Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685321-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210680202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-27 09:17:00 đến ngày 2021-07-07 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,621,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bùn, hữu cơ bằng thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,558 1m3
2 Đào xúc đất bùn, hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6926 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3116 100m3
4 Đào cấp nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,403 1m3
5 Đào cấp nền đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4566 100m3
6 Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 1m3
7 Vận chuyển đất đào cấp, đào nền, đào rãnh đường bằng ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4915 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II ( 2 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4915 100m3/1km
9 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3575 1m3
10 Đào móng khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2579 100m3
11 Vận chuyển đất đổ bỏ khoảng 70% KL đất đào khuôn bằng ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (2 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 100m3/1km
13 Mua đất về để đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2048 100m3
14 Mua đất về để đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5191 100m3
15 Vận chuyển đất cấp 3 về để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4774 10m³/1km
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m3
17 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5486 100m3
18 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 100m3
2 Đắp lớp cát đệm tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,2 m3
3 Lớp vải bạt xác rắn tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1935 100m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4837 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.003,87 m3
6 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,66 m
7 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,64 m
8 Vận chuyển vật liệu đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2365 10m³/1km
C HẠNG MỤC: BÓ VỈA + LAN CAN
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1619 1m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1619 1m3
3 Bê tông móng bó vỉa và rãnh đan bằng thủ công, M150, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1125 m3
4 Lớp vữa lót dày 2cm, VXM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,25 m2
5 Bê tông viên bó vỉa và rãnh đan đổ bằng TC, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,545 m3
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5323 100m2
7 Ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 100m2
8 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè KT: 100x30x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,5 m
9 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè KT: 25x30x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m
10 Tạo phẳng bằng vải bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4795 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,795 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,95 m2
13 Lát Gạch Terrazzo KT: 400x400x3cm tự chèn, M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,95 m2
14 Khoan tạo lỗ lắp đặt bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 lỗ
15 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,175 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
17 Bu lông neo chân cột M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 cái
18 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.175 kg
19 Vận chuyển vật liệu đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2051 10m³/1km
D HẠNG MỤC: BỜ VÂY + CHĂN ĐẤT
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m3
2 Mua đất về để đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2361 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 10m³/1km
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,15 100m
6 Mua tre đan phên nứa buộc trong lõi cho đoạn bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,2222 cây
7 Mua bạt xác rắn buộc trong lõi cho đoạn bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m2
8 Mua dây thép buộc d=4mm cho đoạn bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,07 kg
9 Bơm nước trong bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 ca
10 Nhân công lắp dựng, tháo dỡ và vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Công
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (2 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 100m3/1km
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,112 1m3
15 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4732 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1824 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1824 100m3/1km
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1368 100m3
19 Mua đất về để đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4928 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2458 10m³/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2458 10m³/1km
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1304 100m3
23 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0064 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
25 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m3
26 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 m3
27 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 718 m3
28 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100m2
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m3
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 trên thân kè đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,128 m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 đón nước xả ra hồ từ bó vỉa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
33 Vận chuyển vật liệu đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,999 10m³/1km
34 Vận chuyển vật liệu đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,28 10m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.931776E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.386355E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 4 trở lên sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị của hợp đồng tối thiểu là: 3.234.828.000 đồng. (Nếu 01 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự) ( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.234.828.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->