Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685750-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo vệ pháp luật
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210685733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 15:32:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 998,324,294 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ lavabo + vòi rửa Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 bộ
2 Tháo dỡ chậu xí bệt Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 bộ
3 Tháo dỡ trần thạch cao Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 22,7874 1m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 21,3904 m2
5 Phá dỡ gạch lát nền Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 284,7462 m2
6 Phá dỡ lớp vữa láng sảnh Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 42,5432 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 16,6367 m2
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4,9397 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2,2044 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 7,2543 m3
11 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 114 cấu kiện
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 776,62 m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,75 tấn
14 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 64,4 m2
15 Tháo dỡ mái tôn cao Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 357,651 m2
B PHẦN CẢI TẠO
1 Đào móng bể phốt bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,095 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,594 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,0379 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,1009 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1,047 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2,3227 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,0731 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,0563 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4,0584 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 8 cái
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 30,95 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 3,2136 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,1735 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,2366 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 5,6712 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,0505 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,0127 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,095 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,6565 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,0861 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,3 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,12 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,7069 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,0658 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,0281 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,4059 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 5,0631 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2,7635 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1,17 m3
30 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1,4186 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,0366 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1,4186 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,0366 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 181,7671 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 3,773 100m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 575,749 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 208,2618 m2
38 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 327,5534 m2
39 Lát nền nhà vệ sinh gạch chống trơn 300 x 300 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 10,6906 m2
40 Ốp tường gạch Ceramic 600x300, vữa XM M75 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 53,9215 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 9,3 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 10,0368 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 575,749 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 208,2618 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 10,0368 m2
46 Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 10,6906 m2
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 31,012 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,2222 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 13,722 m2
50 Cửa nhôm cuốn tấm liền Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 12,6 m2
51 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 12,6 m2
52 Ốp Alumin bọc cửa nhôm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 7,62 m2
53 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm việt pháp kính dày 6,38ly Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 9,6825 m2
54 Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm việt pháp kính dày 6,38ly Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 9,4 m2
55 Cửa sổ nhôm việt pháp kính dày 6,38ly Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 19,798 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 38,8805 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 3,73 100m2
C HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN
1 Đèn Led panel 600x600-p=48w Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 7 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần d250-p=20w Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 7 bộ
3 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi L = 1,2m - P = 2x40W Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 19 bộ
4 Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường 250v-10a Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 5 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường 250v-10a Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 5 cái
6 Lắp đặt công tắc ba ngầm tường 250v-10a Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm điện đôi ngầm tường 250v-16a Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 36 cái
8 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-22kA Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-63A-10kA Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-40A-10kA Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10kA Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 cái
12 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-6kA Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-16A-6kA Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 10 cái
14 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-10A-6kA Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 7 cái
15 Lắp đặt dây cáp ngầm cu/xlpe/PVC/dsta/pvc (4x35)mm2 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 30 m
16 Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc (4x16)mm2 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 15 m
17 Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc (4x10)mm2 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 20 m
18 Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc(2x6)mm2 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 70 m
19 Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x10, 1x16mm2 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 35 m
20 Lắp đặt dây cáp cu/xlpe/pvc 1x6mm2 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 70 m
21 Lắp đặt dây điện đơn cu/pvc/pvc 1x4mm2 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 260 m
22 Lắp đặt dây điện đơn cu/pvc/pvc 1x2.5mm2 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 130 m
23 Lắp đặt dây điện đơn cu/pvc/pvc 1x1.5mm2 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 850 m
24 Lắp đặt ống luồn dây cáp ngầm xoắn D65/50 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 30 m
25 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 105 m
26 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 130 m
27 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 360 m
28 Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x400x200 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1 tủ
29 Lắp đặt tủ điện phòng KT 450x300x150 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 tủ
30 Lắp đặt tủ điệnphòng KT 200x300 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 hộp
31 Lắp đặt hộp nối dây Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 hộp
32 Cọc tiếp địa L=63x63x6 - H = 2,5m Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 3 cái
33 Dây tiếp địa D12 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 10 m
34 Lắp đặt ổ cắm máy tính đơn + đế âm tường Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 6 cái
35 Đầu đầu bấm mạng rj45 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 12 cái
36 Lắp đặt cáp mạng Cat 6e Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 90 m
37 Lắp đặt ống ghen nhựa D20 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 60 m
38 Lắp đặt máng nghen nhựa KT 60X22 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 m
39 SWICHT 16 PORT Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1 bộ
40 Tủ racsk 19" 12U kích thước 600x550x500 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1 cái
41 Modell internet 16 đầu ra Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1 m
42 Lắp đặt Lavabo treo tường Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 bộ
43 Bộ xi phong thoát chậu rửa + dây cấp đơn Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 bộ
44 Lắp đặt vòi lavabô Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 3 bộ
45 Lắp đặt chậu xí bệt+ dây cấp đơn Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 cái
47 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1 bộ
48 Lắp đặt thoát sàn inox Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 cái
49 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 Bộ
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1 bể
51 Máy bớm nước tăng áp 2m3/h Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1 Cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,8 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,1 100m
54 Lắp đặt Cút hàn nhiệt D25 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 16 cái
55 Lắp đặt Cút hàn nhiệt D32 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 cái
56 Lắp đặt măng sông PPR D25mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 10 cái
57 Lắp đặt măng sông PPR D32mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 cái
58 Lắp đặt tê PPR D32mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 cái
59 Tê PPR D25mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 12 cái
60 Tê PPR D32/25mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 3 cái
61 Lắp đặt rắc co ren trong PPR đường kính 25mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 10 cái
62 Van khóa PPR D32 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 cái
63 Van khóa PPR D25 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 cái
64 Lắp đặt van phao D25 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,2 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,4 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,4 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,3 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 0,15 100m
70 Lắp đặt cút nhựa D160 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 cái
71 Lắp đặt cút nhựa D140 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa 140mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 cái
73 Lắp đặt Y nhựa D160/140 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1 cái
74 Lắp đặt Y nhựa D140/110 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 cái
75 Lắp đặt Y nhựa D140 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1 cái
76 Lắp đặt Y nhựa D110 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 cái
77 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 6 cái
78 Lắp đặt chếch nhựa D110 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 14 cái
79 Lắp đặt Tê nhựa D110 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 cái
80 Lắp đặt côn thu D140 /110 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 cái
82 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 cái
83 Lắp đặt chếch nhựa D90 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 8 cái
84 Lắp đặt Y nhựa D90 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 cái
85 Lắp đặt ôn thu D90/48 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 3 cái
86 Lắp đặt côn thu D110/48 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 1 cái
87 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 cái
88 Lắp đặt tê nhựa D42 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 cái
89 Lắp bịt nhựa D140 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 cái
90 Lắp Bịt nhựa D110 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 cái
91 Lắp nút bịt nhựa D90 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 cái
92 Lắp nút bịt nhựa D48 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 4 cái
93 Lắp nút bịt nhựa D27 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 2 cái
94 Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 6 bình
95 Bình khí chữa cháy MT3 CO2 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 3 bình
96 Giá đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 3 cái
97 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu Chương V, phần 2 của E-HSYC 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497486E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.99497E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->