Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681897-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban CHQS huyện Gia Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210678468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 09:22:00 đến ngày 2021-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,107,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A- CÔNG TRÌNH CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,071 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,462 m3
3 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,546 100m
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,135 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,684 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,748 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,595 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 m3
16 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,649 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,156 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,081 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,665 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,995 100m3
25 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,285 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,551 tấn
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,836 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,154 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,261 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,615 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,776 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,998 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,524 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,704 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,24 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,307 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,063 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,604 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m3
46 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,125 m2
47 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.041,423 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,684 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,083 m2
50 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,7 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn KOVA K180-GOLD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.994,206 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn KOVA K280-GOLD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,809 m2
53 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,015 m3
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,715 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,534 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,34 m2
57 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,27 m2
58 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,224 m2
59 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,914 m2
60 Vách ngăn, cửa Compack dày 12mm (cả phụ kiện chân, lẹp viền , kẹp, bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,907 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,908 m3
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m2
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 m3
66 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,647 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn KOVA K280-GOLD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,647 m2
68 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 100m2
71 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8 m
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 m3
73 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,317 m2
74 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
75 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,142 m2
76 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
79 Trát thanh chắn nắng, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,635 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn KOVA K280-GOLD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,952 m2
81 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 m3
82 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
83 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
85 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 m3
86 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,806 m3
87 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,598 m2
88 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,2 m
90 Đắp phào kép, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 m
91 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,232 m2
92 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,52 m2
93 Vách kính cửa nhôm hệ kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,886 m2
94 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 tấn
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 1m2
97 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
98 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
99 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m2
100 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,479 m3
101 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 m3
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn KOVA K280-GOLD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9 m2
104 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,51 m2
105 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m
106 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
107 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,541 m2
108 Tay vịn cầu thang gỗ lim kích thước 140x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m
109 Trần thạch cao giật cấp (khung chìm). khung xương tương đương Vĩnh Tường tấm thạch cao tương đương Gyproc/Boral dầy 9mm (tính theo diện tích tấm thạch cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,484 m2
110 Trần thạch cao phẳng (khung chìm). khung xương tương đương Vĩnh Tường tấm thạch cao tương đương Gyproc/Boral dầy 9mm (tính theo diện tích tấm thạch cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,72 m2
111 Trần phẳng chịu nước (khung nổi) khung xương tương đương Vĩnh Tường tấm tương đương Cemboard Duaflex dầy 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,082 m2
112 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,286 m2
113 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn KOVA K180-GOLD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,286 m2
114 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,198 m3
115 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
116 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 100m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,369 m3
118 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
119 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
120 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
121 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,217 m3
122 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,843 m3
123 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,738 m2
124 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,936 m2
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
126 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,246 m3
128 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
136 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
137 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
138 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 bộ
139 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
140 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
141 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
142 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cái
143 Mặt chữ nhật từ 1,2,3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cái
144 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
145 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Điều hòa 1 chiều 18000 BTU (bao gồm máy, ống đồng bảo ôn, ống thoát nước và vật liệu phụ khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
147 Điều hòa 1 chiều 12000 BTU (bao gồm máy, ống đồng bảo ôn, ống thoát nước và vật liệu phụ khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
148 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
149 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
150 Lắp đặt các automat 1 pha >200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
157 Lắp đặt tủ mạng 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
158 Modem mạng 8 cổng kết nối TP Link TL-SG108E Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Dây cáp mạng Cat6 F/UTP LS Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
160 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
161 Hạt mạng RJ45 dintek cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hạt
162 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
163 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
164 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
165 Xiphong tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
166 Van sả tiểu nam tương đương Inax Ù-5V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
168 Chân chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
169 Xi phong chậu rửa tương đương Viglacerra VGSP4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
170 Dây cấp nước chậu rửa Inox 304 cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
171 Dây cấp nước xí bệt Inox 304 cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
172 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
173 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
175 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
176 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
177 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
178 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
179 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
180 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
181 Thoát sàn inox 304 (100x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
182 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
183 Máy bơm nước đẩy cao tương đương Panasonic GP-350JA 350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
184 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,463 100m
185 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
186 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
187 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
188 Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
189 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m
191 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
192 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
193 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
194 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 100m
197 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
198 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 100m
200 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
201 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
204 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
205 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
206 Đai vít neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 70
207 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,45 m3
208 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.296,35 m3
209 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,982 1000v
210 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,886 1000v
211 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,197 m3
212 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 954,591 m3
213 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,843 1000v
214 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,529 1000v
215 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,956 tấn
216 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,868 tấn
217 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,315 tấn
218 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,945 tấn
219 Bạt che chống bụi cho công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,584 m2
B CẢI TẠO NHÀ KHO, NHÀ QUÂN KHÍ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 100m2
3 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
4 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,34 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,271 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,826 m2
9 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,637 m2
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,562 100kg
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100kg
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100kg
13 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 1 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 m3
15 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 m3
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,055 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,678 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,649 m2
19 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 100m3
21 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,74 m2
22 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,336 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,719 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,93 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,195 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn KOVA K280-GOLD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,865 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn KOVA K180-GOLD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,055 m2
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m2
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,115 m3
33 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,15 m2
34 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,455 m2
35 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,97 m
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 1m2
39 Cột chống, chống sàn trước khi phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 cây
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
49 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Mặt chữ nhật từ 1,2,3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
52 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C NHÀ XE
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
2 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
3 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 100m2
9 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,82 mét
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,55 mét
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D PHÁ DỠ HiỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,464 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,502 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,504 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,484 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,151 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,641 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,564 m3
9 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 100m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
11 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,512 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 m3
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,633 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,503 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,012 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,014 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,914 m3
18 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,59 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,36 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.83E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên, có tổng diện tích sàn tối thiểu 500 m2; nhà khung bê tông cốt thép; Sàn BTCT đổ tại chỗ; Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Nhà thầu phải nộp kèm E-HSDT hóa đơn tài chính theo giá trị khối lượng hoàn thành của công trình tương tự theo số liệu kê khai của nhà thầu trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->