Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210555025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-27 15:38:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,998,923,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I. KẾT CẤU PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| C | 1. Sửa chữa mố cầu | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép mố cũ | Chương V cúa E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 2 | Đục bê tông mố bằng máy khoan bê tông, lớp ngoài dày trung bình 2,5cm | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 3 | Đục bê tông mố bằng máy khoan bê tông, lớp trong, dày trung bình 2,5cm | Chương V của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 4 | Khoan bê tông, lỗ khoan Ф28mm, chiều sâu khoan 50cm | Chương V của E-HSMT | 52 | lỗ khoan |
| 5 | Khoan bê tông, lỗ khoan Ф25mm, chiều sâu khoan 30cm | Chương V của E-HSMT | 28 | lỗ khoan |
| 6 | Khoan bê tông, lỗ khoan Ф18mm, chiều sâu khoan 30cm | Chương V của E-HSMT | 64 | lỗ khoan |
| 7 | Bơm keo Hilti-RE-500 | Chương V của E-HSMT | 119,356 | 100ml |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,1074 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,4668 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,6204 | 100kg |
| 11 | Bê tông mố (không bao gồm bản quá độ), đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát, có phụ gia chống co ngót | Chương V của E-HSMT | 3,648 | m3 |
| 12 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, M300 | Chương V của E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ, mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,3526 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 15 | Bê tông gối đỡ bản quá độ, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 16 | Gia công vữa Sika Grout 214-11 đá kê gối dầm cũ, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| D | 2. Sửa chữa trụ | |||
| 1 | Đục bê tông trụ bằng máy khoan bê tông, lớp ngoài dày trung bình 2,5cm | Chương V của E-HSMT | 18,78 | m2 |
| 2 | Đục bê tông trụ bằng máy khoan bê tông, lớp trong, dày trung bình 2,5cm | Chương V của E-HSMT | 18,78 | m2 |
| 3 | Khoan bê tông, lỗ khoan Ф28mm, chiều sâu khoan 50cm | Chương V của E-HSMT | 44 | lỗ khoan |
| 4 | Khoan bê tông, lỗ khoan Ф28mm, chiều sâu khoan 30cm | Chương V của E-HSMT | 192 | lỗ khoan |
| 5 | Khoan bê tông, lỗ khoan Ф25mm, chiều sâu khoan 20cm | Chương V của E-HSMT | 224 | lỗ khoan |
| 6 | Khoan bê tông, lỗ khoan Ф18mm, chiều sâu khoan 20cm | Chương V của E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 7 | Bơm keo Hilti-RE-500 | Chương V của E-HSMT | 338,8312 | 100ml |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu dưới nước - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1522 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu dưới nước - đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,6628 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu dưới nước - đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 11,6966 | 100kg |
| 11 | Bê tông trụ, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát, có phụ gia chống co ngót | Chương V của E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,5436 | 100m2 |
| 13 | Gia công vữa Sika Grout 214-11 đá kê gối dầm cũ, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| E | 3. Hệ dầm dọc, dầm ngang | |||
| 1 | Cung cấp dầm dọc BTCT dự ứng lực trước, I400, L=12m, tải trọng 0,65HL93 | Chương V của E-HSMT | 6 | Dầm |
| 2 | Lắp đặt dầm dọc trên cạn (02 nhịp biên) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dầm dọc dưới nước (nhịp thông thuyền) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép KT350x150x25, tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Khoan bê tông, lỗ khoan Ф20mm, chiều sâu khoan 20cm | Chương V của E-HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 6 | Khoan bê tông, lỗ khoan Ф16mm, chiều sâu khoan 10cm | Chương V của E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 7 | Bơm keo Hilti-RE-500 | Chương V của E-HSMT | 12,8976 | 100ml |
| 8 | Cốt thép dầm ngang, ĐK | Chương V của E-HSMT | 1,1193 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn dầm ngang bổ sung | Chương V của E-HSMT | 0,1038 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát, có phụ gia chống co ngót | Chương V của E-HSMT | 6,92 | m3 |
| F | 4. Mặt cầu, lan can | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,99 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông, lỗ khoan Ф16mm, chiều sâu khoan 30cm | Chương V của E-HSMT | 936 | lỗ khoan |
| 4 | Bơm keo Hilti-RE-500 | Chương V của E-HSMT | 313,56 | 100ml |
| 5 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát, có phụ gia chống co ngót | Chương V của E-HSMT | 12,09 | m3 |
| 6 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can, ĐK | Chương V của E-HSMT | 7,2501 | 100kg |
| 7 | Cốt thép mặt cầu, gờ lan can, ĐK>10mm | Chương V của E-HSMT | 12,6705 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn thép mặt cầu, gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 0,9099 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt loại CA9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 3cm | Chương V của E-HSMT | 1,914 | 100m2 |
| 10 | Gia công ống thoát nước mặt cầu, ống thép tráng kẽm D90x3,2(mm) | Chương V của E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép lan can (bao gồm bu lông neo) | Chương V của E-HSMT | 2,1519 | tấn |
| 13 | Mạ kẽm lan can thép | Chương V của E-HSMT | 2,1519 | tấn |
| 14 | Lắp đặt lan can thép | Chương V của E-HSMT | 2,1519 | tấn |
| G | 5. Khe co giãn | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,6394 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm thép khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,6394 | tấn |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,6394 | tấn |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 2,0613 | 100kg |
| 5 | Gia công vữa Sika Grout 214-11 khe co giãn, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,1733 | 100m2 |
| 7 | Chèn khe co giãn 25x60(mm) bằng mastic | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 10m |
| H | II. ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| I | 1. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 86,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, tứ nón mố bằng máy đầm đất cầm tay, K=0,90, đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 2,093 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,4215 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m | Chương V của E-HSMT | 1,0739 | 100m2 |
| 5 | Cày sọc mặt đường láng nhựa cũ | Chương V của E-HSMT | 4,534 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,2979 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,0155 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,8053 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa nóng mặt đường 03 lớp, dày 3,5cm, lượng nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,8053 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gia cố lề đường, đá 1x2, M300 | Chương V của E-HSMT | 33,95 | m3 |
| 11 | Cốt thép gia cố lề, ĐK | Chương V của E-HSMT | 1,399 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bê tông gia cố lề | Chương V của E-HSMT | 0,5208 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn bê tông gia cố lề | Chương V của E-HSMT | 1,03 | 100m |
| J | 2. Gia cố mái ta luy, tứ nón mố | |||
| K | 2.1. Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 45,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2538 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố tường chắn, L=4,7m, ĐK>=3,8cm | Chương V của E-HSMT | 45,8955 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm móng | Chương V của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Chương V của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chắn, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát | Chương V của E-HSMT | 20,31 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8587 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,2872 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tường chắn | Chương V của E-HSMT | 1,4697 | 100m2 |
| L | 2.2. Chân khay bê tông phía bên phải, mố MA | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,1702 | 100m2 |
| M | 2.3. Gia cố mái ta luy bằng tấm bê tông lục giác | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 4x6, M150 | Chương V của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 2 | Láng vữa xi măng tạo phẳng, M75 | Chương V của E-HSMT | 69,34 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm bê tông lục giác | Chương V của E-HSMT | 3,3755 | 100m2 |
| 5 | Lát tấm bê tông lục giác (miết mạch bằng vữa xi măng) | Chương V của E-HSMT | 70,98 | m2 |
| 6 | Bốc xếp tấm lục giác lên ô tô vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 21,2981 | tấn |
| 7 | Vận chuyển tấm lục giác từ bãi đúc đến công trình, ô tô vận tải thùng 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,3195 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp tấm lục giác xuống công trình | Chương V của E-HSMT | 21,2981 | tấn |
| N | 2.4. Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây (kết cấu TL2, TL3) | |||
| 1 | Đào hố móng chân khay, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 2 | Bốc dỡ đá hộc cũ | Chương V của E-HSMT | 18,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hộc cũ, cự ly trung bình 10m | Chương V của E-HSMT | 18,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng chân khay bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố tường chắn, L=4,7m, ĐK>=3,8cm | Chương V của E-HSMT | 5,217 | 100m |
| 6 | Bê tông lót, đá 4x6, M150 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 7 | Bê tông lấp lòng hố sụt, đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSMT | 6,49 | m3 |
| 8 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa M100 (đá hộc tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 9 | Xây tường đầu và tường nghiêng trước mố bằng đá hộc, vữa M100 (đá hộc tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 5,31 | m3 |
| 10 | Xây tứ nón bằng đá hộc, vữa M100 (đá hộc tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 7,64 | m3 |
| O | 3. Bờ kè cừ tràm, ống thoát nước nối dài | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bờ kè, L=4,7m, ĐK>=3,8cm | Chương V của E-HSMT | 27,683 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 1,472 | 100m |
| 3 | Dây thép ĐK=6mm giằng đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật lót, vài không dệt, R=15kN/m | Chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất đắp bờ bao và san lấp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 0,8354 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp | Chương V của E-HSMT | 83,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp đến công trình | Chương V của E-HSMT | 8,354 | 10m3/1km |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước nối dài, nhựa uPVC D250z11,9(mm) | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| P | III. ĐƯỜNG GOM DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông bó nền, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó nền | Chương V của E-HSMT | 0,6214 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 0,1034 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp vải cao su lót | Chương V của E-HSMT | 98,38 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M300 | Chương V của E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 6 | Cốt thép mặt đường, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6926 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,0249 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,4858 | 100m |
| Q | IV. BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| R | 1. Hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Chương V của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 3 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan bằng thép mạ kẽm, W=310mm, L=2320mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 4 | Cung cấp tấm tôn sóng đầu cong hộ lan bằng thép mạ kẽm, W=310mm, dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm | Chương V của E-HSMT | 49,28 | m |
| 6 | Cung cấp tiêu phản quang | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông M16x36 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 224 | bộ |
| 8 | Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 9 | Lắp tường hộ lan mềm (không tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 52,32 | m |
| S | 2. Biển báo, vạch sơn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm, thép dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, thép dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT40x70(cm), thép dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 18,6 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo đường bộ các loại | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 13,98 | m2 |
| T | V. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| U | 1. Tường vây cọc ván thép | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 4,653 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,287 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép | Chương V của E-HSMT | 4,653 | 100m |
| 4 | Khấu hao thép tường vây | Chương V của E-HSMT | 1,5539 | Tấn |
| V | 2. Sàn thao tác treo (khoan bê tông mặt cầu) | |||
| 1 | Gia công sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 0,5012 | tấn |
| 2 | Lắp đặt sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 3,0072 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 3,0072 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 0,1654 | Tấn |
| W | 3- Rào chắn tạm phục vụ thi công & điều tiết giao thông đường bộ | |||
| 1 | Đào hố móng trụ hàng rào | Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 3 | Gia công hệ khung thép hộp hàng rào | Chương V của E-HSMT | 0,3092 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung hàng rào tạm | Chương V của E-HSMT | 1,2368 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,3mm lần đầu (tính vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 0,2416 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,3mm - tận dụng vật liệu cũ | Chương V của E-HSMT | 0,7248 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết khung hàng rào tạm | Chương V của E-HSMT | 1,2368 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ tấm tôn hàng rào tạm | Chương V của E-HSMT | 0,9664 | 100m2 |
| 9 | Khấu hao khung thép hộp rào tạm | Chương V của E-HSMT | 0,1546 | Tấn |
| 10 | Nhân công trực điều tiết giao thông đường bộ | Chương V của E-HSMT | 360 | Công |
| X | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh được Chủ đầu tư chấp thuận) (tạm tính 5% giá trị xây lắp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.998385E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.99677E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất thi công sửa chữa, mở rộng mặt cầu bê tông cốt thép có sử dụng vật liệu chuyên dùng để liên kết cốt thép và bê tông; điều kiện thi công ở hiện trường và vùng địa lý tương tự thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long. * Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: - Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với nhà thầu phụ: + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; + Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); + Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu (giữa thầu chính và thầu phụ); + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; - Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: + Hợp đồng (trường hợp thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị của từng thành viên liên danh); + Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.399.246.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.798.492.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi