Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210666534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới và vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-27 10:13:00 đến ngày 2021-07-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,601,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng |
|||
| B | Công trình hạ tầng kỹ thuật |
|||
| 1 | Phát dọn tạo mặt bằng bằng thủ công |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
21,84 | 100m2 |
| 2 | Bóc lớp đắt mặt dày 20cm, đất c2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,688 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,825 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền bằng máy lu, K85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,449 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III (Tận dụng để đắp đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,09 | 100m3 |
| C | Hàng rào, cổng ngỏ, sân bê tông, mương thoát nước |
|||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp III |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
1,984 | m3 |
| 2 | Đào đất móng tường rào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,952 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,801 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,504 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,41 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,404 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 9 | Xây trụ gạch không nung (9x13x20)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,107 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung (9x13x20)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,149 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 397,59 | m2 |
| 12 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 397,59 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,46 | m3 |
| 14 | Bảng tên công trình bằng đá Granit | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | m2 |
| 15 | Hàng rào song sắt (đã hoàn thiện và bao gồm công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,16 | m2 |
| 16 | Hàng rào lưới B40, khổ 1.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88,85 | m |
| 17 | Cổng sắt đẩy (đã hoàn thiện và bao gồm công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,4 | m2 |
| 18 | Cổng sắt mở (đã hoàn thiện và bao gồm công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, móng, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,684 | 100m2 |
| D | Sân bê tông |
|||
| 1 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
17,187 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,295 | m3 |
| 3 | Rải lớp Ni Long chống thấm bê tông mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,001 | 100m2 |
| 4 | Làm khe lún bằng giấy dầu nhựa đường sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,421 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,854 | 100m2 |
| E | Mương thoát nước |
|||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
48,39 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,049 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,098 | m3 |
| 4 | Xây trụ gạch không nung (9x13x20)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,634 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,634 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,775 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,239 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 151 | cái |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,302 | 100m2 |
| F | Bệ móng đặt bể lắng lamella + bồn lọc | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
22,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4, vữa BT mác 250, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,109 | tấn |
| G | Trạm bơm cấp 2 |
|||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
2,269 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,567 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,445 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,445 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 7 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,62 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung (9x13x20)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,808 | m3 |
| 9 | Lưới thép 1ly gia cố các vách tường với dầm; trụ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,06 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,744 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,635 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô , ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cửa pano sắt hộp 30x30x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,24 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,24 | m2 |
| 22 | Kính trắng 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,746 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,24 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,64 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,915 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,62 | m3 |
| 27 | Bả bằng bột bả Expo vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,08 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả Expo vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,2 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Expo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,915 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,64 | m2 |
| 31 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bảng |
| 39 | Cầu chì nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cuộn |
| H | Bể chứa nước sạch |
|||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,687 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,528 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,396 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,188 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,94 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,433 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,085 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,168 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,998 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,24 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,91 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,137 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,709 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,573 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,196 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính < 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,4 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,64 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | m2 |
| 30 | Nắp thăm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,561 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối mềm D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cặpbích |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép, tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lưới chắn thép dày 3ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | m2 |
| I | Bể thu nước thải |
|||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
4,306 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,998 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,222 | m2 |
| J | Trạm bơm nổi + tuyến ống nước thô |
|||
| 1 | Sản xuất phao bè đường dẫn ( Thép tấm ) |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
2,117 | tấn |
| 2 | Sản xuất phao bè đường dẫn (Thép hộp tráng kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,292 | tấn |
| 3 | Lắp ráp hệ phao bè, đường dẫn trạm bơm nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,409 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 367,907 | m2 |
| 5 | Bulong D14,L50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 129 | cái |
| 6 | Dây xích d10 nối lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120,4 | m |
| 7 | Dây cáp d16 neo phao đường dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,4 | m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố neo, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,25 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mố neo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,645 | 100m2 |
| 11 | Thép 20 làm móc neo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,606 | kg |
| 12 | ốc Siết cáp d16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 13 | Phuy nhựa HDPE 585*935 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86 | cái |
| 14 | Dây cáp 6 liên kết phuy nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 324,048 | m |
| 15 | ốc siết cáp d6 liên kết phuy nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 172 | cái |
| 16 | Chốt Bulong D20,L150 định vị đường dẫn + mố neo+ phao bè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 17 | Gỗ mặt cầu, gỗ chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 18 | Thép tấm định vị gỗ mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,18 | kg |
| 19 | Bulong D14,L100 định vị gỗ mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 602 | cái |
| 20 | Đào móng hố móng mố neo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,216 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,822 | m3 |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| K | Tuyến ống nước thô |
|||
| 1 | Đào đất tuyến ống, đất cấp III (50% đào thủ công) |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
138 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,38 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình ( 50cm lớp dưới ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( 50 cm lớp trên ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,38 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,136 | 100m |
| L | Tuyến ống nước sạch bổ sung |
|||
| 1 | Đào đất tuyến ống, đất cấp III |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
389,32 | m3 |
| 2 | Đào móng tuyến ống, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,88 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 592,67 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,289 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,733 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 8,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,967 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 180mm, chiều dày 8,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| M | Hệ thống treo ống trên lan can cầu BTCT |
|||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm, lồng ngoài ống nhựa |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cặpbích |
| 4 | Thép L30x30x3 cùm ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,8 | kg |
| 5 | Bu long M10, L50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | cái |
| 6 | Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m3 |
| 7 | Cắt bê tông nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 375 | m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,967 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,733 | 100m |
| N | Cọc báo hiệu tuyến ống nước (Khối lượng tính cho 50 cọc) |
|||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
0,36 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn ,đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 6 | Sơn cọc tiêu 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,92 | m2 |
| O | Đường vận hành |
|||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,521 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,673 | 100m3 |
| 3 | Đào đất để đắp máy đào, đất cấp III ( Đã tính đất tận dụng san nền ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,062 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,062 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,062 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,129 | 100m2 |
| 7 | Đào rảnh dọc + khuôn đường máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,553 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,208 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,632 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,909 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138,1 | m3 |
| 12 | Làm khe co dãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 210 | m |
| P | Mạng lưới phân phối mở rộng |
|||
| 1 | Đào đất tuyến ống, đất cấp III |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
204 | m3 |
| 2 | Đào móng tuyến ống, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,252 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 411,951 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,188 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,9 | 100m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 180/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 7 | Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m3 |
| 8 | Cắt bê tông nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| Q | Xây lắp hố van loại KT:1*1m (Khối lượng tính cho 07 cái) |
|||
| 1 | Đào móng , đất cấp III |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
13,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,372 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm giằng , đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,008 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,293 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,376 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,538 | m2 |
| R | Đấu nối đồng hồ nước ( 500 cái ) |
|||
| 1 | Lắp đặt van góc liên hợp D20-15 |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
500 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng DN15 (cấp B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 500 | cái |
| 3 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.000 | cái |
| 4 | Lắp đặt van gạt D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 500 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 ( Trung bình 5m/hộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đại khởi thủy D50-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 500 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 500 | cái |
| S | Lắp đặt van xả khí + Xả cặn ( phần lắp đặt ) |
|||
| T | Lắp đặt van xả khí |
|||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 160mm |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mm bằng măng sông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 4 | Van đồng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| U | Lắp đặt van xả cặn |
|||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 160mm |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| V | Xây lắp hố van loại KT:0.7*0.7m (Khối lượng tính cho 08 hố) |
|||
| 1 | Đào móng , đất cấp III |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
12,168 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,352 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm giằng , đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,578 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,032 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,32 | m2 |
| W | Hệ thống xử lý nước |
|||
| 1 | Tháo dỡ bể lắng + bồn lọc trong khu xử lý cũ |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
13,831 | tấn |
| 2 | Vận chuyển bể lắng+ bồn lọc bằng xe chuyên dụng; cự ly 5km đến khu xử lý mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Cấukiện |
| 3 | Lắp đặt bể lắng+ bồn lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,831 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,357 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,076 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,367 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,497 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co; Tê STK D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co+tê STK D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co + tê STK D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ < 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 24 | Gia công thép sàn công tác bể lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,549 | tấn |
| X | Hệ thống cửa van điều tiết nước lòng hồ |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
7,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,503 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,73 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,113 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,453 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,274 | tấn |
| 9 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,157 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,72 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất đê quây dẫn dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,5 | m3 |
| 13 | Gia công cửa van thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,718 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,718 | tấn |
| 15 | Cao su củ tỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,48 | m |
| 16 | Cao su tấm dày 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 17 | Bu lông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,48 | m2 |
| Y | Công trình dân dụng |
|||
| Z | Nhà làm việc |
|||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
5,445 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,06 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,887 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,048 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,641 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,163 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,46 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,388 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,894 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,059 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,168 | m3 |
| 22 | Xây móng bậc cấp gạch không nung (9x13x20)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,722 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,228 | m2 |
| 24 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,775 | m3 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch không nung (9x13x20)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,573 | m3 |
| 28 | Lưới thép 1ly gia cố các vách tường với dầm; trụ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,52 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,448 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,298 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,552 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,67 | 100m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép ( C125x45x2,2 = 3.713kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,852 | m2 |
| 40 | Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh màu dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,685 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cửa pano gỗ nhóm III ( giá hoàn thiện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,076 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,36 | m cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,607 | m2 cấu kiện |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,284 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 149,924 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,4 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,8 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,48 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,68 | m |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,748 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,854 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả Expo vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,644 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 149,124 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,12 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Expo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 196,764 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Expo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 149,124 | m2 |
| AA | Điện |
|||
| 1 | Lắp đặt quạt trần |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bảng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bảng |
| 12 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | cầu chì 5 A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cuộn |
| 15 | Thùng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
| AB | Nhà hóa chất |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
5,445 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,682 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,885 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,048 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,982 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,527 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,202 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,709 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,331 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch không nung (9x13x20)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,083 | m3 |
| 16 | Lưới thép 1ly gia cố các vách tường với dầm; trụ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,52 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,908 | m2 |
| 18 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,665 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,665 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,163 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 24 | Xây tường gạch không nung (9x13x20)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,406 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,298 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,336 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,79 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,46 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,694 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép ( C125x45x2,2 = 3.713kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,247 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,247 | tấn |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh màu dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,564 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cửa pano gỗ nhóm III ( giá hoàn thiện ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,356 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,56 | m cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,356 | m2 cấu kiện |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,284 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118,284 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,4 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,9 | m2 |
| 47 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,4 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,68 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,68 | m |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,187 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả Expo vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,809 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117,644 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả Expo vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 123,5 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 241,144 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Expo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,804 | m2 |
| AC | Điện |
|||
| 1 | Lắp đặt quạt trần |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bảng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì 5 A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 14 | băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cuộn |
| 15 | Thùng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
| 17 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đk=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,252 | 100m |
| AD | Nhà vệ sinh |
|||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
2,269 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,567 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,672 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,445 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 7 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,424 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung (9x13x20)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,338 | m3 |
| 9 | Lưới thép 1ly gia cố các vách tường với dầm; trụ. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,06 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,444 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,635 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô , ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cửa pano sắt hộp 30x30x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,24 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,24 | m2 |
| 22 | Kính trắng 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,746 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,24 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,64 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,915 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,62 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,48 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả Expo vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,08 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả Expo vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,2 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Expo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,915 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,64 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa , đk=114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đk=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa , đk=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa , đk=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,47 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 47 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | m |
| 55 | Lắp đặt bảng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bảng |
| 56 | Cầu chì nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 57 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cuộn |
| AE | Công trình công nghiệp |
|||
| AF | Phần đường dây trung thế 22KV |
|||
| AG | Xây dựng |
|||
| 1 | Móng trụ đơn |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
13 | móng |
| 2 | Móng trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa R-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | hệ thống |
| AH | Lắp đặt |
|||
| 1 | Dây cáp AsXV 70 - 24 kV |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
2,32 | km |
| 2 | Ống nối cáp 70 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 3 | Sứ néo Polymer 24kV -70kN + giáp níu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 24kV Linepost | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29 | bộ |
| 5 | Cụm đấu rẽ trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xà néo góc cột đôi - NT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Xà néo góc cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo góc cột đôi - DT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cột BTLT 12m - 9kN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cột |
| 11 | xà đỡ FCO cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cùm trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| AI | Phần Trạm biến áp 100kVA |
|||
| AJ | Chi phí lắp đặt |
|||
| 1 | Máy biến áp 100 kVA, 3P, 22/0,4kV; Tổ đấu dây DYN-11; tiêu chuẩn QĐ 62-EVN |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV Polymer + dây chì 15K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Chống sét van LA - 18kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Chống sét van hạ thế 0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tủ bù hạ thế 50KVAr - 0,4KV (5 cấp bù tự động, không bù nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Dây đồng trần M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 7 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 12/24kV - 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | m |
| 8 | Tủ điện hạ thế 0,4kV - 100KVA lắp TBA 800x1200x400 loại 2 ngăn (1 ngăn aptomat, 1 ngăn đo đếm ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Cáp bọc hạ thế CXV 4 - 1C x150mm2 - 0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 11 | Đầu cosse đồng 50 (lắp MBA+CSV+FCO) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | Cái |
| 12 | Siết cáp đồng (SPLITBLT Cu-4/0) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 13 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nắp chụp FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp đầu sứ máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Nắp chụp chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ CSV tại MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian XĐ_STG - cột đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐ FCO - cột đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ Máy biến áp - cột đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ tủ điện 3 pha - cột đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cùm giữ Máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Aptomat 3P 200A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3P 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | TI (biến dòng) 150/5 A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| AK | Xây dựng |
|||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
1 | hệ thống |
| AL | Phần Thí nghiệm đường dây 22KV và Trạm biến áp 100KVA |
|||
| 1 | Chống sét van điện áp 22-35kV |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
3 | Phần tử |
| 2 | Chống sét van điện áp ≤1kV, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Phần tử |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực <=1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 3-35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | sợi |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp <=35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | HT |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng 3-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29 | cái |
| 7 | Thí nghiệm sứ néo 3-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 8 | Thí nghiệm hiệu chỉnh MCCB<= 200A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm hiệu chỉnh TI - 150/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Máy biến áp 3 pha <= 1 MVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | máy |
| 11 | Cầu chì tự rơi 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Phần tử |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây R8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | vị trí |
| AM | Phần đường dây hạ thế 0,4kV |
|||
| AN | Xây dựng |
|||
| 1 | Móng trụ đơn MT1 |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
11 | móng |
| 2 | Móng trụ đôi MT2 - DT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại trung tính RL-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | hệ thống |
| AO | Lắp đặt |
|||
| 1 | Dây LV- ABC 4x70 |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
0,51 | km |
| 2 | Dây LV-ABC 4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,276 | km |
| 3 | Kẹp dừng cáp ABC 4 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 4 | Khóa đỡ cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 5 | Cột điện BTLT 10m - 4,3kN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cột |
| 6 | Dây đai inox + giá móc cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Bulong móc phi 16 - 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 8 | Dây cáp inox phi 8 căng dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 766,1 | m |
| 9 | Cùm trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| AP | Phần điện nhà máy xử lý nước sạch |
|||
| 1 | Tủ điện 300x400x250 bằng thép sơn tĩnh điện |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 5 | Cáp CXV 2x4.0 mm2 cấp điện nhà điều hành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 6 | Cáp CXV 4x6 mm2 dây tín hiệu máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 798 | m |
| 7 | Cáp CXV 4x16 mm2 cấp điện cho hệ thống lọc nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 luồn dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| AQ | Chi phí đấu nối đóng điện bằng hotline |
|||
| 1 | Chi phí đấu nối đóng điện bằng hotline |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
1 | lần |
| AR | Chi phí thiết bị |
|||
| AS | Bể lắng lamella | |||
| 1 | Thiết bị trộn tĩnh |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
2 | Cái |
| 2 | Tấm lắng lamen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,56 | m3 |
| 3 | Hệ thống dàn phun mưa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | TBộ |
| AT | Bồn lọc áp lực |
|||
| 1 | Than hoạt tính: 1000 kg/bồn |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
4.000 | kg |
| 2 | Cát thạch anh: 5000 kg/bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20.000 | kg |
| 3 | Sỏi lọc: 1200 kg/bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.800 | kg |
| 4 | Bộ van và đường ống vận hành bồn lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Valve xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Valve an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Valve Solenoid ( Van điện từ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Đồng hồ đo áp suất dầu 0 – 5 kg/cm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Bơm rửa lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Máy nén khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| AU | Thiết bị nhà hóa chất |
|||
| 1 | Bồn hóa chất |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
4 | Cái |
| 2 | Motor khuấy hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Trục, cánh khuấy hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Bơm định lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Thiết bị chống sét trực tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | TBộ |
| 7 | Hệ thống điện điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | TBộ |
| AV | Thiết bị trong hệ thống cấp nước |
|||
| 1 | Bơm nước sạch Q=80=m3/h; H=70m |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
2 | Cái |
| 2 | Tủ biến tần dùng cho hệ thống nước sạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bơm nước sạch nội bộ khu xử lý 3HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bơm nước thô trục đứng Q=80m3/h; H=70m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Khớp nối mềm D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Khớp nối mềm D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Van mặt bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van mặt bích D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Van mặt bích D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Đồng hồ lưu lượng D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Van mặt bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Đồng hồ lưu lượng D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Khớp nối mềm D180 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van mặt bích D180 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van d50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | Cái |
| 21 | Đồng hồ nước D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 500 | Cái |
| 22 | Máy vít liên hợp V0 ( bộ gồm 2 máy ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Đèn Led Năng Lượng Mặt Trời 300W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| AW | Lắp đặt thiết bị lọc+ chi phí vận hành |
|||
| 1 | Chi phí lắp đặt thiết bị |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
1 | Tbộ |
| 2 | Chi phí phân tích mẫu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 mẫu |
| 3 | Chi phí hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tbộ |
| AX | Thiết bị điện |
|||
| 1 | Máy biến áp 100 kVA, 3P, 22/0,4kV; Tổ đấu dây DYN-11; tiêu chuẩn QĐ 62-EVN. Hãng sx: EMC, HBT, Thibidi hoặc tương đương |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 27kV Polymer + dây chì 15K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Chống sét van LA - 18kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Chống sét van hạ thế 0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tủ bù hạ thế 50KVAr - 0,4KV (5 cấp bù tự động, không bù nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| AY | Hạng mục chung |
|||
| 1 | Phí tài nguyên và thuế môi trường |
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục sau và có giá trị hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VNĐ. + Các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật: San ủi mặt bằng; hàng rào; sân bê tông; đường vận hành; trạm bơm và tuyến ống nước thô; bể chứa nước; tuyến ống nước sạch; lắp đặt bể lắng + bể lọc và hệ thống ống kỹ thuật; lắp đặt van xả khí, xả cặn; đấu nối đồng hồ nước; + Các hạng mục công trình dân dụng: Nhà làm việc và nhà hóa chất; + Các hạng mục công trình công nghiệp: Đường dây 22kV; Trạm biến áp 100kVA. - Hoặc nhà thầu có các hợp đồng sau: + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp các hạng mục công trình gồm: San ủi mặt bằng; hàng rào; sân bê tông; đường vận hành; trạm bơm và tuyến ống nước thô; bể chứa nước; nhà làm việc; nhà hóa chất. Có giá trị hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VNĐ. + Và có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp các hạng mục công trình gồm: Đường dây 22kV và Trạm biến áp 100kVA. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VNĐ. + Và có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp các hạng mục công trình gồm: Tuyến ống cấp nước sạch và đấu nối hộ gia đình. Có giá trị hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ. + Và có ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị xử lý nước gồm: Bể lắng, bể lọc và thiết bị nhà hóa chất. Có giá trị hợp đồng ≥ 700.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi