Gói thầu: Trường Tiểu Học Long Hựu Tây ( điểm mới) - Công trình phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu Học Long Hựu Tây ( điểm mới) - Công trình phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-27 10:41:00 đến ngày 2021-07-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,926,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 2.749.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện) [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự ( nếu có) ] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.498.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ( có 03 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng có tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 2,749 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự qui mô, bản chất và độ phức tạp công trình đang xét)- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần hạ tầng thoát nước ( 01 người ): Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật ( Ngành cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( cấp thoát nước) tối thiểu hạng III còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ( tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát hoặc giám sát kỹ thuật B của đơn vị thi công) ít 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự qui mô, bản chất và độ phức tạp công trình đang xét)- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần Điện cấp nguồn + chống sét ( 01 người ): Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Điện dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ( tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát hoặc giám sát kỹ thuật B của đơn vị thi công) ít 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự qui mô, bản chất và độ phức tạp công trình đang xét)- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần cảnh quan – cây xanh ( 01 người ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp lên thuộc chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc ngành Công nghệ cây trồng & cảnh quan .- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Cảnh quan – cây xanh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- - Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ( tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát hoặc giám sát kỹ thuật B của đơn vị thi công) ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Cảnh quan – cây xanh trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét .- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán vốn đầu tư ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự qui mô, bản chất và độ phức tạp công trình đang xét)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Vận hành xe máy ( 02 người)+ Cấp thoát nước ( 3 người )+ Thợ Nề ( 03 người )+ Thợ Coffa ( 03 người )+ Cốt thép ( 03 người )+ Kỹ thuật hàn ( 02 người )+ Thợ Điện ( 02 người)+ Kỹ thuật trắc đạc ( 02 người)( nhà thầu thiếu bất kỳ chuyên ngành nào và thiếu số lượng nhân công theo yêu cầu thì xem như không đạt)- Tài liệu kèm theo:+ Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh bậc nghề: chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề hoặc sơ cấp nghề;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động phổ thông: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có tối thiểu 05 công nhân lao động phổ thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ 05 người công nhân lao động phổ thông ( không thuộc công nhân kỹ thuật ở phần trên)- Tài liệu kèm theo:+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm 03 bánh sắt ( Trọng lượng tỉnh >= 9 tấn ): Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ( công suất >= 110cv) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lự | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ( Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo, định vị mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt công suất > 2,0 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 4kW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=4KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện công suất > 2,3 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước công suất > 2.5HP: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, | Theo HS BCKTKT | 15,342 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 4,421 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo HS BCKTKT | 3,999 | 100m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,237 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 7,962 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 11,942 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 32,821 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 2,21 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 14,4 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,662 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 8,017 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 22,791 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 15,311 | m3 |
| 16 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,835 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn , ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 1,585 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 2,59 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 0,822 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,958 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 1,067 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,219 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,172 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,589 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,284 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 1,853 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,137 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,333 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,054 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,189 | tấn |
| 31 | Gia công hàng rào | Theo HS BCKTKT | 2,311 | tấn |
| 32 | Chông thép đặc fi 16 L = 150, gia công nhọn đầu (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 548 | cây |
| 33 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HS BCKTKT | 135,472 | m2 |
| 34 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 39,806 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 36,094 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Theo HS BCKTKT | 71,938 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 54,708 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Theo HS BCKTKT | 220,399 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 3,2 | m |
| 40 | Kẻ Jion lõm sâu 10, rộng 20mm | Theo HS BCKTKT | 0,952 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường | Theo HS BCKTKT | 45,211 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 60x240 | Theo HS BCKTKT | 10,81 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch bóng kính 400x800 | Theo HS BCKTKT | 8,44 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 39,806 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 90,802 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 130,608 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 80,825 | m2 |
| B | HM2: CỔNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 1,768 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 1,043 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,508 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo HS BCKTKT | 0,45 | 100m |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 1,264 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,821 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 1,458 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,929 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,254 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,526 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,627 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,207 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,797 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,752 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,186 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,881 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,482 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,132 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn , ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,252 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn , ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HS BCKTKT | 0,023 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn , ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,334 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn , ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 0,148 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn , ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,435 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn , ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 0,083 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,101 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,035 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,069 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,089 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,023 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,083 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,015 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,066 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,015 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,086 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,011 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,072 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,125 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,138 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,015 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,03 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,093 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,103 | tấn |
| 47 | Xà gồ thép mạ kẽm C80x40x14x1,8 | Theo HS BCKTKT | 49,05 | kg |
| 48 | Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5 | Theo HS BCKTKT | 44,163 | kg |
| 49 | Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 | Theo HS BCKTKT | 49,87 | kg |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,093 | tấn |
| 51 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,222 | 100m2 |
| 52 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo HS BCKTKT | 15,788 | m2 |
| 53 | Ngói úp nóc 3 viên /md | Theo HS BCKTKT | 67,95 | viên |
| 54 | Bộ chữ bằng đồng (Theo bản vẽ thiết kế) | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS BCKTKT | 0,039 | tấn |
| 56 | Kính trắng dày 5 ly | Theo HS BCKTKT | 0,91 | m2 |
| 57 | Ổ khóa cửa đi | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa đi (Bản lề, chốt gài, ron, …) | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 59 | Gia công cổng sắt | Theo HS BCKTKT | 0,719 | tấn |
| 60 | Phụ kiện cửa cổng sắt (Bản lề, chốt gài, …) | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS BCKTKT | 7,56 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HS BCKTKT | 20,295 | m2 |
| 63 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,0, phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 5,76 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo HS BCKTKT | 3,808 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 18,644 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 9,224 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, có bả lớp bán dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Theo HS BCKTKT | 5,884 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, có bả lớp bán dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Theo HS BCKTKT | 1,74 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, có bả lớp bán dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 12,65 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, có bả lớp bán dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Theo HS BCKTKT | 6,008 | m2 |
| 71 | Trát trần, có bả lớp bán dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 14,82 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 28,432 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 85,2 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 9,6 | m |
| 75 | Kẻ Jion lõm sâu 10, rộng 20mm | Theo HS BCKTKT | 0,216 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch Cotto 60x240 vào tường, cột | Theo HS BCKTKT | 13,62 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch Prime Mosaic 60x240 vào tường, cột | Theo HS BCKTKT | 2,002 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HS BCKTKT | 18,42 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Granite 130x400 | Theo HS BCKTKT | 1,417 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 6,98 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 6,98 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS BCKTKT | 6,98 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 6,98 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400 | Theo HS BCKTKT | 8,88 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 9,224 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HS BCKTKT | 17,227 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 35,852 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS BCKTKT | 29,21 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 45,076 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 46,437 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 25,21 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,811 | 100m2 |
| C | HM3: CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ ( ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 1x36W/220V | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều + mặt 4 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 9 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6KA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6KA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6KA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 2x4,0mm2 | Theo HS BCKTKT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây điện ân sàn, âm trần D20 | Theo HS BCKTKT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống PCV D21 | Theo HS BCKTKT | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nối trơn các loại | Theo HS BCKTKT | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm CT- Ổ cắm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối vuông 150x150 | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| D | HM4: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 1,376 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 2,877 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,431 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Theo HS BCKTKT | 2,196 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 22,657 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 2,073 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,296 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,788 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,978 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,086 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn , ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,126 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn , ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HS BCKTKT | 0,443 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,122 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,199 | tấn |
| 18 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0 | Theo HS BCKTKT | 1.201,992 | kg |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 1,202 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS BCKTKT | 0,455 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS BCKTKT | 0,455 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo HS BCKTKT | 0,963 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HS BCKTKT | 0,963 | tấn |
| 24 | Bulong fi 16 L= 1,100m | Theo HS BCKTKT | 72 | cái |
| 25 | Bulong fi 16 L= 0,200m | Theo HS BCKTKT | 72 | cái |
| 26 | Cổ dê dạng bản lề (Thép dẹp mạ kẽm 30x3) | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 27 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0,5mm | Theo HS BCKTKT | 2,574 | 100m2 |
| 28 | SXLD máng xối tole phẳng dày 0,45mm | Theo HS BCKTKT | 66,4 | m |
| 29 | Sơn sắt thép, 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 18,153 | m2 |
| 30 | Xoa phẳng, lăn rulo tạo nhám mặt (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 227,7 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo HS BCKTKT | 0,35 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| E | HM5: NHÀ XE ( ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 1x36W/220V | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây điện ân sàn, âm trần D20 | Theo HS BCKTKT | 28 | m |
| 5 | kẹp đở ống D20 | Theo HS BCKTKT | 43 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nối nhựa PVC fi 20 | Theo HS BCKTKT | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện nhựa nổi | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-6 lỗ | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt viền nhựa | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| F | HM6: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, | Theo HS BCKTKT | 2,538 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HS BCKTKT | 2,538 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 2,884 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | Theo HS BCKTKT | 3,669 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 28,843 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 319,576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HS BCKTKT | 0,119 | 100m2 |
| 8 | Xoa phẳng mặt nền - lăn lu- rô tạo gai | Theo HS BCKTKT | 2.884,32 | m2 |
| 9 | Cắt khe tạo Jion ô vuông 2,000x2,00m | Theo HS BCKTKT | 95,5 | 10m |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HS BCKTKT | 120,15 | m |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch trồng cỏ 200x400 | Theo HS BCKTKT | 30,72 | m2 |
| G | HM7: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS BCKTKT | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HS BCKTKT | 0,614 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,507 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 1,573 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,36 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 6,862 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn , ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 1,061 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 13 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,077 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm | Theo HS BCKTKT | 0,95 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm | Theo HS BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 500mm | Theo HS BCKTKT | 0,54 | 100m |
| H | HM8: CỘT CỜ | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,661 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,514 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,756 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,019 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 7,066 | m2 |
| 8 | Láng granitô nền sàn | Theo HS BCKTKT | 1,676 | m2 |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Theo HS BCKTKT | 5,39 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 14,388 | m |
| 11 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính trước khi trát vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1,164 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HS BCKTKT | 0,45 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống inox đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 0,028 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống inox đường kính 76mm | Theo HS BCKTKT | 0,028 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống inox đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn inox đường kính 60-76mm bằng phương pháp hàn | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn inox đường kính 90-76mm bằng phương pháp hàn | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 18 | Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp inox, dây cáp kéo cờ inox (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 19 | Bulong mạ kẽm fi 20, L=800 | Theo HS BCKTKT | 4 | bộ |
| 20 | Bản mả dày 10li | Theo HS BCKTKT | 4,944 | kg |
| 21 | Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo HS BCKTKT | 9,5 | m |
| I | HM9: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 10,582 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo HS BCKTKT | 0,208 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,208 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,68 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2,0mm | Theo HS BCKTKT | 2,66 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HS BCKTKT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm | Theo HS BCKTKT | 0,13 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa 90 độ ren ngoài thau fi 27 | Theo HS BCKTKT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Theo HS BCKTKT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PVC fi 27mm | Theo HS BCKTKT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tưới cây thau có đầu nối ống | Theo HS BCKTKT | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy bơm tăng áp điện tử GA-125FAK ( phần vật tư đã được tách riêng trong phần thiết bị) | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| J | HM10: ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, | Theo HS BCKTKT | 0,3083 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, | Theo HS BCKTKT | 1,7046 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T cho 30cm trên cùng đạt độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 2,9571 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót nền đường | Theo HS BCKTKT | 9,8569 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HS BCKTKT | 0,4954 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HS BCKTKT | 157,71 | m3 |
| 7 | Làm mặt nền bê tông bằng máy xoa + lăn rulô (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 985,6875 | m2 |
| 8 | Làm ron đường bằng nhựa cách khoảng 4 mét/ron (NC+VT) ( ron cắt sâu 100mm rộng 5mm) | Theo HS BCKTKT | 430,0875 | md |
| K | HM11: DI DỜI + LÀM MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào cũ hiện hữu ( nhân công bậc 3/7) | Theo HS BCKTKT | 20 | công |
| 2 | Di dời cây xanh đến vị trí mới (tính 50% NC) | Theo HS BCKTKT | 7 | 1 cây |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,2479 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,3655 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,0188 | tấn |
| 6 | Nhân công ban sửa mặt bằng đổ cọc ( nhân công bậc 3/7) | Theo HS BCKTKT | 2 | công |
| 7 | Trải tấm nilon lót cọc | Theo HS BCKTKT | 0,2125 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 0,2579 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HS BCKTKT | 5,4427 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HS BCKTKT | 0,85 | 100m |
| 11 | Trải tấm nilon lót dưới đất đà kiềng rộng 30cm | Theo HS BCKTKT | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 3,6156 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,3604 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0831 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,2303 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,5916 | m3 |
| 17 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,273 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0396 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,16 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS BCKTKT | 1,428 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HS BCKTKT | 2,2576 | m3 |
| 22 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,1242 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0139 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0763 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,5644 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 56,44 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 27,98 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 16,932 | m2 |
| 29 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HS BCKTKT | 6 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 101,352 | m2 |
| 31 | Gia công khung lưới hàng rào | Theo HS BCKTKT | 0,7687 | tấn |
| 32 | Gia công khung lưới hàng rào | Theo HS BCKTKT | 0,7687 | tấn |
| 33 | Chông thép D14 vuốt nhọn | Theo HS BCKTKT | 86,05 | kg |
| 34 | Thép D14 tròn trơn gia cường | Theo HS BCKTKT | 42,05 | kg |
| 35 | Thép V50x50x5 | Theo HS BCKTKT | 640,45 | kg |
| 36 | Khung lưới B40, khổ 1.2m dày 3.5mm | Theo HS BCKTKT | 53,24 | m |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 36,1358 | m2 |
| L | HM12: CỔNG CHỈ DẨN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, | Theo HS BCKTKT | 1,4014 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,0348 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,0022 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HS BCKTKT | 0,0771 | tấn |
| 5 | Nhân công ban sửa mặt bằng đổ cọc (nhân công bậc 3/7) | Theo HS BCKTKT | 0,25 | công |
| 6 | Trải tấm nilon lót cọc | Theo HS BCKTKT | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 0,0564 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,8903 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HS BCKTKT | 0,134 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,0855 | m3 |
| 11 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,0056 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,0855 | m3 |
| 13 | Ván khuôn . Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,0288 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0056 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0247 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS BCKTKT | 0,4195 | m3 |
| 17 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,1216 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,0186 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,044 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HS BCKTKT | 1,216 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS BCKTKT | 0,6774 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HS BCKTKT | 11,988 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 8,96 | m |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,7442 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1,857 | m2 |
| 26 | Gia công thép hộp khung bảng hiệu trường | Theo HS BCKTKT | 0,1224 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung bảng hiệu trường | Theo HS BCKTKT | 0,1224 | tấn |
| 28 | Thép hộp STK 50x100x2.5 | Theo HS BCKTKT | 102,44 | kg |
| 29 | Thép hộp STK 50x50x1.5 | Theo HS BCKTKT | 19,99 | kg |
| 30 | Ốp tấm Alu dày 5ly vào bảng hiệu trường | Theo HS BCKTKT | 9,7 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ đồng ( cỡ chữ 220mm) | Theo HS BCKTKT | 23 | chữ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ đồng (cỡ chữ 80mm) | Theo HS BCKTKT | 86 | chữ |
| M | HM13:CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo HS BCKTKT | 53 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo HS BCKTKT | 91,584 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây | Theo HS BCKTKT | 91,584 | m3 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo HS BCKTKT | 90,992 | m3 |
| 5 | Vật tư đất đen, phân bò,… | Theo HS BCKTKT | 90,992 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh, Cây dầu, Cao ≥4,0m; đk gốc ≥80mm | Theo HS BCKTKT | 22 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh, Cây sao, Cao ≥4,0m; đk gốc ≥80mm | Theo HS BCKTKT | 19 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh, Cây bàng Đài Loan, Cao ≥3,0m; đk gốc ≥80mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh, Cây phượng vĩ, Cao ≥4,0m; đk gốc ≥80mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh, Cây xà cừ, Cao ≥4,0m; đk gốc ≥80mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cây |
| 11 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Theo HS BCKTKT | 0,543 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Theo HS BCKTKT | 53 | cây |
| 13 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Theo HS BCKTKT | 53 | cây/90 ngày |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Theo HS BCKTKT | 0,543 | 100m2/tháng |
| N | HM14:HỆ THỐNG CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 2 lớp cửa chứa MCCB KT 800x500x200 + phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-250A , dòng cắt 25kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120N | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 4x95mm2 | Theo HS BCKTKT | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 4x25mm2 | Theo HS BCKTKT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 4x16mm2 | Theo HS BCKTKT | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 3x4mm2 | Theo HS BCKTKT | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo HS BCKTKT | 170 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo HS BCKTKT | 100 | m |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo HS BCKTKT | 15 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 15 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 16 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo HS BCKTKT | 3 | cuộn |
| O | HM15:XÂY LẮP HỆ THỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 66,3 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS BCKTKT | 66,3 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HS BCKTKT | 3,744 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,32 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HS BCKTKT | 0,84 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,123 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,028 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 22,4 | m2 |
| P | HM16:PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo kim 200kA R = 107m | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Theo HS BCKTKT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo HS BCKTKT | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Theo HS BCKTKT | 25 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo HS BCKTKT | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo HS BCKTKT | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo HS BCKTKT | 1 | lần |
| Q | HM17:PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí thiết bị (Máy bơm tăng áp điện tử GA-125FAK) | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| R | HM18:CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 356.925.235 đồng. Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi dự thầu | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 2.749.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện) [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự ( nếu có) ] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.498.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình | 1 | -Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ( có 03 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng có tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 2,749 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự qui mô, bản chất và độ phức tạp công trình đang xét)- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần hạ tầng thoát nước ( 01 người ): Trực tiếp tại công trình | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật ( Ngành cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( cấp thoát nước) tối thiểu hạng III còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ( tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát hoặc giám sát kỹ thuật B của đơn vị thi công) ít 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự qui mô, bản chất và độ phức tạp công trình đang xét)- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần Điện cấp nguồn + chống sét ( 01 người ): Trực tiếp tại công trình | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Điện dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ( tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát hoặc giám sát kỹ thuật B của đơn vị thi công) ít 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự qui mô, bản chất và độ phức tạp công trình đang xét)- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật B phần cảnh quan – cây xanh ( 01 người ) | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp lên thuộc chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc ngành Công nghệ cây trồng & cảnh quan .- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Cảnh quan – cây xanh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- - Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ( tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát hoặc giám sát kỹ thuật B của đơn vị thi công) ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Cảnh quan – cây xanh trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét .- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán vốn đầu tư ( 01 người) | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự qui mô, bản chất và độ phức tạp công trình đang xét)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 3 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách an toàn lao động: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | -Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Vận hành xe máy ( 02 người)+ Cấp thoát nước ( 3 người )+ Thợ Nề ( 03 người )+ Thợ Coffa ( 03 người )+ Cốt thép ( 03 người )+ Kỹ thuật hàn ( 02 người )+ Thợ Điện ( 02 người)+ Kỹ thuật trắc đạc ( 02 người)( nhà thầu thiếu bất kỳ chuyên ngành nào và thiếu số lượng nhân công theo yêu cầu thì xem như không đạt)- Tài liệu kèm theo:+ Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh bậc nghề: chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề hoặc sơ cấp nghề;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân lao động phổ thông: | 5 | -Có tối thiểu 05 công nhân lao động phổ thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ 05 người công nhân lao động phổ thông ( không thuộc công nhân kỹ thuật ở phần trên)- Tài liệu kèm theo:+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | >= 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Đầm 03 bánh sắt ( Trọng lượng tỉnh >= 9 tấn ): Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | >= 9 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi ( công suất >= 110cv) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | >= 110cv | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ( Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở | 2 | |
| 5 | Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | Đo, định vị mặt bằng | 1 |
| 6 | Máy cắt công suất > 2,0 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | >= 2.0KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 4kW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | >=4KW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | >=250 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | >=1.5KW | 2 |
| 10 | Máy hàn điện công suất > 2,3 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | > 2,3 KW | 2 |
| 11 | Máy bơm nước công suất > 2.5HP: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | > 2.5HP | 2 |
| 12 | Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) | > 50KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi