Gói thầu: Trường Tiểu Học Long Hựu Tây ( điểm mới) - Công trình phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670598-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trường Tiểu Học Long Hựu Tây ( điểm mới) - Công trình phụ
Số hiệu KHLCNT 20210547540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 10:41:00 đến ngày 2021-07-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,926,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 2.749.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện) [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự ( nếu có) ]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.498.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ( có 03 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng có tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 2,749 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự qui mô, bản chất và độ phức tạp công trình đang xét)- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần hạ tầng thoát nước ( 01 người ): Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật ( Ngành cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( cấp thoát nước) tối thiểu hạng III còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ( tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát hoặc giám sát kỹ thuật B của đơn vị thi công) ít 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự qui mô, bản chất và độ phức tạp công trình đang xét)- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần Điện cấp nguồn + chống sét ( 01 người ): Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Điện dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ( tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát hoặc giám sát kỹ thuật B của đơn vị thi công) ít 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự qui mô, bản chất và độ phức tạp công trình đang xét)- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần cảnh quan – cây xanh ( 01 người )
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp lên thuộc chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc ngành Công nghệ cây trồng & cảnh quan .- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Cảnh quan – cây xanh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- - Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ( tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát hoặc giám sát kỹ thuật B của đơn vị thi công) ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Cảnh quan – cây xanh trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét .- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán vốn đầu tư ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự qui mô, bản chất và độ phức tạp công trình đang xét)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn -Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Vận hành xe máy ( 02 người)+ Cấp thoát nước ( 3 người )+ Thợ Nề ( 03 người )+ Thợ Coffa ( 03 người )+ Cốt thép ( 03 người )+ Kỹ thuật hàn ( 02 người )+ Thợ Điện ( 02 người)+ Kỹ thuật trắc đạc ( 02 người)( nhà thầu thiếu bất kỳ chuyên ngành nào và thiếu số lượng nhân công theo yêu cầu thì xem như không đạt)- Tài liệu kèm theo:+ Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh bậc nghề: chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề hoặc sơ cấp nghề;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lao động phổ thông:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có tối thiểu 05 công nhân lao động phổ thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ 05 người công nhân lao động phổ thông ( không thuộc công nhân kỹ thuật ở phần trên)- Tài liệu kèm theo:+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm 03 bánh sắt ( Trọng lượng tỉnh >= 9 tấn ): Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ( công suất >= 110cv) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lự
- Đặc điểm thiết bị >= 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ( Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với t
- Đặc điểm thiết bị Đo, định vị mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt công suất > 2,0 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.)
- Đặc điểm thiết bị >= 2.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 4kW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.)
- Đặc điểm thiết bị >=4KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.)
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện công suất > 2,3 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.)
- Đặc điểm thiết bị > 2,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước công suất > 2.5HP: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.)
- Đặc điểm thiết bị > 2.5HP
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.)
- Đặc điểm thiết bị > 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT0,197100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m,Theo HS BCKTKT15,342m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,14100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS BCKTKT4,421m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HS BCKTKT3,999100m
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT0,237m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT7,962m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo HS BCKTKT11,942m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HS BCKTKT32,821m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT2,21m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT14,4m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,662m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT8,017m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT22,791m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT15,311m3
16Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT0,835100m2
17Ván khuôn , ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT1,585100m2
18Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS BCKTKT2,59100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo HS BCKTKT0,822100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT0,958tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT1,067tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,219tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,172tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,589tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,284tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT1,853tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,137tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,333tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,054tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,189tấn
31Gia công hàng ràoTheo HS BCKTKT2,311tấn
32Chông thép đặc fi 16 L = 150, gia công nhọn đầu (VL+NC)Theo HS BCKTKT548cây
33Lắp dựng hàng rào sắtTheo HS BCKTKT135,472m2
34Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT39,806m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT36,094m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn)Theo HS BCKTKT71,938m2
37Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT54,708m2
38Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn)Theo HS BCKTKT220,399m2
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT3,2m
40Kẻ Jion lõm sâu 10, rộng 20mmTheo HS BCKTKT0,952m2
41Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tườngTheo HS BCKTKT45,211m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 60x240Theo HS BCKTKT10,81m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch bóng kính 400x800Theo HS BCKTKT8,44m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HS BCKTKT39,806m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HS BCKTKT90,802m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT130,608m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT80,825m2
B HM2: CỔNG NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT0,07100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT1,768m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT1,043m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,053100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS BCKTKT0,508m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,015100m3
7Rải nilong làm móng công trìnhTheo HS BCKTKT0,078100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HS BCKTKT0,45100m
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT1,264m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT1,821m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT1,458m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT0,929m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT0,254m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT2,526m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT0,627m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT1,207m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,797m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT2,752m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT1,186m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT2,881m3
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT1,482m3
22Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT0,132100m2
23Ván khuôn , ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT0,252100m2
24Ván khuôn , ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HS BCKTKT0,023100m2
25Ván khuôn , ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS BCKTKT0,334100m2
26Ván khuôn , ván khuôn sàn máiTheo HS BCKTKT0,148100m2
27Ván khuôn , ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS BCKTKT0,435100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn , ván khuôn cọc, cộtTheo HS BCKTKT0,083100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,101tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,035tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,069tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,089tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,023tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,083tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,015tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,066tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,015tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,086tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,011tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,072tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,125tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,138tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,015tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,03tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT0,093tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT0,103tấn
47Xà gồ thép mạ kẽm C80x40x14x1,8Theo HS BCKTKT49,05kg
48Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5Theo HS BCKTKT44,163kg
49Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2Theo HS BCKTKT49,87kg
50Lắp dựng xà gồ thépTheo HS BCKTKT0,093tấn
51Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo HS BCKTKT0,222100m2
52Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo HS BCKTKT15,788m2
53Ngói úp nóc 3 viên /mdTheo HS BCKTKT67,95viên
54Bộ chữ bằng đồng (Theo bản vẽ thiết kế)Theo HS BCKTKT1bộ
55Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HS BCKTKT0,039tấn
56Kính trắng dày 5 lyTheo HS BCKTKT0,91m2
57Ổ khóa cửa điTheo HS BCKTKT1bộ
58Phụ kiện cửa đi (Bản lề, chốt gài, ron, …)Theo HS BCKTKT1bộ
59Gia công cổng sắtTheo HS BCKTKT0,719tấn
60Phụ kiện cửa cổng sắt (Bản lề, chốt gài, …)Theo HS BCKTKT3bộ
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS BCKTKT7,56m2
62Lắp dựng cửa khung sắtTheo HS BCKTKT20,295m2
63Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,0, phụ kiệnTheo HS BCKTKT5,76m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo HS BCKTKT3,808m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT18,644m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT9,224m2
67Trát trụ cột, lam đứng, có bả lớp bán dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà)Theo HS BCKTKT5,884m2
68Trát trụ cột, lam đứng, có bả lớp bán dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà)Theo HS BCKTKT1,74m2
69Trát xà dầm, có bả lớp bán dính trước khi trát, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT12,65m2
70Trát xà dầm, có bả lớp bán dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn)Theo HS BCKTKT6,008m2
71Trát trần, có bả lớp bán dính trước khi trát, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT14,82m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT28,432m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT85,2m
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT9,6m
75Kẻ Jion lõm sâu 10, rộng 20mmTheo HS BCKTKT0,216m2
76Công tác ốp gạch Cotto 60x240 vào tường, cộtTheo HS BCKTKT13,62m2
77Công tác ốp gạch Prime Mosaic 60x240 vào tường, cộtTheo HS BCKTKT2,002m2
78Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HS BCKTKT18,42m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch Granite 130x400Theo HS BCKTKT1,417m2
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HS BCKTKT6,98m2
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Theo HS BCKTKT6,98m2
82Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS BCKTKT6,98m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HS BCKTKT6,98m2
84Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400Theo HS BCKTKT8,88m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HS BCKTKT9,224m2
86Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HS BCKTKT17,227m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HS BCKTKT35,852m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HS BCKTKT29,21m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT45,076m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT46,437m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT25,21m2
92Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS BCKTKT0,811100m2
C HM3: CỔNG HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ ( ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 1x36W/220VTheo HS BCKTKT3bộ
2Lắp đặt quạt đảo treo trầnTheo HS BCKTKT1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo HS BCKTKT3cái
4Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều + mặt 4Theo HS BCKTKT1cái
5Lắp đặt tủ điện 9 đườngTheo HS BCKTKT1cái
6Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6KATheo HS BCKTKT1cái
7Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6KATheo HS BCKTKT1cái
8Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6KATheo HS BCKTKT1cái
9Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Theo HS BCKTKT60m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Theo HS BCKTKT30m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 2x4,0mm2Theo HS BCKTKT50m
12Lắp đặt ống luồn dây điện ân sàn, âm trần D20Theo HS BCKTKT30m
13Lắp đặt ống PCV D21Theo HS BCKTKT0,5100m
14Lắp đặt ống nối trơn các loạiTheo HS BCKTKT25cái
15Lắp đặt đế âm CT- Ổ cắmTheo HS BCKTKT4cái
16Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo HS BCKTKT10cái
17Lắp đặt hộp tròn nối dâyTheo HS BCKTKT4cái
18Lắp đặt hộp nối vuông 150x150Theo HS BCKTKT2cái
D HM4: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT0,055100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT1,376m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT2,877m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,053100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,431100m3
6Rải nilongTheo HS BCKTKT2,196100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT22,657m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT2,073m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT1,296m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,788m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT2,978m3
12Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT0,086100m2
13Ván khuôn , ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT0,126100m2
14Ván khuôn , ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HS BCKTKT0,443100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,019tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,122tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,199tấn
18Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0Theo HS BCKTKT1.201,992kg
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HS BCKTKT1,202tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo HS BCKTKT0,455tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo HS BCKTKT0,455tấn
22Gia công giằng mái thépTheo HS BCKTKT0,963tấn
23Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HS BCKTKT0,963tấn
24Bulong fi 16 L= 1,100mTheo HS BCKTKT72cái
25Bulong fi 16 L= 0,200mTheo HS BCKTKT72cái
26Cổ dê dạng bản lề (Thép dẹp mạ kẽm 30x3)Theo HS BCKTKT20cái
27Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0,5mmTheo HS BCKTKT2,574100m2
28SXLD máng xối tole phẳng dày 0,45mmTheo HS BCKTKT66,4m
29Sơn sắt thép, 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần, 2 nước phủTheo HS BCKTKT18,153m2
30Xoa phẳng, lăn rulo tạo nhám mặt (VL+NC)Theo HS BCKTKT227,7m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo HS BCKTKT0,35100m
32Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo HS BCKTKT10cái
33Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo HS BCKTKT10cái
34Lắp đặt cầu chắn rác Inox đường kính 60mmTheo HS BCKTKT10cái
E HM5: NHÀ XE ( ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 1x36W/220VTheo HS BCKTKT3bộ
2Lắp đặt 1 công tắc 1 chiềuTheo HS BCKTKT1cái
3Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Theo HS BCKTKT30m
4Lắp đặt ống luồn dây điện ân sàn, âm trần D20Theo HS BCKTKT28m
5kẹp đở ống D20Theo HS BCKTKT43cái
6Lắp đặt ống nối nhựa PVC fi 20Theo HS BCKTKT32cái
7Lắp đặt hộp điện nhựa nổiTheo HS BCKTKT1hộp
8Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-6 lỗTheo HS BCKTKT1cái
9Lắp đặt mặt viền nhựaTheo HS BCKTKT1cái
F HM6: SÂN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3,Theo HS BCKTKT2,538100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HS BCKTKT2,538100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT2,884100m3
4Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dướiTheo HS BCKTKT3,669100m3
5Rải nilong làm móng công trìnhTheo HS BCKTKT28,843100m2
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT319,576m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HS BCKTKT0,119100m2
8Xoa phẳng mặt nền - lăn lu- rô tạo gaiTheo HS BCKTKT2.884,32m2
9Cắt khe tạo Jion ô vuông 2,000x2,00mTheo HS BCKTKT95,510m
10Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HS BCKTKT120,15m
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch trồng cỏ 200x400Theo HS BCKTKT30,72m2
G HM7: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT0,266100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HS BCKTKT0,614100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,507100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS BCKTKT1,573m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT2,36m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT6,862m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT1,3m3
8Ván khuôn , ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT0,086100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo HS BCKTKT1,061100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS BCKTKT0,052100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS BCKTKT13cấu kiện
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS BCKTKT0,077tấn
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mmTheo HS BCKTKT0,95100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mmTheo HS BCKTKT0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 500mmTheo HS BCKTKT0,54100m
H HM8: CỘT CỜ
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT0,661m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,514m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,756m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS BCKTKT0,043100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,041tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT0,019tấn
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT7,066m2
8Láng granitô nền sànTheo HS BCKTKT1,676m2
9Láng granitô cầu thangTheo HS BCKTKT5,39m2
10Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Theo HS BCKTKT14,388m
11Trát xà dầm, có bả lớp bám dính trước khi trát vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT1,164m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HS BCKTKT0,45m2
13Lắp đặt ống inox đường kính 60mmTheo HS BCKTKT0,028100m
14Lắp đặt ống inox đường kính 76mmTheo HS BCKTKT0,028100m
15Lắp đặt ống inox đường kính 90mmTheo HS BCKTKT0,03100m
16Lắp đặt côn inox đường kính 60-76mm bằng phương pháp hànTheo HS BCKTKT1cái
17Lắp đặt côn inox đường kính 90-76mm bằng phương pháp hànTheo HS BCKTKT1cái
18Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp inox, dây cáp kéo cờ inox (VL+NC)Theo HS BCKTKT1bộ
19Bulong mạ kẽm fi 20, L=800Theo HS BCKTKT4bộ
20Bản mả dày 10liTheo HS BCKTKT4,944kg
21Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo HS BCKTKT9,5m
I HM9: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT10,582m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS BCKTKT0,102100m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT0,208m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT0,208m3
5Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT4,68m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2,0mmTheo HS BCKTKT2,66100m
7Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo HS BCKTKT1cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo HS BCKTKT5cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo HS BCKTKT11cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mmTheo HS BCKTKT0,13100m
11Lắp đặt co nhựa 90 độ ren ngoài thau fi 27Theo HS BCKTKT13cái
12Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mmTheo HS BCKTKT13cái
13Lắp đặt van nhựa PVC fi 27mmTheo HS BCKTKT13cái
14Lắp đặt vòi tưới cây thau có đầu nối ốngTheo HS BCKTKT13bộ
15Lắp đặt máy bơm tăng áp điện tử GA-125FAK ( phần vật tư đã được tách riêng trong phần thiết bị)Theo HS BCKTKT3cái
J HM10: ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO TRƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3,Theo HS BCKTKT0,3083100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3,Theo HS BCKTKT1,7046100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T cho 30cm trên cùng đạt độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS BCKTKT2,9571100m3
4Trải tấm nilon lót nền đườngTheo HS BCKTKT9,8569100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HS BCKTKT0,4954100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HS BCKTKT157,71m3
7Làm mặt nền bê tông bằng máy xoa + lăn rulô (NC+VT)Theo HS BCKTKT985,6875m2
8Làm ron đường bằng nhựa cách khoảng 4 mét/ron (NC+VT) ( ron cắt sâu 100mm rộng 5mm)Theo HS BCKTKT430,0875md
K HM11: DI DỜI + LÀM MỚI HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào cũ hiện hữu ( nhân công bậc 3/7)Theo HS BCKTKT20công
2Di dời cây xanh đến vị trí mới (tính 50% NC)Theo HS BCKTKT71 cây
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT0,2479tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT0,3655tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT0,0188tấn
6Nhân công ban sửa mặt bằng đổ cọc ( nhân công bậc 3/7)Theo HS BCKTKT2công
7Trải tấm nilon lót cọcTheo HS BCKTKT0,2125100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HS BCKTKT0,2579100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HS BCKTKT5,4427m3
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HS BCKTKT0,85100m
11Trải tấm nilon lót dưới đất đà kiềng rộng 30cmTheo HS BCKTKT0,168100m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT3,6156m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS BCKTKT0,3604100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,0831tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,2303tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS BCKTKT3,5916m3
17Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT0,273100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,0396tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,16tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS BCKTKT1,428m3
21Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HS BCKTKT2,2576m3
22Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS BCKTKT0,1242100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,0139tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,0763tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS BCKTKT0,5644m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT56,44m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT27,98m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT16,932m2
29Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HS BCKTKT61 lỗ khoan
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT101,352m2
31Gia công khung lưới hàng ràoTheo HS BCKTKT0,7687tấn
32Gia công khung lưới hàng ràoTheo HS BCKTKT0,7687tấn
33Chông thép D14 vuốt nhọnTheo HS BCKTKT86,05kg
34Thép D14 tròn trơn gia cườngTheo HS BCKTKT42,05kg
35Thép V50x50x5Theo HS BCKTKT640,45kg
36Khung lưới B40, khổ 1.2m dày 3.5mmTheo HS BCKTKT53,24m
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT36,1358m2
L HM12: CỔNG CHỈ DẨN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m,Theo HS BCKTKT1,4014m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT0,0348tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT0,0022tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT0,0771tấn
5Nhân công ban sửa mặt bằng đổ cọc (nhân công bậc 3/7)Theo HS BCKTKT0,25công
6Trải tấm nilon lót cọcTheo HS BCKTKT0,035100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo HS BCKTKT0,0564100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HS BCKTKT0,8903m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo HS BCKTKT0,134100m
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HS BCKTKT0,0855m3
11Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT0,0056100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HS BCKTKT0,0855m3
13Ván khuôn . Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT0,0288100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,0056tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,0247tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS BCKTKT0,4195m3
17Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS BCKTKT0,1216100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,0186tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT0,044tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS BCKTKT1,216m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HS BCKTKT0,6774m3
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS BCKTKT11,988m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT8,96m
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT0,7442m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS BCKTKT1,857m2
26Gia công thép hộp khung bảng hiệu trườngTheo HS BCKTKT0,1224tấn
27Lắp dựng khung bảng hiệu trườngTheo HS BCKTKT0,1224tấn
28Thép hộp STK 50x100x2.5Theo HS BCKTKT102,44kg
29Thép hộp STK 50x50x1.5Theo HS BCKTKT19,99kg
30Ốp tấm Alu dày 5ly vào bảng hiệu trườngTheo HS BCKTKT9,7m2
31Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ đồng ( cỡ chữ 220mm)Theo HS BCKTKT23chữ
32Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ đồng (cỡ chữ 80mm)Theo HS BCKTKT86chữ
M HM13:CÂY XANH
1Phóng hố trồng câyTheo HS BCKTKT53hố
2Đào đất hố trồng cây xanhTheo HS BCKTKT91,584m3
3Vận chuyển đất trồng câyTheo HS BCKTKT91,584m3
4Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngTheo HS BCKTKT90,992m3
5Vật tư đất đen, phân bò,…Theo HS BCKTKT90,992m3
6Trồng cây xanh, Cây dầu, Cao ≥4,0m; đk gốc ≥80mmTheo HS BCKTKT22cây
7Trồng cây xanh, Cây sao, Cao ≥4,0m; đk gốc ≥80mmTheo HS BCKTKT19cây
8Trồng cây xanh, Cây bàng Đài Loan, Cao ≥3,0m; đk gốc ≥80mmTheo HS BCKTKT4cây
9Trồng cây xanh, Cây phượng vĩ, Cao ≥4,0m; đk gốc ≥80mmTheo HS BCKTKT4cây
10Trồng cây xanh, Cây xà cừ, Cao ≥4,0m; đk gốc ≥80mmTheo HS BCKTKT4cây
11Trồng cây lá màu, bồn kiểngTheo HS BCKTKT0,543100m2
12Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6mTheo HS BCKTKT53cây
13Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyTheo HS BCKTKT53cây/90 ngày
14Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyTheo HS BCKTKT0,543100m2/tháng
N HM14:HỆ THỐNG CẤP NGUỒN
1Lắp đặt tủ điện ngoài nhà 2 lớp cửa chứa MCCB KT 800x500x200 + phụ kiệnTheo HS BCKTKT1hộp
2Lắp đặt MCCB 3P-250A , dòng cắt 25kATheo HS BCKTKT1cái
3Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA C120N Theo HS BCKTKT2cái
4Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Theo HS BCKTKT2cái
5Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60HTheo HS BCKTKT2cái
6Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Theo HS BCKTKT1cái
7Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 4x95mm2 Theo HS BCKTKT10m
8Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 4x25mm2 Theo HS BCKTKT40m
9Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 4x16mm2 Theo HS BCKTKT200m
10Lắp đặt dây dẫn diện CXV- 3x4mm2Theo HS BCKTKT45m
11Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo HS BCKTKT170m
12Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo HS BCKTKT100m
13Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo HS BCKTKT15m
14Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo HS BCKTKT3cọc
15Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USATheo HS BCKTKT3cọc
16Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmTheo HS BCKTKT3cuộn
O HM15:XÂY LẮP HỆ THỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT66,3m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HS BCKTKT66,3m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT3,744m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HS BCKTKT0,32m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT0,84m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HS BCKTKT0,123m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS BCKTKT0,007100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HS BCKTKT0,028tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT5cái
10Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo HS BCKTKT22,4m2
P HM16:PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo kim 200kA R = 107mTheo HS BCKTKT1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN)Theo HS BCKTKT1cái
3Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2Theo HS BCKTKT50m
4Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Theo HS BCKTKT25m
5Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32Theo HS BCKTKT25cái
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo HS BCKTKT5cọc
7Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USATheo HS BCKTKT5cọc
8Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250Theo HS BCKTKT1cái
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN)Theo HS BCKTKT1hộp
10Đo kiểm tra điện trở đấtTheo HS BCKTKT1lần
Q HM17:PHẦN THIẾT BỊ
1Chi phí thiết bị (Máy bơm tăng áp điện tử GA-125FAK)Theo HS BCKTKT3cái
R HM18:CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 356.925.235 đồng. Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 2.749.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện) [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự ( nếu có) ]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.498.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình 1 -Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ( có 03 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng có tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 2,749 tỷ đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự qui mô, bản chất và độ phức tạp công trình đang xét)- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
2 Giám sát kỹ thuật B phần hạ tầng thoát nước ( 01 người ): Trực tiếp tại công trình 1 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật ( Ngành cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( cấp thoát nước) tối thiểu hạng III còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ( tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát hoặc giám sát kỹ thuật B của đơn vị thi công) ít 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự qui mô, bản chất và độ phức tạp công trình đang xét)- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
3 Giám sát kỹ thuật B phần Điện cấp nguồn + chống sét ( 01 người ): Trực tiếp tại công trình 1 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Điện dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ( tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát hoặc giám sát kỹ thuật B của đơn vị thi công) ít 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự qui mô, bản chất và độ phức tạp công trình đang xét)- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
4 Giám sát kỹ thuật B phần cảnh quan – cây xanh ( 01 người ) 1 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp lên thuộc chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc nông nghiệp hoặc ngành Công nghệ cây trồng & cảnh quan .- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình Cảnh quan – cây xanh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- - Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ( tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát hoặc giám sát kỹ thuật B của đơn vị thi công) ít 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Cảnh quan – cây xanh trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét .- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán vốn đầu tư ( 01 người) 1 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.-Có thời gian làm công tác quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự qui mô, bản chất và độ phức tạp công trình đang xét)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
6 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách an toàn lao động: 01 người 1 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc phụ trách ở công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
7 Công nhân kỹ thuật: 20 -Có tối thiểu 20 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Vận hành xe máy ( 02 người)+ Cấp thoát nước ( 3 người )+ Thợ Nề ( 03 người )+ Thợ Coffa ( 03 người )+ Cốt thép ( 03 người )+ Kỹ thuật hàn ( 02 người )+ Thợ Điện ( 02 người)+ Kỹ thuật trắc đạc ( 02 người)( nhà thầu thiếu bất kỳ chuyên ngành nào và thiếu số lượng nhân công theo yêu cầu thì xem như không đạt)- Tài liệu kèm theo:+ Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh bậc nghề: chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề hoặc sơ cấp nghề;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.11
8 Công nhân lao động phổ thông: 5 -Có tối thiểu 05 công nhân lao động phổ thông đáp ứng các yêu cầu sau:+ 05 người công nhân lao động phổ thông ( không thuộc công nhân kỹ thuật ở phần trên)- Tài liệu kèm theo:+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân được sao y.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) >= 0,5 m31
2 Đầm 03 bánh sắt ( Trọng lượng tỉnh >= 9 tấn ): Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) >= 9 tấn1
3 Máy ủi ( công suất >= 110cv) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) >= 110cv1
4 Ô tô tự đổ ( Tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở 2
5 Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) Đo, định vị mặt bằng1
6 Máy cắt công suất > 2,0 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) >= 2.0KW1
7 Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 4kW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) >=4KW1
8 Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) >=250 lít2
9 Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) >=1.5KW2
10 Máy hàn điện công suất > 2,3 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) > 2,3 KW2
11 Máy bơm nước công suất > 2.5HP: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) > 2.5HP2
12 Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.) > 50KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->