Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-27 10:52:00 đến ngày 2021-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,181,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ít nhất 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên; trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu : 5.797.411.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.594.822.000 đồng;các hợp đồng có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.797.411.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.594.822.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.797.411.000 đồng, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.797.411.000 đồng, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng nhận, chứng chỉ liên quan về giám sát thi công công trình + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật, điện dân dụng khác.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình khác mà phần điện có quy mô, tính chất phù hợp đối với với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bọ Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành liên quan về vật liệu xây dựng- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp về an toàn lao động, hoặc có chứng chỉ, chứng nhận về an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.797.411.000 đồng, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp hoặc các chứng chỉ, chứng nhận liên quan về an toàn lao động còn hiệu lực + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đại học xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.797.411.000 đồng, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trên công trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 20 công nhân nề có chứng chỉ phù hợp nghề kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy vận thăng lồng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn tiệp ( Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 8-Cây chống thép ( Cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 9-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ván khuôn thép(m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 18-Máy đào>=0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tấm ván ép cốp pha phủ kim (Tấm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà hỗ trợ học tập: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2648 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4318 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2322 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,954 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3988 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,976 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6242 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1781 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9913 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6609 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2207 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5821 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5224 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6395 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2052 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3239 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5713 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2588 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,512 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9241 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9845 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5882 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9672 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,126 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3627 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3414 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8861 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8077 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1894 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6337 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9854 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8819 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4758 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7548 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5271 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6266 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung 5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,042 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,0116 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6857 | m3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,854 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,009 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,6389 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,8502 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,25 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,68 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,39 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,66 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,484 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.007,3552 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m2 |
| 59 | CCLD lam nhôm sơn tĩnh điện 100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431 | md |
| 60 | CCLD tay vịn lan can inox D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m |
| 61 | CCLD tay vịn lan can inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3922 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,7408 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3922 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4693 | 100m2 |
| 66 | Ốp đá chẻ vào tường KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,025 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,4835 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,088 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,23 | m2 |
| 70 | CCLD gạch bông gió 190x190 ( Đồng Nai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | viên |
| 71 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,96 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,46 | m |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,345 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,46 | m2 |
| 75 | Làm trần thạch cao prima 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7 | m2 |
| 76 | Tấm chắn vách chồng ảm dày 12mm, tấm compat HPL + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 77 | GCLD khung sắt kệ lavabo + đá garnit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 78 | CCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,176 | m2 |
| 79 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,068 | m2 |
| 80 | CCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 81 | CCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa Excel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m2 |
| 82 | CCLD vách kính cố định nhôm xingfa Excel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 83 | CCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa cExcel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 84 | CCLD vách nhôm kính sơn tĩnh điện kính 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 85 | GCLD khung hoa sắt hộp 14x14x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,99 | m2 |
| 86 | GCLD lan can sắt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 87 | Lát gạch terazo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 88 | Đắp đất vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0429 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt bảng tên phòng bằng Bka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 91 | Lắp đặt cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.281,58 | Cái |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 280-24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | CCLD tủ điện tổng 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Stormaster/ Úc ESE50, Rp=95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ dỡ kim thu sét mạ kẽm D60, H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Kẹp cố định dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây đồng đỏ đặc , D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 6 | Cáp chống sét đồng trần 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa bằng đồng, 4x40, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 8 | Cáp D8 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 10 | Mối hàn hóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,325 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 15 | Khoan giếng đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2547 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,807 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9872 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5376 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,98 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lóp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,98 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 12 | Lắp đặt xí bệt loại liền khối inax 700A-CW-S32VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo âm bàn+vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-117V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi lấy nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | CCLD máy bơm chìm 2HP Pentax (hoặc tương đương), H=10-57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt van đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê cong PVC 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút reng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| E | KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,509 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,777 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,063 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9802 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,604 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9886 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5309 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4768 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3966 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1828 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,463 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0239 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6364 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8691 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9524 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,676 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5542 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7843 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9529 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9954 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,399 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8182 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2895 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7115 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1093 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0325 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5686 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9213 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6531 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2991 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3887 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9217 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5725 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung 5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2572 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8765 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6747 | m3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,56 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,2777 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,6811 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,8213 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,26 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,8 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,09 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,86 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,8027 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.881,4263 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m2 |
| 59 | CCLD lam nhôm sơn tĩnh điện 100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | md |
| 60 | CCLD tay vịn lan can inox D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 61 | CCLD tay vịn lan can inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2248 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3804 | 100m2 |
| 66 | Ốp đá chẻ vào tường KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,82 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,456 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 70 | CCLD gạch bông gió 190x190 ( Đồng Nai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493 | viên |
| 71 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,525 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,565 | m2 |
| 75 | Làm trần thạch cao prima 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 76 | Tấm chắn vách chồng ảm dày 12mm, tấm compat HPL + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,08 | m2 |
| 77 | GCLD khung sắt kệ lavabo + đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 78 | CCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,632 | m2 |
| 79 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m2 |
| 80 | CCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 81 | CCLD vách kính cố định nhôm xingfa cExcel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,14 | m2 |
| 82 | CCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa cExcel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 83 | CCLD vách nhôm kính sơn tĩnh điện kính 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 84 | GCLD khung hoa sắt hộp 14x14x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 85 | GCLD lan can sắt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 86 | Lát gạch terazo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 87 | Đắp đất vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0429 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt bảng tên phòng bằng Bka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 90 | Lắp đặt cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.028,24 | Cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 280-24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | CCLD tủ điện tổng 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,024 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lóp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,024 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 12 | Lắp đặt xí bệt loại liền khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo âm bàn+vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi lấy nước inox | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt van đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PVC 45 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê cong PVC 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PVC 90 độ D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y PVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút reng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Kim thu sét Stormaster/ Úc ESE50, Rp=95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | CCLD bình chữa cháy cầm tay + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 3 | CCLD máy bơm chìm 2HP Pentax (hoặc tương đương), H=10-57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ít nhất 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên; trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu : 5.797.411.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.594.822.000 đồng;các hợp đồng có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.797.411.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.594.822.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.797.411.000 đồng, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp | 1 | Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.797.411.000 đồng, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng nhận, chứng chỉ liên quan về giám sát thi công công trình + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật, điện dân dụng khác.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình khác mà phần điện có quy mô, tính chất phù hợp đối với với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bọ Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành liên quan về vật liệu xây dựng- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp về an toàn lao động, hoặc có chứng chỉ, chứng nhận về an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.797.411.000 đồng, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp hoặc các chứng chỉ, chứng nhận liên quan về an toàn lao động còn hiệu lực + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đại học xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.797.411.000 đồng, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật trên công trường | 20 | Tối thiểu 20 công nhân nề có chứng chỉ phù hợp nghề kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 3 |
| 6 | Máy vận thăng lồng hoặc tời điện | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 1 |
| 7 | Giàn tiệp ( Bộ) | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 200 |
| 8 | Cây chống thép ( Cây) | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 400 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 2 |
| 11 | Máy hàn | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 3 |
| 14 | Máy mài | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 2 |
| 17 | Ván khuôn thép(m2) | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 700 |
| 18 | Máy đào>=0.8m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 19 | Tấm ván ép cốp pha phủ kim (Tấm) | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi