Gói thầu: Xây dựng công trình (không bao gồm chi phí nhân dân đóng góp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684953-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
Tên gói thầu Xây dựng công trình (không bao gồm chi phí nhân dân đóng góp)
Số hiệu KHLCNT 20210684901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 145 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 09:32:00 đến ngày 2021-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,126,369,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53791E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III; Nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung cột BTCT chịu lực, cột BTCT, hệ khung, dầm sàn, sê nô sử dụng bê tông đổ tại chỗ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 03 TẦNG CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III2,741100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB4018,3797m3
3Ván khuôn móng cột1,326100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0875tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,2318tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,615tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4041,941m3
8Ván khuôn giằng,dầm móng0,372100m2
9Cốt thép giằng, dầm móng đường kính cốt thép 0,1856tấn
10Cốt thép giằng,dầm móng đường kính cốt thép 2,1442tấn
11Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB4010,652m3
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB4032,9927m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4046,2921m3
14Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,901,4525100m3
15Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,850,9379100m3
16Bê tông lót nền, M150, đá 4x6, PCB4027,0212m3
17Bê tông lót tam cấp, M150, đá 4x6, PCB401,6172m3
18Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông(6,5x10,5x22), VXM cát mịn M503,4182m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB4030,799m2
20Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III1,17471m3
21Bê tông lót móng tường kè đường dốc, M150, đá 4x6, PCB400,3091m3
22Xây móng tường kè đường dốc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB400,8926m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB400,5081m3
24Đắp đất tôn nền đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,852,1111100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB401,0075m3
26Láng granitô đường dốc9,7468m2
27Trát tường ngoài đường dốc, vữa XM M50, PCB402,853m2
28Sơn tường ngoài đường dốc không bả 1 nước lót + 2 nước phủ2,853m2
29Gia công lan can sắt0,2248tấn
30Lắp dựng lan can sắt8,694m2
31Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,43931m2
32Ván khuôn cột3,3264100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,0,54tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm6,2886tấn
35Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB4018,828m3
36Ván khuôn lanh tô, ô văng1,2055100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,3153tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm0,849tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB408,492m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng4,0722100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm1,1534tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,8298tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm5,3085tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB4039,289m3
45Ván khuôn gỗ sàn mái9,404100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm9,4742tấn
47Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40107,347m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40172,7258m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB4016,8214m3
50Xây ốp cột, bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB407,0785m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB401.000,8613m2
52Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40167,565m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40768,726m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4033,696m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40158,202m2
56Đắp phào đầu cột, vữa XM M75, PCB4065,28m
57Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40121,879m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40847,15m2
59Trát xà dầm( không trên tường), vữa XM M75, PCB40239,3372m2
60Lát nền, sàn Ceramic 400x400, vữa XM M50, PCB40767,7788m2
61Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB4053,5792m2
62Ốp tường trong khu vệ sinh gạch ceramic 250x400, XM PCB40274,878m2
63Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu WC55,5672m2
64Lan can inox lan can hành lang214,5003kg
65Gia công Hoa sắt lan can hành lang , sắt hộp 30x25x20,2953tấn
66Lắp dựng hoa sắt lan can hành lang8,1m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,3361m2
68Trát gờ dưới bậu cửa sổ, vữa XM M75, PCB4064,8m
69Ván khuôn thanh bê tông LC hành lang thanh chớp CN0,603100m2
70Lắp dựng cốt thép lan can hành lang, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm0,0454tấn
71Lắp dựng cốt thép lan can hành lang, lam chắn nắng ĐK >10mm0,338tấn
72Bê tông lan can hành lang, lam chắn nắng bê tông M200, đá 1x2, PCB402,408m3
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ885,772m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ1.367,1433m2
75Sơn dầm, trần, không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ1.027,1184m2
76Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,4727100m2
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,4583tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm0,4679tấn
79Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,982m3
80Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB401,4157m3
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB4038,5242m2
82Lan can cầu thang bằng inox280,8315Kg
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,001tấn
84Xây tường LC chiếu tới bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB400,015m3
85Trát tường LC chiếu tới dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB400,4875m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4030,9556m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,4425m2
88Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB402,2216m3
89Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB4010,8058m3
90Ván khuôn giằng thu hồi0,2213100m2
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,023tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,2587tấn
93Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB401,368m3
94Sản xuất xà gồ sắt chữ U1,2045tấn
95Lắp dựng xà gồ thép1,2045tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ182,4961m2
97Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.423,726100m2
98Máng xối tôn rộng 400 dày 0,4256,46m
99Trát tường ngoài thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4053,544m2
100Trát tường ngoài sê nô dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4059,9508m2
101Trát mặt trên + mặt trong thành sênô, vữa XM cát mịn mác 5083,7836m2
102Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4056,0972m2
103Quét dung dịch sika 3 nước chống thấm mái, sê nô, ô văng103,0372m2
104Trát gờ móc nước seno, vữa XM M75, PCB4098,28m
105Trát đắp phào chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB4098,28m
106Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ77,422m2
107Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,684100m
108Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm18cái
109Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=100084Cái
110Lắp đặt phễu thunước mái - Đường kính 100mm6cái
111thép thang lên mái vuông d1810kg
112Thép góc đỡ nắp tôn đậy lỗ lên mái2,3223kg
113Nắp tôn đậy ô lên mái0,5929m2
114Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn116,694m2
115Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2)112,86m2
116Vách kính khung nhôm VB window6,468m2
117Khóa cửa chốt ngang18cái
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm229,554m2
119Gia công cửa sắt, hoa sắt1,7706tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửa163,26m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,18531m2
122Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 3 cực 3x40A1cái
123Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 3 cực 3x32A3cái
124Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A2cái
125Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x20A4cái
126Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A10cái
127Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A9cái
128Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x6A2cái
129Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)12cái
130Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm)6cái
131Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm)9cái
132Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (bao gồm cả mặt và đế âm)4cái
133Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn40cái
134Đèn tuýp LED đơn 1x10W-220V6bộ
135Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V60bộ
136Lắp đặt đèn ốp LED sát trần 18W-220v-D21224bộ
137Lắp đặt đènCom pắc 3 U 20w-220v+đui E27 gắn tường2bộ
138Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp số24cái
139Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L40x4 dài 400mm1bộ
140Tủ điện sắt 1 cánh 650x600 sâu 1702Cái
141Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB9hộp
142Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x15015hộp
143Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm265m
144Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2200m
145Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2570m
146Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2870m
147Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=42mm5m
148Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=21mm200m
149Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm1.230m
150Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m10cái
151Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m10cái
152ống sứ D200 kim thu sét10cái
153Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm180m
154Dây nối đất sắt tròn fi 20mm49m
155chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x10044m
156Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, 2.5m8cọc
157Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III0,1715100m3
158Đắp đất đường ống , độ chặt Y/C K = 0,850,1715100m3
159Biển nội quy và tiêu lệnh chữa cháy1cái
160Tủ bảo quản 2 bình chữa cháy (650x800x220)6tủ
161Bình cứu hỏa MT3(3kg)12bình
162Bình cứu hỏa MFZ4(4kg)12bình
163Đào móng - Cấp đất III0,1874100m3 đất nguyên thổ
164Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,9564m3
165Ván khuôn đáy bể0,0117100m2
166Bê tông sàn đáy bể, M200, đá 1x2, PCB400,772m3
167Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm0,043tấn
168Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB404,8789m3
169Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,0797m2
170Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB4033,3657m2
171Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB4028,9716m2
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nắp bể, hộc máy bơm0,0036100m2
173Bê tông tấm đan nắp bể, hộc máy bơm, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,066m3
174Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể, hộc máy bơm, ĐK ≤10mm0,0058tấn
175Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2cái
176Ván khuôn gỗ nắp bể0,0867100m2
177Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,723m3
178Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm,0,0403tấn
179Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB401,92m2
180Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401,485m2
181Trát trần, vữa XM M75, PCB400,4356m2
182Láng nắp hộc máy bơm dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,4356m2
183Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa0,64m2
184Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơm1bộ
185Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồng1cái
186Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất III0,2917100m3
187Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2892100m3
188Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,3512m3
189Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
190Lắp đặt xí bệt6bộ
191Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh6cái
192Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=502cái
193Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm6cái
194Vòi rửa (đồng), d=20mm6bộ
195Lắp đặt bồn tiểu treo nam6bộ
196Vòi xả tiểu+phụ kiện6bộ
197Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
198Xiphong tiể nữ6bộ
199Lắp đặt van gạt D203bộ
200Lắp đặt chậu rửa( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước)6bộ
201Chân lavabo6bộ
202Lắp đặt vòi lovabo( 1 vòi lạnh)6bộ
203Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng ( gồm:hộp xà phòng, hộp để giấy,vắt khăn, kệ cốc, móc treo đồ, ..)6Bộ
204Lắp đặt Máy bơm nướctự đọng 1.0KW1cái
205ống nhựa PP-R (PN10) D=50mm0,24100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , chiều dày 3,7mm0,24100m
207Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) D320,06100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mm1,3100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,18100m
210Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/504cái
211Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/252cái
212Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-252cái
213Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-2512cái
214Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/2036cái
215Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/2024cái
216Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/5012cái
217Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/401cái
218Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D40/252cái
219Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/3212cái
220Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/251cái
221Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/2546cái
222Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/206cái
223Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/2024cái
224Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/2024cái
225Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/2012cái
226Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40-252cái
227Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mm4cái
228Rắc co PPR D50-504cái
229Lắp đặt kép nối D2030cái
230Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm30cái
231Lắp Crephin D321cái
232Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,8100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,45100m
234Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm0,2100m
235Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-11013cái
236Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-9024cái
237Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-343cái
238Lắp đặt tê kiểm tra, D1106cái
239Lắp đặt tê kiểm tra, D906cái
240Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD11012cái
241Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD11018cái
242Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110/346cái
243Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD3419cái
244Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD3412cái
245Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD9028cái
246Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD904cái
247Lắp đặt côn nhựa PVC D110/3412cái
248Lắp đặt côn nhựa PVC D90/3410cái
249Phểu thoát sàn Inox, d=100mm18cái
B NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng - Cấp đất III0,0538100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,73881m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,5m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0812100m2
5Bê tông móng cột , M200, đá 1x2, PCB401,624m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB400,9563m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB403,284m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0238100m3
9Gia công cột bằng thép hình0,1806tấn
10Bu lông D20 dài 1.1m( thân +đai ốc+ vòng đệm )28cái
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3127tấn
12Gia công xà gồ thép0,1443tấn
13Lắp cột thép các loại0,1806tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3127tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,1443tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,79521m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5685100m2
18Úp nóc, Máng tôn dày 0,4mm5,64md
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB405,3749m3
C SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB4020m3
2Ni lon chống thấm200m2
3cắt khe co giãn sân bê tông280m
D BỒN HOA
1Đào móng - Cấp đất III0,95851m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,2995m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB400,4627m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,1614m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB304,88m2
E CỔNG
1Đào móng - Cấp đất III0,018100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,2m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0948100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0127tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0736tấn
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB401,05m3
7Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB401,566m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,36m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ15,36m2
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất III1,124100m3
2Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,901,5355100m3
3Chuẩn bị nền, hoàn thiện khuôn đường94,8m
4Làm móng cấp phối đá dăm 10cm94,8m
5Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,3413100m2
6Bê tông mặt đường dày 18cm, rộng 3m, bê tông M250, đá 1x2, PCB4094,8m
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,09100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,3899tấn
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB402,7m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg91cấu kiện
11Đào móng - Cấp đất III0,0631100m3
12Bê tông lót móng tường chẵn đất, M150, đá 4x6, PCB400,902m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB401,5498m3
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB408,3886m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53791E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III; Nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung cột BTCT chịu lực, cột BTCT, hệ khung, dầm sàn, sê nô sử dụng bê tông đổ tại chỗ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận của Đơn vị công tác và Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu; Trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
10 Máy tời điện Hoạt động tốt2
11 Máy mài Hoạt động tốt1
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
13 Máy đào Hoạt động tốt1
14 Máy đầm bàn Máy đầm cóc2
15 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->