Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685562-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210682707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ được cấp theo Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 11:07:00 đến ngày 2021-07-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,818,130,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.227196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445439E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 3.372.691.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.372.691.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.691.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.118.073.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư,bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý lĩnh vực an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (có bản sao chứng thực văn bằng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân chuyên ngành
- Số lượng 21
- Trình độ chuyên môn có từ 21 người trở lên trở lên, có ít nhất tối thiểu bao gồm 03 công nhân lái ô tô; 14 công nhân xây dựng và 03 công nhân phục vụ giàn giáo. Có bằng nghề đào tạo phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cón sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất : 600,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh : 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nấu, tưới nhựa đường nhũ tương
- Đặc điểm thiết bị Cón sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Bộ giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Cón sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ A 3 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT293,3044m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT104,1656m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT230,64m2
4Tháo dỡ vách nhôm kínhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT91,08m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT77,788m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,216m2
7Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT114,2299m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT807,5896m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT201,8975m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT101,6106m2
11Phá lớp vữa trát cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23,5539m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.739,1216m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT434,7804m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT354,3464m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT39,3721m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT944,37m2
17Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT104,9301m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT43,0695m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT165,708m2
20Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25,2534m2
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24bộ
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,6394m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,4608m3
27Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT55,7281m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ, chiều dài lớp bóc Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60,8755100m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT293,3044m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT293,3044m2
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT104,1656m2
32Xây gạch đất sét nung, xây móng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1642m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT234,7064m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT434,7804m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23,5539m2
36Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT39,3721m2
37Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT104,9301m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3.216,198m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.691,01m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.826,0193m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3.085,9902m2
42Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT77,788m2
43Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,216m2
44Cửa đi nhôm kính Việt PhápTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT125,76m2
45Cửa sổ nhôm kính Việt PhápTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT195,96m2
46Khóa cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25bộ
47Khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8bộ
48Khung lam trang trí bổ sung sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT236,9992kg
49Bu lông M10 L = 70mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT360bộ
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT83,964m2
51Trần thạch cao chống nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT61,5735m2
52Trần thạch cao giật cấpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT114,4528m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT28,449m2
54Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT43,0695m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT43,0695m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT165,708m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25,2534m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5m2
59Mài lại Granito lan can, tay vịn, cầu thang, tam cấpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT55,086m2
60Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4996m3
61Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0638100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1101tấn
63Gia công lan can thép hộpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8043tấn
64Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT146,5318m2
65Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT183,355m2
66Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,04100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,32100m
70Lắp đặt van PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
71Zắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
72Lắp đặt van PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
73Zắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
74Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
75Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
76Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
77Cút chếch nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
80Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
81Lắp đặt cút PPR D20 ren trongTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
82Lắp đặt Tê thu PPR D25/25-20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
83Lắp đặt tê thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
84Lắp đặt tê thu PPR D50/32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
85Lắp đặt măng sông D50 ren ngòaiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,08100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,08100m
90Lắp đặt côn thu PVC D110/90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC D48Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
94Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
95Chóp thông hơi D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
96Lắp đặt nút bịt PVC D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
97Lắp đặt nút bịt PVC D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
98Lắp đặt tê thu PVC D110/48Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
99Lắp đặt tê thu PVC D90/42Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
100Lắp đặt Y PVC D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
101Lắp đặt Y PVC D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
102Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
103Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
104Lắp đặt chậu rửa lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
105Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
107Xi phông chậuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
108Lắp đặt gương soi giá InoxTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
109Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
110Lắp đặt xả tiểu namTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
111Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
112Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
114Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.200m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.200m
118Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
119Lắp đặt dây đơn1x6mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15m
120Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.200m
121Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.000m
122Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
123Lắp đặt Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT46bộ
124Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
125Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT48bộ
126Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
127Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT28cái
128Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT110cái
130Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
131Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
132Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT28cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT56cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT28cái
137Lắp đặt điều hòa 12000BTUTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
138Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT26cái
139Tủ điện phòng 6-12 moduleTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
140Mặt áp tô mát + mặt bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT329cái
141Đế âm áp tô mát + bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT329cái
142Tủ điện bằng tôn cách điện 400x500x150Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2Hộp
143Tủ điện bằng tôn cách điện 600x600x150Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3Hộp
144Hạt công tắc đơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT69cái
145Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
146Cọc tiếp địa L63x63x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
147Thép dẹt 50x5Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
148Lắp đặt sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2sứ
149Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bình
150bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
151Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6hộp
152Đèn Led hộp vuông 600x600 âm trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12bộ
153Đèn Downlighht 7WTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT44bộ
154Đèn led dây 9w/mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT46,43md
155Bộ driver điều khiển đen led dâyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
156Lắp đặt ống thoát PVC D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,98100m
157Phụ kiện thoát nước D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7bộ
158Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,7947100m2
159Lắp dựng dàn giáo trongTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,2566100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ B 2 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT140,3146m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,998m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT97,2m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT308,8m
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,272m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT514,4677m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,263m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT705,7173m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23,5846m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT301,1537m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,272m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT117,124m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,158m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8bộ
18Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,2755m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ, chiều dài lớp bóc Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,6633100m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT140,3146m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT140,3146m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT59,444m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.280,179m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT341,0013m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT530,7307m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.089,8996m2
27Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,998m2
28Cửa nhôm kính Việt Pháp loại cửa điTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT37,26m2
29Cửa nhôm kính Việt Pháp loại cửa sổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT59,94m2
30Khóa cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11bộ
31Hoa sắt cửa sổ S1Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT673,92kg
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT51,84m2
33Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,136m2
34Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,272m2
35Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,272m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT117,124m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,158m2
38Trần thạch cao chống nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,272m2
39Lát gạch đất nung, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23,361m2
40Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,04100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,16100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,32100m
44Lắp đặt van PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
45Zắc co nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
46Lắp đặt van PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
47Zắc co nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
48Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
49Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
50Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
51Cút chếch nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
54Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
55Lắp đặt cút PPR D20 ren trongTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
56Lắp đặt Tê thu PPR D25/25-20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
57Lắp đặt tê thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
58Lắp đặt tê thu PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
59Lắp đặt măng sông D50 ren ngòaiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,08100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,04100m
64Lắp đặt côn thu PVC D110/90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
65Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
67Lắp đặt cút nhựa PVC D48Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
68Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
69Chóp thông hơi D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
70Lắp đặt nút bịt PVC D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
71Lắp đặt nút bịt PVC D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
72Lắp đặt tê thu PVC D110/48Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
73Lắp đặt tê thu PVC D90/42Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
74Lắp đặt Y PVC D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
75Lắp đặt Y PVC D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
76Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
77Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
79Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
81Xi phông chậuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
82Lắp đặt gương soi giá InoxTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
83Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
84Lắp đặt xả tiểu namTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
85Lắp đặt chậu tiểu nữ + xảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
86Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
88Lắp đặt ống thoát PVC D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,43100m
89Phụ kiện thoát nước D110 (rọ chắn rác, ống lồng, cút, đai giữ ống)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5bộ
90Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,4035100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ C 2 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT171,0238m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT49,5874m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,88m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT569,4869m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT142,3717m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60,2571m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,0643m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT925,5033m2
9Phá lớp vữa trát tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT112,6237m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT77,1881m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,8219m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT577,7737m2
13Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT36,4709m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,831m2
15Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,8324m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ, chiều dài lớp bóc Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT27,5974100m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT171,0238m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT171,0238m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT142,3717m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT112,6237m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,0643m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,8219m2
23Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT36,4709m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.749,9856m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT772,576m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT935,7806m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.586,7808m2
28Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT49,5874m2
29Cửa nhôm kính mờ loại Việt PhápTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,44m2
30Cửa nhôm kính mờ loại Việt PhápTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,44m2
31Khóa cửa xếp cầu thangTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,831m2
33Công làm sạch phần gạch thẻ ốp tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10công
34Lắp đặt ống thoát PVC D1100,4100m
35Phụ kiện thoát nước D1105bộ
36Lắp dựng dàn giáo ngoài6,7938100m2
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1Tháo dỡ máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT250,792m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT178,3102m3
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ KHO
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT90,6161m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,65m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT87,3826m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,4227m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,049m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,216m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0144100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0004tấn
9Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT48,3529m3
10Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,0169m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7849100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1762tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8487tấn
14Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT46,3m3
15Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23,946m3
16Sản xuất xà gồ thép hộpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5862tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5862tấn
18Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2325tấn
19Bu lông M10 L = 350mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2325tấn
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0267tấn
22Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0267tấn
23Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT58,8087m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,0417100m2
25Tôn úp nóc + máng thu nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT41,91md
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT182,8973m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT252,506m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT182,8973m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT252,506m2
30Khóa cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
31Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT88,8md
32Lắp dựng cửa thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,76m2
33Sản xuất hoa sắt cửa sổ sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT112,8987kg
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,28m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,105100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
37Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
41Lắp đặt dây đơn1x6mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
42Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
43Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT400m
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bộ
45Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
46Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
50Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
51Mặt áp tô mát + mặt bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
52Đế âm áp tô mát + bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
53Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bình
54bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
55Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1hộp
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT66,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT42,9529m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,529m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT36,352m3
5Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,1715m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6096100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1487tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6594tấn
9Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT42,7472m3
10Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,75m3
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2598tấn
12Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,3248m2
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2598tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1541100m2
15Tôn úp nóc + máng thu nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT56,26md
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT126,772m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT292,592m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT126,772m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT292,592m2
20Cửa sắt xếp 2 cánh (đã có công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT27m2
21Khóa cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
22Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT34,08md
23Sản xuất và lắp dựng cửa thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,928m2
24Sản xuất hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT81,2946kg
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,928m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,18100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
28Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60m
32Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
33Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
34Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT110m
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8bộ
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
41Tủ điện phòng 4-8 moduleTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
42Mặt áp tô mát + mặt bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
43Đế âm áp tô mát + bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
44Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bình
45bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
46Hộp nhôm đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1hộp
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,45m3
2Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30,9m3
3Rải bạt dứaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,09100m2
4Vệ sinh quét nước mặt đường. sân bãiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,88100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,88100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,88100m2
8Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0549100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0549100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0549100tấn
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1Vét rãnh thoát nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT77m
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT61,6m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30,03m2
4Xây gạch đất sét nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,235m3
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT130,13m2
6Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,89m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3834100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0978tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT208cái
10Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,2683m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1256100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1783tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cấu kiện
I HẠNG MỤC: NÂNG CẤP BỒN HOA, TIỂU CẢNH
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,832m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,952m3
3Xây gạch đất sét nung, xây móng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,23m3
4Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,6035m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT61,38m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT52,08m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,0256m2
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,0256m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.227196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.445439E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 3.372.691.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3.372.691.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.372.691.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.118.073.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ).33
2 Đội trưởng thi công 1 có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư,bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ).33
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 có trình độ từ đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ).22
4 Cán bộ quản lý lĩnh vực an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 (có bản sao chứng thực văn bằng; cung cấp số CMTND; số điện thoại; địa chỉ liên hệ).33
5 Đội ngũ công nhân chuyên ngành 21 có từ 21 người trở lên trở lên, có ít nhất tối thiểu bao gồm 03 công nhân lái ô tô; 14 công nhân xây dựng và 03 công nhân phục vụ giàn giáo. Có bằng nghề đào tạo phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất : 1,7 kW4
2 Máy khoan bê tông cầm tay công suất : 0,62 kW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất : 1,5 kW2
4 Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít3
5 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít1
6 Ô tô tự đổ trọng tải : ≥ 5,0 T3
7 Ô tô cần cẩu trọng tải : ≥ 5,0 T1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW1
9 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Cón sử dung tốt1
11 Máy hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW2
12 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất : 600,00 m3/h1
13 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh : 16,0 T1
14 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh : 10,0 T1
15 Máy nấu, tưới nhựa đường nhũ tương Cón sử dung tốt1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV1
17 Máy ủi công suất : 108,0 CV1
18 Bộ giàn giáo thép Cón sử dung tốt20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->