Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685318-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210657369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đảm bảo trật tự ATGT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 10:41:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 384,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,700,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Mục III chương V của E-HSMT 120,729 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục III chương V của E-HSMT 124,13 m2
3 Cạo bỏ, vệ sinh bề mặt gỗ (sử dụng máy mài, chổi sắt để đánh mài) Mục III chương V của E-HSMT 321,136 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục III chương V của E-HSMT 20,97 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mục III chương V của E-HSMT 24,39 m2
6 Cạo bỏ, vệ sinh bề mặt trần, cột (Sử dụng máy mài, chổi sắt để đánh mài) Mục III chương V của E-HSMT 775,68 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục III chương V của E-HSMT 19,179 m2
8 Phá dỡ nền gạch gạch gốm các loại Mục III chương V của E-HSMT 165,058 m2
9 Phá dỡ nền gạch gạch gốm các loại Mục III chương V của E-HSMT 58,83 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mục III chương V của E-HSMT 223,888 m2
11 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mục III chương V của E-HSMT 8,866 m3
12 Vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định Mục III chương V của E-HSMT 3 Chuyến
13 Cạo bỏ, vệ sinh bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (sử dụng máy mài, chổi sắt để đánh mài) Mục III chương V của E-HSMT 595,116 m2
14 Cạo bỏ, vệ sinh bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Sử dụng máy mài, chổi sắt để đánh mài). Mục III chương V của E-HSMT 1.027,964 m2
B Hạng mục 2: Phần cải tạo
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 19,179 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục III chương V của E-HSMT 165,058 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục III chương V của E-HSMT 58,83 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mục III chương V của E-HSMT 19,179 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT 614,295 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 1 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT 1.803,644 m2
7 Sửa chữa một số cửa bị hỏng (Mộng,bản lề, ke, kính...) Mục III chương V của E-HSMT 10 Bộ
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tổng hợp Mục III chương V của E-HSMT 321,136 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT 20,97 m2
10 Lắp dựng cửa Mục III chương V của E-HSMT 120,729 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục III chương V của E-HSMT 124,13 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 124,13 m2
13 SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật 5mm hoặc tương đương) Mục III chương V của E-HSMT 4,2 m2
14 Sữa chữa cửa cuốn Mục III chương V của E-HSMT 1 Bộ
15 Thay thế khóa cửa tay gạt Việt Tiệp hoặc tương đương Mục III chương V của E-HSMT 20 Bộ
16 Sửa chữa, sơn lại cổng chính Mục III chương V của E-HSMT 1 Bộ
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mục III chương V của E-HSMT 3,784 100m2
18 Di chuyển bàn ghế, nội thất và vệ sinh CN toàn bộ nhà Mục III chương V của E-HSMT 667,58 m2
C Hạng mục 3: Phần điện
1 Tháo dỡ dây điện và thiết bị điện đã hỏng Mục III chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 Mục III chương V của E-HSMT 250 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 Mục III chương V của E-HSMT 200 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 Mục III chương V của E-HSMT 20 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 250 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 200 m
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mục III chương V của E-HSMT 20 Hộp
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục III chương V của E-HSMT 12 Bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục III chương V của E-HSMT 12 Bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục III chương V của E-HSMT 5 Cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục III chương V của E-HSMT 10 Cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục III chương V của E-HSMT 10 Cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục III chương V của E-HSMT 20 Cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Mục III chương V của E-HSMT 0,2 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 89mm Mục III chương V của E-HSMT 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->