Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210685750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo vệ pháp luật |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-27 15:32:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,324,294 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ lavabo + vòi rửa | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 22,7874 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 21,3904 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 284,7462 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng sảnh | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 42,5432 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 16,6367 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4,9397 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2,2044 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 7,2543 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 114 | cấu kiện |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 776,62 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,75 | tấn |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 64,4 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 357,651 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng bể phốt bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,0379 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,1009 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1,047 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2,3227 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,0731 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,0563 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4,0584 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 8 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 30,95 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 3,2136 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,1735 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,2366 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 5,6712 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,0505 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,0127 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,095 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,6565 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,0861 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,3 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,12 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,7069 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,0658 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,0281 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,4059 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 5,0631 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2,7635 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1,17 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1,4186 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,0366 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1,4186 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,0366 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 181,7671 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 3,773 | 100m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 575,749 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 208,2618 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 327,5534 | m2 |
| 39 | Lát nền nhà vệ sinh gạch chống trơn 300 x 300 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 10,6906 | m2 |
| 40 | Ốp tường gạch Ceramic 600x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 53,9215 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 9,3 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 10,0368 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 575,749 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 208,2618 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 10,0368 | m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 10,6906 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 31,012 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,2222 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 13,722 | m2 |
| 50 | Cửa nhôm cuốn tấm liền | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 12,6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 12,6 | m2 |
| 52 | Ốp Alumin bọc cửa nhôm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 7,62 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm việt pháp kính dày 6,38ly | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 9,6825 | m2 |
| 54 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm việt pháp kính dày 6,38ly | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 9,4 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm việt pháp kính dày 6,38ly | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 19,798 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 38,8805 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 3,73 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led panel 600x600-p=48w | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trần d250-p=20w | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi L = 1,2m - P = 2x40W | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường 250v-10a | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường 250v-10a | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba ngầm tường 250v-10a | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi ngầm tường 250v-16a | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-22kA | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-63A-10kA | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-40A-10kA | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10kA | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6kA | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A-6kA | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-6kA | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây cáp ngầm cu/xlpe/PVC/dsta/pvc (4x35)mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc (4x16)mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc (4x10)mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc(2x6)mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x10, 1x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc 1x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đơn cu/pvc/pvc 1x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 260 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đơn cu/pvc/pvc 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện đơn cu/pvc/pvc 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 850 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây cáp ngầm xoắn D65/50 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 105 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 130 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 360 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x400x200 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 450x300x150 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điệnphòng KT 200x300 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | hộp |
| 32 | Cọc tiếp địa L=63x63x6 - H = 2,5m | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 3 | cái |
| 33 | Dây tiếp địa D12 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm máy tính đơn + đế âm tường | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 6 | cái |
| 35 | Đầu đầu bấm mạng rj45 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6e | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt máng nghen nhựa KT 60X22 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | m |
| 39 | SWICHT 16 PORT | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1 | bộ |
| 40 | Tủ racsk 19" 12U kích thước 600x550x500 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1 | cái |
| 41 | Modell internet 16 đầu ra | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1 | m |
| 42 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | bộ |
| 43 | Bộ xi phong thoát chậu rửa + dây cấp đơn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi lavabô | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt+ dây cấp đơn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt thoát sàn inox | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | cái |
| 49 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1 | bể |
| 51 | Máy bớm nước tăng áp 2m3/h | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,8 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Cút hàn nhiệt D25 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút hàn nhiệt D32 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | cái |
| 59 | Tê PPR D25mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 12 | cái |
| 60 | Tê PPR D32/25mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co ren trong PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 10 | cái |
| 62 | Van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | cái |
| 63 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van phao D25 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa D160 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa D140 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa 140mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa D160/140 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa D140/110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa D140 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu D140 /110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ôn thu D90/48 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu D110/48 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | cái |
| 89 | Lắp bịt nhựa D140 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | cái |
| 90 | Lắp Bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa D48 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 4 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa D27 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 2 | cái |
| 94 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 6 | bình |
| 95 | Bình khí chữa cháy MT3 CO2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 3 | bình |
| 96 | Giá đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 3 | cái |
| 97 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497486E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.99497E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi