cũ, mác 300 Chương V của E-HSMT 0,12 m3
D 2. Sửa chữa trụ
1 Đục bê tông trụ bằng máy khoan bê tông, lớp ngoài dày trung bình 2,5cm Chương V của E-HSMT 18,78 m2
2 Đục bê tông trụ bằng máy khoan bê tông, lớp trong, dày trung bình 2,5cm Chương V của E-HSMT 18,78 m2
3 Khoan bê tông, lỗ khoan Ф28mm, chiều sâu khoan 50cm Chương V của E-HSMT 44 lỗ khoan
4 Khoan bê tông, lỗ khoan Ф28mm, chiều sâu khoan 30cm Chương V của E-HSMT 192 lỗ khoan
5 Khoan bê tông, lỗ khoan Ф25mm, chiều sâu khoan 20cm Chương V của E-HSMT 224 lỗ khoan
6 Khoan bê tông, lỗ khoan Ф18mm, chiều sâu khoan 20cm Chương V của E-HSMT 24 lỗ khoan
7 Bơm keo Hilti-RE-500 Chương V của E-HSMT 338,8312 100ml
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu dưới nước - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,1522 100kg
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu dưới nước - đường kính cốt thép ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,6628 100kg
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu dưới nước - đường kính cốt thép >18mm Chương V của E-HSMT 11,6966 100kg
11 Bê tông trụ, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát, có phụ gia chống co ngót Chương V của E-HSMT 7,9 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Chương V của E-HSMT 0,5436 100m2
13 Gia công vữa Sika Grout 214-11 đá kê gối dầm cũ, mác 300 Chương V của E-HSMT 0,4 m3
E 3. Hệ dầm dọc, dầm ngang
1 Cung cấp dầm dọc BTCT dự ứng lực trước, I400, L=12m, tải trọng 0,65HL93 Chương V của E-HSMT 6 Dầm
2 Lắp đặt dầm dọc trên cạn (02 nhịp biên) Chương V của E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt dầm dọc dưới nước (nhịp thông thuyền) Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép KT350x150x25, tải trọng HL93 Chương V của E-HSMT 12 cái
5 Khoan bê tông, lỗ khoan Ф20mm, chiều sâu khoan 20cm Chương V của E-HSMT 12 lỗ khoan
6 Khoan bê tông, lỗ khoan Ф16mm, chiều sâu khoan 10cm Chương V của E-HSMT 24 lỗ khoan
7 Bơm keo Hilti-RE-500 Chương V của E-HSMT 12,8976 100ml
8 Cốt thép dầm ngang, ĐK Chương V của E-HSMT 1,1193 100kg
9 Ván khuôn dầm ngang bổ sung Chương V của E-HSMT 0,1038 100m2
10 Bê tông dầm ngang, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát, có phụ gia chống co ngót Chương V của E-HSMT 6,92 m3
F 4. Mặt cầu, lan can
1 Đục lớp bê tông mặt ngoài bản mặt cầu Chương V của E-HSMT 10,8 m2
2 Phá dỡ bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 6,99 m3
3 Khoan bê tông, lỗ khoan Ф16mm, chiều sâu khoan 30cm Chương V của E-HSMT 936 lỗ khoan
4 Bơm keo Hilti-RE-500 Chương V của E-HSMT 313,56 100ml
5 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát, có phụ gia chống co ngót Chương V của E-HSMT 12,09 m3
6 Cốt thép mặt cầu, gờ lan can, ĐK Chương V của E-HSMT 7,2501 100kg
7 Cốt thép mặt cầu, gờ lan can, ĐK>10mm Chương V của E-HSMT 12,6705 100kg
8 Ván khuôn thép mặt cầu, gờ lan can Chương V của E-HSMT 0,9099 100m2
9 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt loại CA9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 3cm Chương V của E-HSMT 1,914 100m2
10 Gia công ống thoát nước mặt cầu, ống thép tráng kẽm D90x3,2(mm) Chương V của E-HSMT 0,0617 tấn
11 Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu Chương V của E-HSMT 0,0617 tấn
12 Sản xuất kết cấu thép lan can (bao gồm bu lông neo) Chương V của E-HSMT 2,1519 tấn
13 Mạ kẽm lan can thép Chương V của E-HSMT 2,1519 tấn
14 Lắp đặt lan can thép Chương V của E-HSMT 2,1519 tấn
G 5. Khe co giãn
1 Gia công kết cấu thép khe co giãn Chương V của E-HSMT 0,6394 tấn
2 Mạ kẽm thép khe co giãn Chương V của E-HSMT 0,6394 tấn
3 Lắp đặt khe co giãn Chương V của E-HSMT 0,6394 tấn
4 Cốt thép khe co giãn Chương V của E-HSMT 2,0613 100kg
5 Gia công vữa Sika Grout 214-11 khe co giãn, mác 300 Chương V của E-HSMT 1,22 m3
6 Ván khuôn thép khe co giãn Chương V của E-HSMT 0,1733 100m2
7 Chèn khe co giãn 25x60(mm) bằng mastic Chương V của E-HSMT 2,2 10m
H II. ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU
I 1. Nền, mặt đường
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Chương V của E-HSMT 86,28 m3
2 Đắp đất lề đường, tứ nón mố bằng máy đầm đất cầm tay, K=0,90, đầm cóc Chương V của E-HSMT 2,093 100m3
3 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,98 Chương V của E-HSMT 0,4215 100m3
4 Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m Chương V của E-HSMT 1,0739 100m2
5 Cày sọc mặt đường láng nhựa cũ Chương V của E-HSMT 4,534 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 0,2979 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 1,0155 100m3
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 4,8053 100m2
9 Láng nhựa nóng mặt đường 03 lớp, dày 3,5cm, lượng nhựa 4,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 4,8053 100m2
10 Bê tông gia cố lề đường, đá 1x2, M300 Chương V của E-HSMT 33,95 m3
11 Cốt thép gia cố lề, ĐK Chương V của E-HSMT 1,399 tấn
12 Ván khuôn bê tông gia cố lề Chương V của E-HSMT 0,5208 100m2
13 Cắt khe co giãn bê tông gia cố lề Chương V của E-HSMT 1,03 100m
J 2. Gia cố mái ta luy, tứ nón mố
K 2.1. Tường chắn BTCT
1 Đào hố móng, đất cấp II Chương V của E-HSMT 45,69 m3
2 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2538 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố tường chắn, L=4,7m, ĐK>=3,8cm Chương V của E-HSMT 45,8955 100m
4 Đắp cát đệm móng Chương V của E-HSMT 3,9 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Chương V của E-HSMT 3,9 m3
6 Bê tông tường chắn, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát Chương V của E-HSMT 20,31 m3
7 Cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8587 tấn
8 Cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,2872 tấn
9 Ván khuôn tường chắn Chương V của E-HSMT 1,4697 100m2
L 2.2. Chân khay bê tông phía bên phải, mố MA
1 Đào hố móng, đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,42 m3
2 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0102 100m3
3 Đắp cát đệm móng Chương V của E-HSMT 0,65 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 Chương V của E-HSMT 0,65 m3
5 Bê tông chân khay, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 2,74 m3
6 Ván khuôn chân khay Chương V của E-HSMT 0,1702 100m2
M 2.3. Gia cố mái ta luy bằng tấm bê tông lục giác
1 Bê tông lót, đá 4x6, M150 Chương V của E-HSMT 6,93 m3
2 Láng vữa xi măng tạo phẳng, M75 Chương V của E-HSMT 69,34 m2
3 Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 8,52 m3
4 Ván khuôn tấm bê tông lục giác Chương V của E-HSMT 3,3755 100m2
5 Lát tấm bê tông lục giác (miết mạch bằng vữa xi măng) Chương V của E-HSMT 70,98 m2
6 Bốc xếp tấm lục giác lên ô tô vận chuyển Chương V của E-HSMT 21,2981 tấn
7 Vận chuyển tấm lục giác từ bãi đúc đến công trình, ô tô vận tải thùng 7 tấn Chương V của E-HSMT 0,3195 10 tấn/1km
8 Bốc xếp tấm lục giác xuống công trình Chương V của E-HSMT 21,2981 tấn
N 2.4. Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây (kết cấu TL2, TL3)
1 Đào hố móng chân khay, đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,71 m3
2 Bốc dỡ đá hộc cũ Chương V của E-HSMT 18,64 m3
3 Vận chuyển đá hộc cũ, cự ly trung bình 10m Chương V của E-HSMT 18,64 m3
4 Đắp đất hố móng chân khay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0062 100m3
5 Đóng cừ tràm gia cố tường chắn, L=4,7m, ĐK>=3,8cm Chương V của E-HSMT 5,217 100m
6 Bê tông lót, đá 4x6, M150 Chương V của E-HSMT 1,23 m3
7 Bê tông lấp lòng hố sụt, đá 1x2, M150 Chương V của E-HSMT 6,49 m3
8 Xây chân khay bằng đá hộc, vữa M100 (đá hộc tận dụng) Chương V của E-HSMT 3,47 m3
9 Xây tường đầu và tường nghiêng trước mố bằng đá hộc, vữa M100 (đá hộc tận dụng) Chương V của E-HSMT 5,31 m3
10 Xây tứ nón bằng đá hộc, vữa M100 (đá hộc tận dụng) Chương V của E-HSMT 7,64 m3
O 3. Bờ kè cừ tràm, ống thoát nước nối dài
1 Đóng cừ tràm bờ kè, L=4,7m, ĐK>=3,8cm Chương V của E-HSMT 27,683 100m
2 Cung cấp cừ tràm nẹp dọc Chương V của E-HSMT 1,472 100m
3 Dây thép ĐK=6mm giằng đầu cừ Chương V của E-HSMT 0,0278 tấn
4 Trải vải địa kỹ thuật lót, vài không dệt, R=15kN/m Chương V của E-HSMT 0,368 100m2
5 Đào xúc đất đắp bờ bao và san lấp mặt bằng Chương V của E-HSMT 0,8354 100m3
6 Cung cấp đất đắp Chương V của E-HSMT 83,54 m3
7 Vận chuyển đất đắp đến công trình Chương V của E-HSMT 8,354 10m3/1km
8 Lắp đặt ống thoát nước nối dài, nhựa uPVC D250z11,9(mm) Chương V của E-HSMT 0,12 100m
P III. ĐƯỜNG GOM DÂN SINH
1 Bê tông bó nền, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 6,21 m3
2 Ván khuôn bó nền Chương V của E-HSMT 0,6214 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Chương V của E-HSMT 0,1034 100m3
4 Cung cấp vải cao su lót Chương V của E-HSMT 98,38 m2
5 Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 Chương V của E-HSMT 12,32 m3
6 Cốt thép mặt đường, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,6926 tấn
7 Ván khuôn thép mặt đường Chương V của E-HSMT 0,0249 100m2
8 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,4858 100m
Q IV. BÁO HIỆU GIAO THÔNG
R 1. Hộ lan mềm
1 Đào móng trụ hộ lan Chương V của E-HSMT 3,136 m3
2 Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M150 Chương V của E-HSMT 3,136 m3
3 Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=2320mm, dày 3mm Chương V của E-HSMT 24 Cái
4 Cung cấp tấm tôn sóng đầu cong hộ lan bằng thép mạ kẽm, W=310mm, dày 3mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
5 Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm Chương V của E-HSMT 49,28 m
6 Cung cấp tiêu phản quang Chương V của E-HSMT 28 cái
7 Cung cấp bu lông M16x36 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 224 bộ
8 Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 28 bộ
9 Lắp tường hộ lan mềm (không tính vật liệu) Chương V của E-HSMT 52,32 m
S 2. Biển báo, vạch sơn
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm, thép dày 1,5mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, thép dày 1,5mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT40x70(cm), thép dày 1,5mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo Chương V của E-HSMT 18,6 m
5 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo đường bộ các loại Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 3mm Chương V của E-HSMT 13,98 m2
T V. PHỤ TRỢ THI CÔNG
U 1. Tường vây cọc ván thép
1 Đóng cọc ván thép, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 4,653 100m
2 Đóng cọc ván thép, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 1,287 100m
3 Nhổ cọc ván thép Chương V của E-HSMT 4,653 100m
4 Khấu hao thép tường vây Chương V của E-HSMT 1,5539 Tấn
V 2. Sàn thao tác treo (khoan bê tông mặt cầu)
1 Gia công sàn thao tác Chương V của E-HSMT 0,5012 tấn
2 Lắp đặt sàn thao tác Chương V của E-HSMT 3,0072 tấn
3 Tháo dỡ sàn thao tác Chương V của E-HSMT 3,0072 tấn
4 Khấu hao thép sàn thao tác Chương V của E-HSMT 0,1654 Tấn
W 3- Rào chắn tạm phục vụ thi công & điều tiết giao thông đường bộ
1 Đào hố móng trụ hàng rào Chương V của E-HSMT 0,336 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, M150 Chương V của E-HSMT 0,336 m3
3 Gia công hệ khung thép hộp hàng rào Chương V của E-HSMT 0,3092 tấn
4 Lắp dựng khung hàng rào tạm Chương V của E-HSMT 1,2368 tấn
5 Lắp dựng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,3mm lần đầu (tính vật liệu) Chương V của E-HSMT 0,2416 100m2
6 Lắp dựng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,3mm - tận dụng vật liệu cũ Chương V của E-HSMT 0,7248 100m2
7 Tháo dỡ kết khung hàng rào tạm Chương V của E-HSMT 1,2368 tấn
8 Tháo dỡ tấm tôn hàng rào tạm Chương V của E-HSMT 0,9664 100m2
9 Khấu hao khung thép hộp rào tạm Chương V của E-HSMT 0,1546 Tấn
10 Nhân công trực điều tiết giao thông đường bộ Chương V của E-HSMT 360 Công
X CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh được Chủ đầu tư chấp thuận) (tạm tính 5% giá trị xây lắp) Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.998385E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.99677E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất thi công sửa chữa, mở rộng mặt cầu bê tông cốt thép có sử dụng vật liệu chuyên dùng để liên kết cốt thép và bê tông; điều kiện thi công ở hiện trường và vùng địa lý tương tự thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long. * Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: - Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với nhà thầu phụ: + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu (giữa thầu chính và thầu phụ); + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.399.246.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.798.492.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->