Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672934-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210575906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 10:52:00 đến ngày 2021-07-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,181,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ít nhất 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên; trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu : 5.797.411.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.594.822.000 đồng;các hợp đồng có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.797.411.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.594.822.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.797.411.000 đồng, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.797.411.000 đồng, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng nhận, chứng chỉ liên quan về giám sát thi công công trình + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật, điện dân dụng khác.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình khác mà phần điện có quy mô, tính chất phù hợp đối với với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bọ Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành liên quan về vật liệu xây dựng- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp về an toàn lao động, hoặc có chứng chỉ, chứng nhận về an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.797.411.000 đồng, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp hoặc các chứng chỉ, chứng nhận liên quan về an toàn lao động còn hiệu lực + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đại học xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.797.411.000 đồng, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trên công trường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 20 công nhân nề có chứng chỉ phù hợp nghề kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy vận thăng lồng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn tiệp ( Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 200
8-Cây chống thép ( Cây)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 400
9-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ván khuôn thép(m2)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 700
18-Máy đào>=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Tấm ván ép cốp pha phủ kim (Tấm)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà hỗ trợ học tập:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2648100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,4318m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2322m3
4Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V41,954m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3988100m2
6Bê tông dầm, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,976m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6242100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1781m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1823tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9913tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6609tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2207100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5821m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5224tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6395tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2052100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3239100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5713100m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2588100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,512m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9241tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9845tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5882tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9672100m2
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,126m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3627tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3414tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8861tấn
29Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,8077100m2
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,1894m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,6337tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,9854100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8819m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4758tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7548tấn
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m2
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5271m3
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3132tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,625tấn
41Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6266m3
43Xây tường bằng gạch không nung 5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,005m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,042m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,0116m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6857m3
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V323,854m2
48Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V442,009m2
49Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V375,6389m2
50Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.262,8502m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V530,25m2
52Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V584,68m2
53Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,39m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V427,66m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V586,484m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.007,3552m2
57Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
58Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V32,96m2
59CCLD lam nhôm sơn tĩnh điện 100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V431md
60CCLD tay vịn lan can inox D49Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3m
61CCLD tay vịn lan can inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3922tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V304,74081m2
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3922tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,4693100m2
66Ốp đá chẻ vào tường KT 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,025m2
67Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V759,4835m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V44,088m2
69Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,23m2
70CCLD gạch bông gió 190x190 ( Đồng Nai)Mô tả kỹ thuật theo chương V290viên
71Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V228,96m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,46m
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,345m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V114,46m2
75Làm trần thạch cao prima 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7m2
76Tấm chắn vách chồng ảm dày 12mm, tấm compat HPL + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
77GCLD khung sắt kệ lavabo + đá garnitMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
78CCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V46,176m2
79CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V48,068m2
80CCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
81CCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa Excel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,02m2
82CCLD vách kính cố định nhôm xingfa Excel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V130m2
83CCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa cExcel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
84CCLD vách nhôm kính sơn tĩnh điện kính 4,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
85GCLD khung hoa sắt hộp 14x14x1Mô tả kỹ thuật theo chương V108,99m2
86GCLD lan can sắt ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
87Lát gạch terazo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
88Đắp đất vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m3
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,0429100m2
90Lắp đặt bảng tên phòng bằng BkaMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
91Lắp đặt cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V3.281,58Cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V93bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp 280-24wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4CCLD tủ điện tổng 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150hộp
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét Stormaster/ Úc ESE50, Rp=95mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Trụ dỡ kim thu sét mạ kẽm D60, H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa cứng SP D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
4Kẹp cố định dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Kéo rải dây đồng đỏ đặc , D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
6Cáp chống sét đồng trần 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Cọc tiếp địa bằng đồng, 4x40, L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
8Cáp D8 neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
10Mối hàn hóa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,325m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0533100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
14Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
15Khoan giếng đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V24m
D HỆ THỐNG NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2547100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,807m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0855100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9872m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5376m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,98m2
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lóp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,98m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
12Lắp đặt xí bệt loại liền khối inax 700A-CW-S32VNMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
14Lắp đặt lavabo âm bàn+vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
15Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-117VMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
17Lắp đặt vòi lấy nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18CCLD máy bơm chìm 2HP Pentax (hoặc tương đương), H=10-57mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
19Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Lắp đặt van đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt van nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt phễu thu, 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
23Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
32Lắp đặt cút PVC 90 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
33Lắp đặt cút PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
34Lắp đặt cút PVC 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
35Lắp đặt cút PVC 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
36Lắp đặt cút PVC 90 độ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
37Lắp đặt cút PVC 45 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
38Lắp đặt cút PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Lắp đặt cút PVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt cút PVC 45 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
41Lắp đặt tê cong PVC 90 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
42Lắp đặt tê PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
43Lắp đặt tê PVC 90 độ D49Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Lắp đặt tê PVC 90 độ D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt tê PVC 90 độ D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt tê PVC 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
47Lắp đặt tê PVC 90 độ D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
48Lắp đặt Y PVC 45 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49Lắp đặt Y PVC 45 độ D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Lắp đặt Y PVC 45 độ D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
51Lắp đặt Y PVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
52Lắp đặt côn thu D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Lắp đặt côn thu D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
54Lắp đặt côn thu D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt côn thu D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Lắp đặt côn thu D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Lắp đặt côn thu D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
58Lắp đặt côn thu D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
59Lắp đặt cút reng trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
E KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3104100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,509m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,777m3
4Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,063m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9802100m2
6Bê tông dầm, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,604m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9886100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5309m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1094tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4768tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3966tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1828100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,463m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2957tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0239tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6364100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8691100m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3116100m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9524100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,676m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5542tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7843tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9529tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9954100m2
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,399m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8182tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2895tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7115tấn
29Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1093100m2
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,0325m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5686tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9213100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6531m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2991tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3887100m2
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9217m3
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2772tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
41Xây móng bằng gạch không nung 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5725m3
43Xây tường bằng gạch không nung 5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2572m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8765m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6747m3
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V212,56m2
48Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V278,2777m2
49Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,6811m2
50Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V767,8213m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V350,26m2
52Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V373,8m2
53Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,09m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,86m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V348,8027m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.881,4263m2
57Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V27,54m2
58Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V28,52m2
59CCLD lam nhôm sơn tĩnh điện 100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V256md
60CCLD tay vịn lan can inox D49Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m
61CCLD tay vịn lan can inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,509tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192,22481m2
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,509tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3804100m2
66Ốp đá chẻ vào tường KT 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
67Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V474,82m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V30,456m2
69Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,08m2
70CCLD gạch bông gió 190x190 ( Đồng Nai)Mô tả kỹ thuật theo chương V493viên
71Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,12m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6m
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,525m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V67,565m2
75Làm trần thạch cao prima 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
76Tấm chắn vách chồng ảm dày 12mm, tấm compat HPL + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V84,08m2
77GCLD khung sắt kệ lavabo + đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
78CCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V34,632m2
79CCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,992m2
80CCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa Excel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
81CCLD vách kính cố định nhôm xingfa cExcel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V88,14m2
82CCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa cExcel Window (nhôm trong nước) kính cường lực dày 8mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
83CCLD vách nhôm kính sơn tĩnh điện kính 4,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
84GCLD khung hoa sắt hộp 14x14x1Mô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
85GCLD lan can sắt ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
86Lát gạch terazo 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
87Đắp đất vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m3
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,0429100m2
89Lắp đặt bảng tên phòng bằng BkaMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
90Lắp đặt cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V2.028,24Cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp 280-24wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4CCLD tủ điện tổng 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102hộp
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
G HỆ THỐNG NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,299m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0642100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4352m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,854m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,024m2
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lóp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,024m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
12Lắp đặt xí bệt loại liền khốiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Lắp đặt lavabo âm bàn+vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt vòi lấy nước inox4bộ
18Lắp đặt van đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt van nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt phễu thu, 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
30Lắp đặt cút PVC 90 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Lắp đặt cút PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Lắp đặt cút PVC 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Lắp đặt cút PVC 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
34Lắp đặt cút PVC 90 độ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Lắp đặt cút PVC 45 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
36Lắp đặt cút PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt cút PVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp đặt cút PVC 45 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
39Lắp đặt tê cong PVC 90 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt tê PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Lắp đặt tê PVC 90 độ D49Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt tê PVC 90 độ D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt tê PVC 90 độ D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt tê PVC 90 độ D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
45Lắp đặt tê PVC 90 độ D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
46Lắp đặt Y PVC 45 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt Y PVC 45 độ D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt Y PVC 45 độ D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Lắp đặt Y PVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt côn thu D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Lắp đặt côn thu D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Lắp đặt côn thu D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Lắp đặt côn thu D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt côn thu D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt côn thu D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
56Lắp đặt côn thu D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
57Lắp đặt cút reng trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
H CHI PHÍ THIẾT BỊ:
1Kim thu sét Stormaster/ Úc ESE50, Rp=95mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2CCLD bình chữa cháy cầm tay + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V20bình
3CCLD máy bơm chìm 2HP Pentax (hoặc tương đương), H=10-57mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ít nhất 02 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên; trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu : 5.797.411.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.594.822.000 đồng;các hợp đồng có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.797.411.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.594.822.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành: xây dựng dân dụng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.797.411.000 đồng, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp 1 Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.797.411.000 đồng, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng nhận, chứng chỉ liên quan về giám sát thi công công trình + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật, điện dân dụng khác.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình khác mà phần điện có quy mô, tính chất phù hợp đối với với gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.53
4 Cán bọ Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành liên quan về vật liệu xây dựng- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp về an toàn lao động, hoặc có chứng chỉ, chứng nhận về an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.797.411.000 đồng, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp hoặc các chứng chỉ, chứng nhận liên quan về an toàn lao động còn hiệu lực + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng33
6 Cán bộ quản lý hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đại học xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 5.797.411.000 đồng, có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
7 Công nhân kỹ thuật trên công trường 20 Tối thiểu 20 công nhân nề có chứng chỉ phù hợp nghề kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo2
2 Máy đầm cóc Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo2
3 Máy khoan bê tông Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo3
4 Máy trộn bê tông Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo2
5 Máy cắt uốn thép Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo3
6 Máy vận thăng lồng hoặc tời điện Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo1
7 Giàn tiệp ( Bộ) Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo200
8 Cây chống thép ( Cây) Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo400
9 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo1
10 Máy bơm nước Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo2
11 Máy hàn Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo2
12 Máy cắt gạch đá Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo2
13 Máy đầm dùi Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo3
14 Máy mài Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo2
15 Máy đầm bàn Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo2
16 Máy trộn vữa Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo2
17 Ván khuôn thép(m2) Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo700
18 Máy đào>=0.8m3 Đảm bảo hoạt động tốt, (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)1
19 Tấm ván ép cốp pha phủ kim (Tấm) Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn hợp lệ kèm theo300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->